wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ghk2

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Để lấy danh sách toàn bộ học sinh trong bảng "HocSinh", ta sử dụng truy vấn nào?

a)

SELECT * FROM HocSinh;

b)

SELECT ALL DATA FROM HocSinh;

c)

SELECT ALL FROM HocSinh;

d)

SELECT HocSinh FROM DanhSach;

2.

Một bảng trong CSDL quan hệ bao gồm những thành phần nào?

a)

Cột (thuộc tính) và hàng (bản ghi).

b)

Chỉ có cột (thuộc tính).

c)

Chỉ có khóa chính.

d)

Chỉ có hàng (bản ghi).

3.

Trong bảng "Sach" có cột "TacGia". Truy vấn nào lấy danh sách sách do "Nguyễn Nhật Ánh" viết?

a)

SELECT * FROM Sach WHERE TacGia = "Nguyễn Nhật Ánh";

b)

SELECT * FROM Sach WHERE TacGia CONTAINS "Nguyễn Nhật Ánh";

c)

SELECT ALL FROM Sach WHERE TacGia == "Nguyễn Nhật Ánh";

d)

SELECT Sach FROM TacGia WHERE TacGia = "Nguyễn Nhật Ánh";

4.

Trong bảng "HocSinh" có cột "Lop". Truy vấn nào lấy danh sách học sinh thuộc lớp 11A3?

a)

SELECT * FROM HocSinh WHERE Lop = "11A3";

b)

SELECT * FROM HocSinh WHERE Lop == "11A3";

c)

SELECT ALL FROM HocSinh WHERE Lop = "11A3";

d)

SELECT HocSinh FROM Lop WHERE Lop = "11A3";

5.

Giả sử có hai bảng trong CSDL: HocSinh(MaHS, HoTen, Lop) Diem(MaHS, MonHoc, DiemTB) Câu truy vấn nào lấy danh sách học sinh kèm theo điểm trung bình của từng môn?

a)

SELECT * FROM HocSinh FULL JOIN Diem ON HocSinh.MaHS = Diem.MaHS;

b)

SELECT HocSinh.*, Diem.DiemTB FROM HocSinh, Diem WHERE HocSinh.MaHS = Diem.MaHS;

c)

SELECT HocSinh.HoTen, Diem.MonHoc, Diem.DiemTB FROM HocSinh INNER JOIN Diem ON HocSinh.MaHS = Diem.MaHS;

d)

SELECT HocSinh.HoTen, Diem.DiemTB FROM HocSinh LEFT JOIN Diem ON HocSinh.MaHS = Diem.MaHS;

6.

Kiến trúc phân tán trong hệ CSDL là gì?

a)

Dữ liệu chỉ được lưu trữ trên một máy chủ trung tâm.

b)

Mọi dữ liệu được sao chép giống nhau trên tất cả các máy tính.

c)

Hệ thống chỉ có một máy khách và một máy chủ.

d)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau nhưng có thể kết nối với nhau.

7.

Trong một bảng, mỗi hàng dữ liệu được gọi là gì?

a)

Bản ghi (record).

b)

Thuộc tính (attribute).

c)

Trường dữ liệu (field).

d)

Khóa chính (primary key).

8.

Trong bảng "SinhVien", khóa chính hợp lý nhất là gì?

a)

Địa chỉ email của sinh viên.

b)

Họ tên sinh viên.

c)

Mã sinh viên.

d)

Ngày sinh của sinh viên.

9.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) có mấy loại kiến trúc chính?

a)

5

b)

1

c)

3

d)

7

10.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Không có khóa chính nào.

b)

Không giới hạn số lượng khóa chính.

c)

Chỉ có một khóa chính duy nhất.

d)

Nhiều khóa chính.

11.

Trong bài toán quản lý bán hàng, thông tin nào thường được lưu trữ?

a)

Lịch sử cập nhật của hệ điều hành.

b)

Các tập tin cá nhân của người bán hàng.

c)

Danh sách phần mềm đang cài đặt trên máy tính.

d)

Danh sách sản phẩm, khách hàng, hóa đơn.

12.

Mô hình nào sau đây phù hợp với bài toán quản lý sinh viên?

a)

Mô hình quan hệ (các bảng lưu trữ thông tin sinh viên, môn học, điểm số).

b)

Mô hình hình sao.

c)

Mô hình cây (dữ liệu được tổ chức theo dạng nhánh cây).

d)

Mô hình đa chiều.

13.

Khóa ngoại (Foreign Key) là gì?

a)

Là một cột trong bảng có chứa giá trị NULL.

b)

Là một cột hoặc tập hợp cột trong bảng dùng để tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

c)

Là một khóa duy nhất của bảng.

d)

Là một giá trị tự động tăng dần.

14.

Khi nào nên sử dụng khóa ngoại trong thiết kế CSDL quan hệ?

a)

Khi muốn tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Khi không muốn liên kết dữ liệu giữa các bảng.

c)

Khi muốn giảm kích thước của bảng.

d)

Khi cần đảm bảo mối quan hệ giữa các bảng và duy trì tính toàn vẹn dữ liệu.

15.

Truy vấn có thể kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng khác nhau bằng cách nào?

a)

Không thể kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng.

b)

Sử dụng phép INNER JOIN.

c)

Sử dụng mệnh đề WHERE.

d)

Dùng lệnh DELETE.

16.

Trong bài toán quản lý thư viện, đâu là thực thể chính?

a)

Cấu hình phần cứng của máy tính trong thư viện.

b)

Hệ điều hành của máy tính trong thư viện.

c)

Phần mềm trò chơi trên máy tính.

d)

Sách, độc giả, phiếu mượn.

17.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải của khóa chính?

a)

Không chứa giá trị NULL.

b)

Có thể chứa giá trị trùng lặp.

c)

Mỗi bảng chỉ có một khóa chính.

d)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi.

18.

Kiến trúc hai tầng của hệ CSDL còn được gọi là gì?

a)

Kiến trúc tập trung

b)

Kiến trúc phân tán

c)

Kiến trúc hướng đối tượng

d)

Kiến trúc khách - chủ (Client-Server)

19.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép?

a)

Sao chép dữ liệu ra nhiều nơi để đảm bảo không bị mất.

b)

Cho phép tất cả người dùng có thể xem và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

Sử dụng tài khoản và mật khẩu để kiểm soát quyền truy cập.

d)

Xóa dữ liệu quan trọng để tránh bị đánh cắp.

20.

Khi nào cần cập nhật phần mềm hệ quản trị CSDL?

a)

Khi hệ thống không có dữ liệu quan trọng.

b)

Khi muốn giảm dung lượng lưu trữ.

c)

Khi muốn tất cả người dùng có quyền truy cập cao nhất.

d)

Để vá các lỗ hổng bảo mật và cải thiện hiệu suất hệ thống.

21.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa ngoại?

a)

Không có khóa ngoại.

b)

Chỉ có một khóa ngoại.

c)

Có thể có nhiều khóa ngoại.

d)

Tối đa hai khóa ngoại.

22.

Trong CSDL quan hệ, một bảng có thể liên kết với bảng khác thông qua yếu tố nào?

a)

Trường có giá trị NULL.

b)

Trường dữ liệu có cùng tên.

c)

Cột có cùng kiểu dữ liệu.

d)

Khóa chính và khóa ngoại.

23.

Mục đích của khóa ngoại là gì?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng.

b)

Tự động tạo ra khóa chính cho bảng.

c)

Giúp tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

d)

Giúp bảng có nhiều khóa chính.

24.

Vì sao cần phân quyền truy cập trong CSDL?

a)

Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn.

b)

Giúp kiểm soát ai có thể đọc, sửa đổi hoặc xóa dữ liệu, đảm bảo an toàn.

c)

Cho phép tất cả mọi người có quyền truy cập như nhau.

d)

Giảm dung lượng của CSDL.

25.

Bảng "MuonTra" chứa thông tin về sách mượn, với các cột: MaMuonTra, MaSach, MaDocGia, NgayMuon, NgayTra. Truy vấn nào lấy danh sách sách chưa được trả?

a)

SELECT * FROM MuonTra WHERE NgayTra = "";

b)

SELECT * FROM MuonTra WHERE NgayTra IS NULL;

c)

SELECT * FROM MuonTra WHERE NgayTra = NULL;

d)

SELECT * FROM MuonTra WHERE NgayTra != NULL;

26.

Trong bảng "Sach", để lấy danh sách các sách thuộc thể loại "Khoa học", ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

SELECT * FROM Sach WHERE TheLoai CONTAINS "Khoa học";

b)

SELECT ALL FROM Sach WHERE TheLoai == "Khoa học";

c)

SELECT * FROM Sach WHERE TheLoai = "Khoa học";

d)

SELECT * FROM Sach WHERE TheLoai LIKE Khoa học;

27.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề WHERE có chức năng gì?

a)

Lọc các bản ghi thỏa mãn điều kiện chỉ định.

b)

Xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự.

d)

Tạo bảng mới.

28.

Biểu mẫu (Form) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Một giao diện giúp người dùng nhập, xem và chỉnh sửa dữ liệu dễ dàng.

b)

Một truy vấn dùng để lấy dữ liệu từ bảng.

c)

Một bảng chứa toàn bộ dữ liệu của CSDL.

d)

Một phương thức để xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.

29.

Trong bài toán quản lý bệnh nhân tại bệnh viện, thực thể nào không cần thiết?

a)

Bệnh nhân, bác sĩ, phòng khám.

b)

Tên công ty sản xuất thuốc.

c)

Lịch khám, kết quả xét nghiệm.

d)

Hồ sơ bệnh án, đơn thuốc.

30.

Bài toán quản lý trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Chỉ dùng để lưu trữ thông tin, không hỗ trợ truy xuất dữ liệu.

b)

Không có vai trò quan trọng trong hệ thống thông tin.

c)

Là bài toán liên quan đến việc lưu trữ, tìm kiếm và xử lý dữ liệu.

d)

Là bài toán liên quan đến lập trình phần mềm.

31.

Ngôn ngữ nào thường được sử dụng để viết truy vấn trong CSDL quan hệ?

a)

SQL (Structured Query Language).

b)

HTML

c)

XML

d)

Python

32.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QTCSDL) giúp gì cho bài toán quản lý?

a)

Hỗ trợ lưu trữ, tìm kiếm, cập nhật và bảo mật dữ liệu.

b)

Chỉ giúp lưu trữ dữ liệu mà không thể xử lý.

c)

Chỉ có chức năng sao lưu dữ liệu.

d)

Chỉ dùng để tạo giao diện người dùng.

33.

Lợi ích của việc sử dụng biểu mẫu là gì?

a)

Giúp nhập dữ liệu dễ dàng và hạn chế lỗi sai.

b)

Biểu mẫu có thể thay thế hoàn toàn truy vấn.

c)

Không cần dùng bảng để lưu dữ liệu.

d)

Tăng dung lượng lưu trữ của CSDL.

34.

Để lấy danh sách tất cả các cuốn sách có trong bảng "Sach", ta sử dụng truy vấn nào?

a)

SELECT ALL FROM Sach;

b)

SELECT * FROM Sach;

c)

SELECT sach FROM Sach;

d)

SELECT FROM Sach;

35.

Hệ CSDL nào sau đây phù hợp nhất với các ứng dụng web hiện đại?

a)

Kiến trúc đơn giản

b)

Kiến trúc tập trung

c)

Kiến trúc ba tầng

d)

Kiến trúc một tầng

36.

Điều nào đúng về giá trị của khóa chính?

a)

Không được trùng lặp và không được để trống.

b)

Chỉ cần đảm bảo không trùng lặp với bản ghi đầu tiên.

c)

Có thể trùng lặp trong một số trường hợp.

d)

Có thể để trống nếu không cần thiết.

37.

Mã hóa dữ liệu giúp bảo vệ CSDL bằng cách nào?

a)

Xóa dữ liệu cũ để giảm nguy cơ mất mát.

b)

Chặn mọi truy cập từ bên ngoài.

c)

Biến đổi dữ liệu thành dạng không thể đọc được nếu không có khóa giải mã.

d)

Giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

38.

Giả sử có hai bảng: NhanVien(MaNV, HoTen, PhongBanID) PhongBan(PhongBanID, TenPB) Câu truy vấn nào lấy danh sách nhân viên và phòng ban của họ?

a)

SELECT HoTen, TenPB FROM NhanVien LEFT JOIN PhongBan;

b)

SELECT * FROM NhanVien, PhongBan;

c)

SELECT NhanVien.HoTen, PhongBan.TenPB FROM NhanVien INNER JOIN PhongBan ON NhanVien.PhongBanID = PhongBan.PhongBanID

d)

SELECT * FROM NhanVien JOIN PhongBan;

39.

Trong INNER JOIN, nếu một bảng không có giá trị khớp với bảng còn lại thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Bản ghi sẽ được hiển thị hai lần.

b)

Bản ghi không có giá trị khớp sẽ bị loại bỏ khỏi kết quả.

c)

Bản ghi vẫn xuất hiện nhưng với giá trị NULL.

d)

INNER JOIN tự động tạo bản ghi mới để khớp dữ liệu.

40.

Giả sử có hai bảng: KhachHang(MaKH, TenKH, DiaChi) DonHang(MaDH, MaKH, NgayDat, TongTien) Câu truy vấn nào lấy danh sách khách hàng có đơn hàng kèm theo tổng tiền?

a)

SELECT TenKH, NgayDat, TongTien FROM KhachHang LEFT JOIN DonHang;

b)

SELECT TenKH, NgayDat, TongTien FROM KhachHang FULL JOIN DonHang ON KhachHang.MaKH = DonHang.MaKH;

c)

SELECT khachhang.TenKH, DonHang.NgayDat, DonHang.TongTien FROM KhachHang INNER JOIN DonHang ON KhachHang.MaKH = DonHang.MaKH;

d)

SELECT * FROM KhachHang, DonHang;

41.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, bảng là gì?

a)

Một tập hợp các bản ghi (hàng) có cùng cấu trúc.

b)

Một nhóm các file văn bản.

c)

Một tập hợp các hình ảnh được lưu trữ.

d)

Một danh sách chứa các chương trình phần mềm.

42.

Trong bài toán quản lý bán hàng, thông tin nào là khóa chính của bảng "SanPham"?

a)

Giá sản phẩm.

b)

Tên sản phẩm.

c)

Mã sản phẩm.

d)

Số lượng tồn kho.

43.

Khóa chính (Primary Key) là gì?

a)

Một cột dùng để liên kết với bảng khác.

b)

Một hoặc nhiều cột dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Một cột chứa giá trị NULL.

d)

Một cột chứa các giá trị trùng nhau.

44.

Trong một hệ quản trị CSDL quan hệ, biểu mẫu giúp:

a)

Sao lưu dữ liệu của bảng.

b)

Hiển thị báo cáo thống kê.

c)

Viết các truy vấn SQL phức tạp.

d)

Tạo giao diện trực quan để nhập và chỉnh sửa dữ liệu.

45.

Biểu mẫu chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)

Chạy các truy vấn SQL.

b)

Xuất dữ liệu ra báo cáo.

c)

Nhập và chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Sao lưu cơ sở dữ liệu.

46.

Hệ thống nào sau đây thường sử dụng kiến trúc phân tán?

a)

Hệ thống quản lý điểm thi của một lớp học.

b)

Trang web tin tức đơn giản chạy trên một máy chủ duy nhất.

c)

Hệ thống ngân hàng có nhiều chi nhánh ở các tỉnh.

d)

Ứng dụng ghi chú cá nhân trên điện thoại.

47.

Một trong những nguyên tắc quan trọng trong bảo mật CSDL là gì?

a)

Chỉ lưu dữ liệu trên một máy tính cá nhân.

b)

Cho phép tất cả người dùng truy cập mọi dữ liệu.

c)

Không cần đặt mật khẩu cho CSDL.

d)

Nguyên tắc phân quyền truy cập cho từng nhóm người dùng.

48.

Tại sao cần sao lưu dữ liệu trong CSDL?

a)

Để xóa bớt dữ liệu cũ không cần thiết.

b)

Giúp hệ thống chạy nhanh hơn.

c)

Để người dùng có thể truy cập vào dữ liệu nhanh hơn.

d)

Tránh mất mát dữ liệu do lỗi phần cứng, phần mềm hoặc tấn công mạng.

49.

Mục đích chính của việc bảo vệ hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép, mất mát hoặc sửa đổi dữ liệu bất hợp pháp.

b)

Cho phép mọi người đều có thể truy cập vào hệ thống.

c)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

d)

Giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

50.

Để tìm danh sách học sinh có điểm trung bình (DiemTB) lớn hơn 8.0 trong bảng "HocSinh", truy vấn nào đúng?

a)

SELECT ALL FROM HocSinh WHERE DiemTB > 8.0;

b)

SELECT * FROM HocSinh WHERE DiemTB >= 8.0;

c)

SELECT * FROM HocSinh WHERE DiemTB > 8.0;

d)

SELECT HocSinh FROM DanhSach WHERE DiemTB > 8.0;

51.

Khi xây dựng bài toán quản lý nhân sự, đối tượng nào không cần lưu trữ?

a)

Mã nhân viên, họ tên, chức vụ.

b)

Màu sắc của bàn làm việc của nhân viên.

c)

Số điện thoại, địa chỉ email.

d)

Ngày vào làm, hệ số lương.

52.

Truy vấn (Query) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Một phương thức dùng để sao lưu dữ liệu.

b)

Một bảng chứa toàn bộ dữ liệu.

c)

Một câu lệnh hoặc tập hợp câu lệnh dùng để lấy, thêm, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL.

d)

Một loại khóa trong bảng.

53.

Vì sao cần sao lưu dữ liệu trong hệ CSDL?

a)

Để giải phóng bộ nhớ nhanh hơn.

b)

Tránh mất dữ liệu do lỗi hệ thống hoặc tấn công mạng.

c)

Giúp truy xuất dữ liệu nhanh hơn.

d)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ.

54.

Trong bài toán quản lý điểm của học sinh, khóa chính của bảng "DiemThi" có thể là gì?

a)

Tên học sinh.

b)

Mã học sinh và mã môn học.

c)

Ngày sinh của học sinh.

d)

Điểm số.

55.

Đối tượng nào sau đây thường được quản lý trong bài toán quản lý học sinh?

a)

Cấu trúc vi xử lý của máy tính.

b)

Hệ điều hành của máy tính.

c)

Các phần mềm trên máy tính.

d)

Thông tin học sinh, điểm số, lớp học.

56.

Ưu điểm của kiến trúc ba tầng so với kiến trúc hai tầng là gì?

a)

Giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu nhanh hơn trong mọi trường hợp.

b)

Giúp truy vấn dữ liệu không cần thông qua máy chủ.

c)

Giúp hệ thống dễ mở rộng, bảo mật tốt hơn và giảm tải cho máy chủ.

d)

Giảm số lượng máy chủ cần thiết.

57.

Kiến trúc một tầng của hệ CSDL là gì?

a)

Mô hình mà dữ liệu được phân tán trên nhiều máy tính khác nhau.

b)

Mô hình mà dữ liệu và ứng dụng cùng nằm trên một máy tính duy nhất.

c)

Mô hình có ba tầng: tầng ngoại vi, tầng khái niệm, tầng nội bộ.

d)

Mô hình có máy chủ và máy khách riêng biệt.

58.

Nếu không có khóa chính, điều gì có thể xảy ra trong một bảng?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ tự động chọn một cột làm khóa chính.

b)

Không thể tạo thêm cột trong bảng.

c)

Có thể có các bản ghi trùng lặp, gây khó khăn khi tìm kiếm dữ liệu.

d)

Không thể nhập dữ liệu vào bảng.

59.

Mục tiêu quan trọng nhất của bảo mật CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

b)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

c)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép, mất mát và sửa đổi không hợp lệ.

d)

Giúp người dùng dễ dàng truy cập vào dữ liệu.

60.

Trong CSDL quan hệ, các bảng có thể liên kết với nhau thông qua khóa. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Quan hệ giữa các bảng luôn là 1:1.

b)

Một bảng có thể không có mối quan hệ nào với các bảng khác.

c)

Mỗi bảng chỉ có thể liên kết với một bảng duy nhất.

d)

Một bảng có thể liên kết với bảng khác thông qua khóa chính và khóa ngoại.

61.

Một bảng trong CSDL quan hệ gồm các cột (thuộc tính) và hàng (bản ghi). Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Mỗi hàng trong bảng chứa dữ liệu về một thực thể cụ thể.

b)

Mỗi cột trong bảng có thể chứa nhiều loại dữ liệu khác nhau.

c)

Một bảng có thể chứa nhiều bản ghi có giá trị giống nhau ở tất cả các cột, trừ khóa chính.

d)

Một bảng có thể tồn tại mà không có cột nào.

62.

Khóa chính và khóa ngoại có vai trò quan trọng trong cơ sở dữ liệu quan hệ. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Khóa ngoại và khóa chính có thể có giá trị trùng nhau trong cùng một bảng.

b)

Khóa ngoại phải luôn tham chiếu đến một khóa chính của bảng khác.

c)

Khóa chính giúp xác định duy nhất từng bản ghi trong bảng.

d)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

63.

Kiến trúc CSDL phân tán có ưu điểm nào?

a)

Không cần đến kết nối mạng để đồng bộ dữ liệu giữa các máy chủ.

b)

Giúp hệ thống linh hoạt và dễ mở rộng khi có thêm nhiều dữ liệu.

c)

Cải thiện tốc độ truy cập dữ liệu cho các chi nhánh ở nhiều khu vực khác nhau.

d)

Tất cả dữ liệu phải được

64.

Ràng buộc toàn vẹn giúp đảm bảo tính chính xác và nhất quán của dữ liệu. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Không cần ràng buộc toàn vẹn vì dữ liệu có thể được sửa chữa sau này.

b)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể đảm bảo mỗi bảng đều phải có khóa chính.

c)

Ràng buộc toàn vẹn không cần thiết trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu hiện đại.

d)

Ràng buộc toàn vẹn miền đảm bảo dữ liệu trong cột phải thuộc một kiểu dữ liệu cụ thể.

65.

Bảo mật dữ liệu là một trong những yếu tố quan trọng trong quản lý cơ sở dữ liệu. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Xác thực người dùng bằng tài khoản và mật khẩu giúp bảo vệ dữ liệu.

b)

Cơ sở dữ liệu không cần phân quyền người dùng vì ai cũng có thể truy cập.

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ giúp giảm thiểu rủi ro mất mát dữ liệu.

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không thể bị tấn công từ bên ngoài.

66.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp người dùng tổ chức và quản lý dữ liệu một cách hiệu quả. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Hệ QTCSDL không hỗ trợ người dùng tạo truy vấn tìm kiếm thông tin.

b)

Hệ QTCSDL chỉ dùng để nhập dữ liệu, không thể chỉnh sửa.

c)

Hệ QTCSDL giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu nhanh chóng.

d)

Hệ QTCSDL giúp đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật dữ liệu.

67.

Khi sử dụng SELECT với điều kiện WHERE:

a)

WHERE luôn yêu cầu sử dụng với một hàm nhóm như SUM hoặc COUNT.

b)

WHERE lọc các bản ghi trước khi kết quả được trả về.

c)

WHERE chỉ có thể sử dụng trên dữ liệu dạng số, không thể áp dụng cho chuỗi ký tự.

d)

WHERE có thể kết hợp với các toán tử logic như AND, OR để tạo điều kiện phức tạp.

68.

Hệ thống CSDL tập trung có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Cần kết nối mạng để truy cập dữ liệu từ xa.

b)

Tất cả dữ liệu được lưu trữ trên một máy chủ trung tâm.

c)

Hệ thống này không hỗ trợ nhiều người dùng truy cập cùng lúc.

d)

Dữ liệu có thể được phân tán trên nhiều máy chủ khác nhau.

69.

Về INNER JOIN trong SQL:

a)

INNER JOIN có thể kết hợp nhiều hơn hai bảng nếu có khóa chung.

b)

INNER JOIN chỉ kết hợp dữ liệu từ hai bảng khi có điều kiện khớp giữa các bảng.

c)

INNER JOIN có thể thay thế hoàn toàn LEFT JOIN trong mọi trường hợp.

d)

INNER JOIN luôn lấy tất cả dữ liệu từ cả hai bảng, bất kể điều kiện có khớp hay không.

70.

Trong bài toán quản lý, việc tổ chức và xử lý dữ liệu đóng vai trò quan trọng. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Mọi hệ thống quản lý dữ liệu đều phải có ít nhất một bảng.

b)

Bài toán quản lý không liên quan đến bảo mật thông tin.

c)

Bài toán quản lý giúp lưu trữ thông tin có tổ chức và dễ dàng tìm kiếm.

d)

Dữ liệu trong bài toán quản lý chỉ có thể lưu trên giấy, không thể lưu bằng phần mềm.

71.

CSDL quan hệ giúp tổ chức, lưu trữ và quản lý dữ liệu hiệu quả. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

CSDL quan hệ không thể lưu trữ dữ liệu dạng số.

b)

CSDL quan hệ giúp truy xuất dữ liệu nhanh hơn so với lưu trữ trên file văn bản.

c)

CSDL quan hệ chỉ phù hợp với các hệ thống nhỏ, không thể dùng cho doanh nghiệp lớn.

d)

CSDL quan hệ có thể giúp giảm dư thừa dữ liệu thông qua chuẩn hóa.

72.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ an toàn cho hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Chỉ lưu dữ liệu trên một thiết bị duy nhất.

b)

Chỉ lưu dữ liệu trên một thiết bị duy nhất.

c)

Cho phép tất cả người dùng truy cập dữ liệu không cần đăng nhập.

d)

.Phân quyền truy cập cho từng người dùng.