wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 5 (2)

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

(a) tận tuy

(a)  

2.

(a) bị suy yếu

(a)  

3.

(adv) liên quan đến thị giác

(a)  

4.

(phr.v) tình cờ gặp

(a)  

5.

(n) bạn đồng hành

(a)  

6.

(n) sự nắm vững, sự hiểu biết

(a)  

7.

(n) chướng ngại vật

(a)  

8.

thường xuyên, đều đặn

(a)  

9.

(n) tính cố chấp, ngoan cố

(a)  

10.

(v) rung

(a)  

11.

(n) sự rung

(a)  

12.

(v) sửa lại cho phù hợp

(a)  

13.

(n) hệ thống chữ nổi cho người mù

(a)  

14.

(n) ý tưởng, phát minh

(a)  

15.

(v) chuyển đổi

(a)  

16.

(n) chương trình học

(a)  

17.

(n) cơn thịnh nộ

(a)  

18.

(n) đồ trang sức

(a)  

19.

(n) trường chính quy

(a)  

20.

(n) thời khóa biểu

(a)  

21.

(n) sự nghiêm khắc

(a)  

22.

(n) đa nghiệm

(a)  

23.

(idiom) khi cần

(a)  

24.

(a) bao la, mênh mông

(a)  

25.

(a) điện tử

(a)  

26.

(a) bất ngờ

(a)  

27.

(phr.v) tỏa ra

(a)  

28.

(a) bị phân tâm

(a)  

29.

(v) giúp

(a)  

30.

đề nghị

(a)  

31.

gửi báo cáo

(a)  

32.

rút ngắn khoảng cách, khắc phục chênh lệch

(a)  

33.

giúp đỡ

(a)  

34.

theo dõi ai đó, cái gì đó

(a)  

35.

(n) hệ điều hành

(a)  

36.

(n) máy tính tích hợp các bộ phận, linh kiện

(a)  

37.

(n) chuột không dây

(a)  

38.

(n) màn ảnh rộng

(a)  

39.

(n) đĩa cứng

(a)  

40.

USB

(a)  

41.

(n) card đồ hoạ

(a)  

42.

(n) chống bảo vệ virus

(a)  

43.

(n) công cụ tìm kiếm

(a)  

44.

(n) bộ lọc thư rác

(a)  

45.

(n) một mã độc hại

(a)  

46.

(n) tuổi thọ pin

(a)  

47.

(n) nhà soạn nhạc

(a)  

48.

(n) nhà thám hiểm

(a)  

49.

(n) nhà chính trị

(a)  

50.

(n) vận động viên nam

(a)  

51.

(n) vận động viên nữ

(a)  

52.

đoạn dây thừng, dây điện nhỏ

(a)  

53.

(n) ánh chớp, tia chớp

(a)  

54.

(n) niên giám ( sách ghi những sự kiện quan trọng trong năm

(a)  

55.

(n) đại sứ

(a)  

56.

người rất giỏi việc gì

(a)  

57.

nhà triết học

(a)  

58.

nhà xuất bản

(a)  

59.

(v) truy cập

(a)  

60.

(adv) rõ ràng

(a)  

61.

trí tuệ, trí thông minh nhân tạo

(a)  

62.

(v) kết nối

(a)  

63.

(n) nơi đến, đích đến

(a)  

64.

(a) dễ vở, hỏng, mong manh, yếu ớt

(a)  

65.

(n) dụng cụ điều khiển trò chơi điện tử

(a)  

66.

(phr.v) bỏ ngưng sử dụng

(a)  

67.

theo dõi, có thông tin

(a)  

68.

(v) mô phỏng

(a)  

69.

(a) có thể đeo được

(a)