wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhật Bản

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở đại dương nào?

(a)  

2.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm chủ yếu là?

4 lines
3.

Thiên tai thường xuyên xảy ra ở vùng biển Nhật Bản?

a)

Động đất

b)

Sóng thần

4.

Giai đoạn 2000–2020, dân số Nhật Bản có xu hướng?

(a)  

5.

Năm 2020, tỉ lệ dân số đô thị Nhật Bản?

(a)  

6.

Tài nguyên rừng lớn giúp Nhật Bản phát triển ngành gì?

a)

Công nghiệp chế biến gỗ

b)

Giấy

7.

Năm 2014, GDP Nhật Bản đạt khoảng?

4 lines
8.

Nhật Bản đóng góp bao nhiêu % kinh tế toàn cầu?

(a)  

9.

Nhật Bản là quốc gia?

(a)  

10.

Quần đảo Nhật Bản gồm?

a)

Hokkaido

b)

Honshu

c)

Shikoku

d)

Kyushu

11.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là?

(a)  

12.

Nguồn nước sinh hoạt của Nhật Bản từ?

a)

Sông ngòi

b)

Mưa

13.

Cơ cấu dân số Nhật Bản?

(a)  

14.

Năm 2020, GDP Nhật đứng sau quốc gia nào?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

15.

Công nghiệp đóng góp vào GDP năm 2020?

(a)  

16.

Mặt hàng xuất khẩu quan trọng?

a)

Ô tô

b)

Điện tử

c)

Máy móc

17.

Nhật Bản nằm ở khu vực?

(a)  

18.

Quần đảo Nhật có chiều dài?

(a)  

19.

Khí hậu Nhật Bản chủ yếu?

(a)  

20.

Sông ngòi Nhật Bản?

a)

Nhỏ

b)

Ngắn

c)

Dốc

21.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

(a)  

22.

Cây trồng chính?

(a)  

23.

Ngành kinh tế đóng vai trò quan trọng?

(a)  

24.

Ngành công nghiệp chế tạo chủ lực?

4 lines
25.

Trung tâm công nghiệp tập trung ở đảo nào?

(a)  

26.

Vì sao trung tâm công nghiệp tập trung ven biển Thái Bình Dương?

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Nguyên liệu nhập khẩu dễ dàng

27.

Khó khăn do dân số già?

(a)  

28.

Đặc tính người lao động Nhật?

a)

Kỷ luật

b)

Tận tụy

29.

Khó khăn do dân số già?

(a)  

30.

Đặc tính người lao động Nhật?

a)

Kỷ luật

b)

tận tụy.

31.

Khó khăn lớn nhất từ dân số?

4 lines
32.

Công nghiệp Nhật là ngành?

(a)  

33.

Đặc điểm bờ biển Nhật?

a)

Bị cắt xẻ mạnh

b)

nhiều vịnh kín.

34.

Đất đai Nhật Bản thuận lợi cho?

4 lines
35.

Khí hậu phân hóa đa dạng giúp phát triển?

4 lines
36.

Văn hóa truyền thống và di tích giúp phát triển?

(a)  

37.

Nguyên nhân kinh tế Nhật tăng trưởng 1952–1973?

a)

Áp dụng công nghệ cao

b)

chính sách hiệu quả.

38.

Vì sao Nhật thiếu tài nguyên nhưng công nghiệp phát triển?

a)

Nhập khẩu nguyên liệu

b)

công nghệ cao.

39.

Nguyên nhân tự nhiên phân hóa đa dạng?

4 lines
40.

Vì sao Nhật hay động đất, núi lửa?

4 lines
41.

Sông ngòi Nhật thuận lợi phát triển?

(a)  

42.

Ngành thủy sản gặp khó khăn vì?

a)

Dân số già

b)

thiếu nhân lực.

43.

Hãng xe máy nổi tiếng Nhật tại Việt Nam?

(a)  

44.

Công ty điện tử lớn Nhật tại Việt Nam?

a)

Sony

b)

Panasonic.

45.

Vùng nuôi bò nổi tiếng?

(a)  

46.

Robot nổi tiếng của Nhật?

(a)  

47.

Các hải cảng lớn?

a)

Yokohama

b)

Kobe

c)

Osaka.

48.

Cửa khẩu quốc tế Quảng Ninh giáp Trung Quốc?

(a)  

49.

Địa hình miền Đông Trung Quốc?

a)

Đồng bằng

b)

thấp

c)

màu mỡ.

50.

Khí hậu miền Tây Trung Quốc?

a)

Khô hạn

b)

lục địa.

51.

Ngành công nghiệp phát triển nhờ lao động dồi dào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

gia công.

52.

Khí hậu miền Tây Trung Quốc?

a)

Khô hạn

b)

Lục địa

53.

Ngành công nghiệp phát triển nhờ lao động dồi dào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Gia công

54.

Vì sao miền Đông Trung Quốc phát triển thủy sản?

a)

Bờ biển dài

b)

Khí hậu thuận lợi

55.

Lãnh thổ Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

(a)  

56.

Điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng?

a)

Dân số đông

b)

Nguyên liệu dồi dào

57.

Biểu hiện chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc?

4 lines
58.

Trung Quốc tiếp giáp với?

(a)  

59.

Căn cứ phân chia miền Đông và Tây Trung Quốc?

4 lines
60.

Hồ thuộc Trung Quốc?

(a)  

61.

Dân số Trung Quốc năm 2020?

4 lines
62.

Thành phố đông dân nhất Trung Quốc?

(a)  

63.

Quy mô GDP Trung Quốc năm 2020?

4 lines
64.

Trung tâm công nghiệp Trung Quốc phân bố chủ yếu ở?

(a)  

65.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất nông nghiệp Trung Quốc?

(a)  

66.

Bốn phát minh lớn Trung Quốc cổ đại?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

In ấn

d)

Thuốc súng

67.

Sông ngòi miền Tây Trung Quốc giúp phát triển?

(a)  

68.

Khó khăn do miền Đông chiếm ít dân số?

4 lines
69.

Sự đa dạng dân tộc giúp phát triển ngành?

(a)  

70.

Thành tựu nông nghiệp sau cải cách 1978?

a)

Tăng năng suất

b)

An ninh lương thực

71.

Kết quả cải cách mở cửa cuối thập niên 70?

4 lines
72.

Thương hiệu điện thoại Trung Quốc phổ biến tại Việt Nam?

(a)