wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của cuộc cải cách hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ XIV,đầu thế kỉ XV

a)

A. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng suy yếu trên nhiều lĩnh vực

b)

B. Đất nước có nhiều biển động sóng nên kinh tế vẫn tiếp tục phát triển

c)

C. Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp nơi

d)

Đất nước độc lập tự chủ kinh tế phát triển hơn so vs đất nuoc

2.

Nội dung nào sau đây trong cuộc cải cách hồ Quý ly diễn ra trên những vực kinh tế

a)

In và phát hành tiền giấy

b)

Đặt thêm các đơn vị hành chính

c)

Ban hành hình luật mới

3.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự quốc phòng của hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ XIV đầu thế kỷ XV

a)

Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông như Nguyệt

b)

Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia

c)

Cải tiến vũ khí chế tạo súng thần cơ đóng thuyền chiến

d)

Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông bạch đằng

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ 14 đầu thế kỷ15

a)

Vai trò sức mạnh của nhà nước được tăng cường

b)

Giúp đại việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược

c)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng

d)

Lĩnh vực quân đội quốc phòng được cùng cố

5.

Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách cô ly

a)

Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ

b)

Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương

c)

Đưa ra nhiều cải cách văn hóa giáo dục tiến bộ

d)

Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội

6.

Cuộc cải cách hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ 14 đầu thế kỷ mười lăm có tác động tích cực nào sau đây

a)

Tăng cường lực lượng cho các quý tộc họ Trần

b)

Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội

c)

Củng cố ý tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của đại Việt

7.

Nguyên nhân nào dẫn tới sự thất bại của cuộc cải cách hồ Quý ly

a)

Sự chống đối của quý tộc Trần

b)

Tài chính đất nước trống rỗng

c)

Đất nước đang diễn ra hồi chiến

d)

Sự uy hiếp của triều thanh

8.

Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự thất bại của cuộc cải cách hồ Quý ly

a)

Sự chống đối của quý tộc trần

b)

Không được sử ủng hộ của nhân dân

c)

Người lãnh đạo không nắm thực quyền

d)

Sự Uy hiếp của nhà Minh (Trung Quốc)

9.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách hồ Quý ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc tiến bộ

a)

Đề cao văn hóa dân tộc khuyến khích sử dụng chữ nôm

b)

Tăng cường lực lượng quân đội xây dựng nhiều thành lũy

c)

Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành

d)

Cải tiến vũ khí xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia

10.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách hồ Quý ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội

a)

Hạn chế sử hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân quý tộc

b)

Hạn chế gia nô chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định

c)

Đưa nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xác của XH đại việt

d)

Điều chỉnh một tí đô thì khóa thống nhất đơn vị đo lường

11.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ Quý ly

a)

Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh

b)

Khẳng định tài năng vượt trội của hồ Quý ly

c)

Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều hồ

d)

Bước đầu xác lập quy mô phát triển mới của quốc gia đại Việt

12.

Cải cách hành chính của lê thánh tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biển Động

b)

Nạn đói diễn ra trầm trọng đời sống khổ cực

c)

Chế độ ruộng đất bất cập tình trạng mất mua tăng

d)

Nạn Cường hào lộng hành và quan lại tham ô

13.

Vua lê thánh tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Văn hóa

d)

Hành chính

14.

Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời lê sơ sau cải cách hành chính của vua lê thành công

a)

Đảo Lộ phủ hướng giáp xã

b)

Đạo thừa tuyên phủ huyện châu xã

c)

Lộ trấn đạo phủ châu giáp xã

d)

Lộ hương đạo phủ châu huyện xã

15.

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào

a)

Nhà lý

b)

Nhà trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà tiền Lê

16.

Bộ luật nào được biên soạn dưới thời lê sơ

a)

Quốc triều luật

b)

Hình thư

c)

Hoàng việt luật lệ

d)

Hình luật

17.

Trong lịch sử nước ta nối tiếp sự nghiệp của nhà hồ (1400-1407) Là triều đại phong kiến nào

a)

Phủ huyện châu xã

b)

Quận phường phố

c)

Huyện xã thôn

d)

Tỉnh phụ huyện làng

18.

Để cùng cố chế độ quân chủ chuyên chế vào nửa thế kỷ đầu thế kỷ XIX nhà Nguyễn đã

a)

Tiến hành cải cách đất nước

b)

Thực hiện chính sách đóng cửa

c)

Ban hành chính sách kinh tế mới

d)

Tiến hành đổi mới đất nước

19.

Vào đầu thế kỉ XIX Vì vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách

a)

Gia long

b)

Mình mạng

c)

Thiệu trị

d)

Tự đức

20.

Dưới thời lý thánh tông hình thức chủ yếu dùng để tuyển chọn quan lại các cấp là

a)

Bầu cử

b)

Khoa cử

c)

Nhiệm cử

d)

Tiến cử

21.

Năm 1460 vua lê thánh tông lên ngôi trong buổi cảnh

a)

Tình hình đất nước từng bước ổn định song bộ máy hành trình bắt đầu bộc lộ hạn chế

b)

Tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua lê Thái tổ băng hà

c)

Tình hình của đất nước rùi đến hỗn loạn các thế lực thù địch nhằm nhe xâm lược nước ta

d)

Tình hình chính trị kinh tế xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua lê thái tổ băng hà

22.

Trong thời kỳ văn minh đại Việt dưới thời lê sơ nho giáo có vị trí thế nào

a)

Độc tôn

b)

Quan trọng

c)

Quốc giáo

d)

Mạnh mẽ

23.

Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời lê sơ

a)

Nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Thương dân

d)

Nô tì

24.

Tìm sách nào của vua lê thánh tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua

a)

Bãi bỏ chức tể tướng đại hành khiển thay bằng sáu bộ do vua trực tiếp quản lý

b)

Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm ba ty

c)

Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình giai cấp thống trị

d)

Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia

25.

Cuộc cải cách hành chính của lê thánh tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình đại Việt

a)

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

b)

Ổn định chính trị để phát triển kinh tế văn hóa

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ

d)

Thúc đẩy quá trình khai hoang ba mở đâu lãnh thộ

26.

“Một thước núi một tất Song của ta lẽ nào lại vứt bỏ…kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái tổ làm mồi cho giặc thì tội phải đi tru di”lời căn dặn trên của vua lý Thái tông phản ánh điều gì

a)

Ý Thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc

b)

Sách nước ngoài sao của nhà lý chứ đối với Trung hoa

c)

Chính sách đoàn kết bảo vệ chủ quyền dân tộc

d)

Chính sáchcủa nam tiến của nhà lê

27.

Sau khi lên ngôi vua lê thánh tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và cùng cố bộ máy nhà nước

b)

Biến nhà nước trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực

c)

Củng cố và hoàn thiện một bước mới nên quân chủ phong kiến chuyên chế

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia

28.

Nội dung nào không phản ánh đúng về bối cảnh thực hiện cuộc cải cách vua minh mạng (nửa đầu tk XIX)

a)

Mâu thuẫn xã hội diễn ra gây gắt

b)

Tình trạng lạm quyền của quan lại tại địa phuong

c)

Bộ mày nhà nước chưa hoàn chỉnh

d)

Chế độ quân chủ đang trong thời kì thịnh trị

29.

Để củng cố thể chế quân chủ chuyên chế, vào nửa đầu thế kỉ XIX nhà Nguyễn đã

a)

Tiến hành cải cách đất nước

b)

Thực hiện chính sách đống cửa

c)

Tiến hành đổi mới đất nuoc

d)

Ban hành chính sách kinh tế mới

30.

Vào nửa đầu tk XIX,vị vua nàocủa triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách

a)

Thiệu trị

b)

Tự đức

c)

Minh mạng

d)

Gia long

31.

Về kinh tế,năm 1836vua minh mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Khôi phục ruộng đất công

b)

Giảm tô ,giảm thuế

c)

Ban hành tiền giấy

d)

Tiến hành tăng gia sản xuất

32.

Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia vua minh mạn nửa đầu thế kỷ XIX đã chia cả nước thành

a)

12đảo thừa tuyên và 1phủ thừa thiên

b)

30tỉnh và phủ thừa thiên

c)

Lộ(trấn)do an phủ sứ quản lý

d)

63tỉnh thành

33.

Dưới thời vua minh mạng (nửa đầu tk XIX) đã thi hành biện pháp quân sự nào sau đây

a)

Triển khai cải cách địa phương trên quy mô cả nuoc

b)

Quy định lại chính sách thuế và thuyền buôn nước ngoài đến buôn bán

c)

Tiến hành độc tôn nho giáo hạn chế Phật giáo à cấm đạo thiên chúa giáo

d)

Quân đội đc tổ chức theo mô hình và phiên chế của phương tây

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào Năm đầu thời Minh mạng

a)

Thiếu sự thống nhất đồng bộ tập trung

b)

Ở Địa phương đất nước được chia thành các tỉnh

c)

Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế

d)

Tình hình an ninh xã hội nhiều bất ổn

35.

Trọng tâm cuộc cải cách của vua minh mạng là

a)

Hành chính

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Đối ngoại

36.

Năm 1829 vua minh mạn cho lập nội các thay thế cho văn thư phòng cơ quan này không có nhiệm vụ

a)

Coi giữ ấn tín lưu trữ châu bản

b)

Giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình

c)

Tiếp nhận và xử lý công văn

d)

Giúp vua khởi thảo văn bản hành chính

37.

Ở địa phương Điểm đặc biệt trong cải cách của vua minh mạng là

a)

Cải tổ hệ thống văn phòng

b)

Văn bản hành chính được quy định chặt chẽ

c)

Chia đất nước thành các tỉnh

d)

Thành lập nội các và cơ mật viện

38.

Đối với vùng dân tộc thiểu số về hành chính vua minh mạng đã

a)

Xóa bỏ bắc Thành và gia định thành

b)

Đổi các bản,sách ,động thành xã

c)

Ra lệnh xóa bỏ tập tục truyền thống

39.

Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc cải cách của vua minh mạng(nửa thế đâu thế kỷ XIX)

a)

Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước

b)

Mở trường dạy học cử người giỏi đi du học ở phương tây

c)

Thành lập Quốc sử quán để biên soạn và thu thập sách sử

d)

Xây xây dựng quân đội theo mô hình phương tây

40.

Hoạt động nào dưới đây không phải nội dung cải cách của vua minh mạng(nửa đầu thế kỷ XIX)là

a)

Nhà nước tuyển chọn quan lại thông qua thi cử

b)

Nhà nước không tổ chức thi cử

c)

Nhà nước chỉ tuyển chọn con quan lại học

d)

Nhà nước không chú trọng giáo dục nho học

41.

Hàn Lâm biển có chức năng và nhiệm vụ nào sau đây

a)

Khởi thảo văn kiện cho triều đình

b)

Chăm sóc sức khỏe cho quan lại

c)

Giảng giải kinh sự đào tạo nhân tài

d)

Làm lịch xem ngày giờ…

42.

Cơ mật viện có chức năng nhiệm vụ nào

a)

Tiếp nhận và xử lý công văn

b)

Tham mưu tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự

c)

Giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình

d)

Nắm quyền chỉ đạo các quan văn,thay thế vua xử lí một số công việc

43.

Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây

a)

Ấn độ dương

b)

Thái bình dương

c)

Đại Tây dương

d)

Địa trung hải

44.

Eo biển nào sau đây không nằm trong khu vực biển Đông

a)

Eo đài loan

b)

Eo magenllan

c)

Eo ba-si

d)

Eo ma-lắc -ca

45.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây

a)

Văn hóa -thể thao

b)

Quốc phòng-an ninh

c)

Giáo dục-y tế

d)

Văn hóa -giáo dục

46.

Các cảng biển lớn trên biển Đông có vai trò như thế nào

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền

b)

Điểm tập trung phát triển du lịch

c)

Nơi giao lưu kinh tế văn hóa

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội

47.

Quần đảo hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào

a)

Điểm trung chuyển trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa

b)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu âu

d)

Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và đại Tây dương

48.

Yêu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông

a)

Vị trí án ngữ đường hàng Hải quốc tế

b)

Kiểm soát đương hàng Hải trên biển đông

c)

Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép

d)

Nhiều Hải sản quý,giá trị kinh tế cao

49.

Theo tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc tế ,biển Đông là vùng biển có sản lượng nào sau đây lớn nhất thế giới

a)

Nông nghiệp

b)

Lương thực

c)

Đánh bắt Hải sản

d)

Chăn nuôi

50.

Khu vực nào của VN không giáp với biển đông

a)

Tây bắc

b)

Đông bắc

c)

Tây nam

d)

Đông nam

51.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào

a)

Thái bình đến cà mau

b)

Quảng ninh đến kiên giang

c)

Hải phòng đến cần thơ

d)

Nam định đến bình thuận

52.

Khu vực biển của quần đảo hoàng Sa và quần đảo Trường Sa chứa dung tài nguyên băng cháy lớn được coi là nguồn năng lượng thay thế

a)

Thiếc

b)

Dirion

c)

Dầu khí

d)

Titan

53.

Việc xây dựng cơ sở hậu cần kĩ thuật ở một số đảo quần đảo ở biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây

a)

HĐ của cảnh sát biển

b)

HĐ khai thác dầu khí

c)

HĐ quảng bá du lịch

d)

HĐ quân sự và kinh tế

54.

Quần đảo hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây

a)

Nuôi trông và đánh bắt thủy hải sản

b)

Dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản

c)

Dịch vụ hàng hải và chăm sóc khách hàng

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

55.

Căn cứ vào điều kiện Nào để quần đảo hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát đảm bảo an ninh các đường giao thông trên biển

a)

Vị trí trung tâm của biển Đông

b)

Có bao nhiêu hàng trân quý giá trị cao

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản biển

d)

Có trữ lượng lớn sinh vật biển

56.

Thì thức nào sau đây không thể hiện biển Đông là địa bàn chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á Thái Bình Dương

a)

Tuyển Đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

“Cửa. Ngõ” để VN giao lưu kinh tế và hợp tác vs các nước trên thế giới

c)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa quan trọng

d)

Các hoạt động thương mại hàng hại,khai thác Hải sản và dầu khí rất sôi động

57.

Theo công ước của liên hợp quốc về luật biển năm 1982 vùng đặc quyền kinh tế được quy định là

a)

Một vùng nằm ở phía ngoài lãnh hải và tiếp liền với lãnh hải

b)

Vùng biển Tiếp liền tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

Vùng hợp vs lãnh Hải và có chiều rộng tối đa là 24 Hải lý

d)

Vùng biển tiếp liền nằm ở phía ngoài lãnh hải

58.

Biển Đông nước ta đồng góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm ngoại trừ

a)

Nông nghiệp trồng lúa nuoc

b)

Du lịch-dịch vụ

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Thương mại hàng hải

59.

Nhầm bảo vệ và thực thi chủ quyền các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở biển Đông hình thức đấu tranh sau đi không được nhà nước Việt Nam áp dụng

a)

Chủ động tấn công vũ trang

b)

Đàm phán ngoại giao

c)

Vũ trang tự vệ

d)

Hỗ trợ ngư dân bám biển

60.

Lực lượng chính quy chủ chốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Việt Nam hiện nay là

a)

Không quân

b)

Hải quân

c)

Phòng không

d)

Công binh

61.

Chủ trương nhất quán của nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc hợp tác giải quyết các tranh chấp bất đồng trên biển Đông hiện nay là sử dụng biện pháp đấu tranh nào

a)

Đấu trang hòa bình

b)

Bạo lực cách mạng

c)

Khởi nghĩa vũ trang

d)

Kết hợp hòa bình với bạo lực

62.

Biển Đông có tầm quan trọng như thế nào về quốc phòng an ninh đối với Việt Nam

a)

Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng Hải chủ quyền lãnh thổ nước ta

b)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á

c)

Tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp lớn thứ hai trên thế giới

d)

Địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực châu á

63.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng tầm quan trọng của biển Đông về quốc phòng an ninh đối với Việt Nam

a)

Cửa ngó tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa

b)

Con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước

c)

Góp phần phát triển các ngành kinh tế trọng điểm

d)

Bảo vệ an ninh hàng Hải,chủ quyền lãnh thổ

64.

Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam về lĩnh vực giao thông hàng hải

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải

b)

Tạo điều kiện để nước ta giao lưu hội nhập với các nền văn hóa khác

c)

Góp phần quan trọng vào việc phát triển kinh tế trọng điểm của Việt Nam

d)

Giữ vai trò trong bảo vệ an ninh hàng hải chủ quyền lãnh thổ nước ta

65.

Để khẳng định chủ quyền biển đảo Việt Nam bánh bản pháp luật nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng

a)

Hiến pháp

b)

Luật biển việt nam

c)

Công ước liên hiệp quốc về luật biển

d)

Luật dân quân tự vệ

66.

Bồ các quy định về sử dụng các đại diện của thế giới được thể hiện trong văn kiện nào sau đây

a)

Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển đông

b)

Luật biển việt nam

c)

Công ước liên hợp quốc về luật biển

d)

Luật dân quân tự vệ

67.

Cát vàng là một cách gọi khác của quần đảo ở nước ta

a)

Trường sa

b)

Hoàng sa

c)

Phú quốc

d)

Cô tô

68.

Một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam biển Đông là

a)

Dầu khí

b)

Thạch cao

c)

Cát đen

d)

Thân đá

69.

Cảnh quan ở biển Đông đa dạng với nhiều bãi cát vĩnh hằng Đông tạo điều kiện cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế mũi nhọn nào sau đây

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Thương mại biển

c)

Du lịch

d)

Giao thông hàng hải

70.

Năm 1397 hồ Quý ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào

a)

Chùa diện hữu

b)

Tháp báo thiên

c)

Thành Tây đô

d)

Tháp phố minh