wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hoc bai 14 15 17 18

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của cảm ứng ở động vật là

a)

diễn ra với tốc độ nhanh và đa dạng.

b)

diễn ra với tốc độ chậm và đa dạng.

c)

diễn ra chậm, khó nhận thấy.

d)

diễn ra chậm, dễ nhận thấy.

2.

Cảm ứng là

a)

sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể.

b)

sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

c)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

d)

sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

3.

Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại nhằm

a)

giúp mắt nhìn thấy ánh sáng nhiều hơn.

b)

giúp mắt mở to hơn.

c)

tránh cho mắt nhắm lại do ánh sáng mạnh.

d)

tránh cho mắt bị tổn thương.

4.

Khi bị gai đâm, thụ thể đau ở tay chuyển thông tin đau về bộ phận

a)

tiếp nhận thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại

b)

xử lí thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại.

c)

đáp ứng thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại.

d)

tiếp nhận và đáp ứng, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại.

5.

Cảm ứng ở sinh vật được thực hiện thông qua các bộ phận là


a)

tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin kích thích và đáp ứng.

b)

tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

c)

dẫn truyền thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

d)

tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

6.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

a)

các kích thích.

b)

các nhận biết.

c)

các đáp ứng.

d)

các cảm ứng.

7.

Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng ở thực vật khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích.

b)

Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng thực hiện qua cung phản xạ.

c)

Cảm ứng ở thực vật, thông tin kích thích được truyền dưới dạng xung thần kinh.

d)

Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thận hoặc lá.

8.

Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là

a)

cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.

b)

hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.

c)

cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm và khó nhận thấy hơn.

d)

hình thức cảm ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt hơn ở động vật.

9.

Khi chạm vào vật nóng, bộ phận tiếp nhận kích thích là

a)

tủy sống.

b)

não bộ.

c)

thụ thể đau ở tay.

d)

xương và khớp.

10.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, một thời gian sau thấy ngọn cây vươn ra ngoài phía cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Cảm ứng.

11.

Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng

a)

sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như ra hoa, kết quả.

b)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định.

c)

sự tiếp nhận kích thích của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

d)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

12.

Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Các yếu tố môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, nước,...) là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật

b)

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

c)

Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.

d)

Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.

13.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

sự đóng mở của khí khổng.

d)

các chất hóa học.

14.

Thân và rễ có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

15.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

tác nhân kích thích có hướng và vô hướng.

d)

các chất hóa học.

16.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.

d)

Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất.

17.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng.

b)

Vận động ngủ, thức của chồi cây bàng theo mùa.

c)

Hiện tượng thân, tua cuốn của cây mướp quấn trên giàn leo

d)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

18.

Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do

a)

auxin phân bố không đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía tối dãn dài nhanh hơn phía sáng làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía tối dãn dài nhanh hơn phía sáng làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

c)

auxin phân bố không đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía sáng dãn dài nhanh hơn phía tối làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

d)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía chồi đỉnh, tế bào phía sáng dãn dài nhanh hơn phía tối làm ngọn cây cong về phía ánh sáng.

19.

Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế hướng động?

a)

Các tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể.

b)

Cơ chế hướng động liên quan đến hormone auxin ở thực vật.

c)

Các tế bào rễ có độ nhạy cảm cao hơn đối với auxin so với tế bào ở thân.

d)

Tốc độ dãn dài của bộ phận đáp ứng đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.

20.

Trong cơ chế ứng động nở hoa, hoa nở khi

a)

trời sáng, mặt dưới cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt trên.

b)

trời sáng, mặt trên cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt dưới.

c)

trời tối, mặt trên cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt dưới.

d)

trời tối, mặt dưới cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn so với mặt trên.

21.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng trọng lực âm.

b)

hướng tiếp xúc.

c)

hướng nước.

d)

Cả 3 đáp án trên.

22.

Đâu không phải là ứng dụng của hướng động trong thực tiễn sản xuất?

a)

Bón phân quanh gốc kích thích rễ sinh trưởng theo chiều rộng.

b)

Hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non và tỉa thưa khi cây lớn giúp thúc đẩy cây mầm vươn dài.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về ánh sáng, nhiệt độ trong quá trình nở hoa của cây.

d)

Làm giàn, mở rộng giàn cho các cây mướp, cây bí phát triển.

23.

Cử động bắt mồi của cây bắt ruồi có cơ chế tương tự với hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cây mọc vống về phía có ánh sáng.

b)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

c)

Hiện tượng lá cây họ đậu cụp vào chiều tối.

d)

Hiện tượng hoa cụp lại lúc chạng vạng tối.

24.

Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần ra mùn cưa. Sau 5 ngày, gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?

a)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống đáy hộp.

b)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.

c)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.

d)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.

25.

Khi không có ánh sáng, cây non có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

Mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

Mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

Mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

26.

Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính

a)

xã hội

b)

sinh sản

c)

lãnh thổ

d)

di cư

27.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định.

28.

Trứng của loài chim “đẻ nhờ” thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là:

a)

Bố mẹ chúng dạy

b)

Do trứng chim chủ làm chật  tổ

c)

Do bản năng sinh tồn của chúng

d)

Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc

29.

Tập tính động vật là:

a)

Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

b)

Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

c)

Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

30.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

a)

kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

d)

kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

31.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

b)

kích thích của môi trường kéo dài

c)

kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

kích thích của môi trường mạnh mẽ

32.

Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?

a)

Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.

b)

Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

c)

Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...

d)

Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy

33.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại

a)

bẩm sinh, học được, hỗn hợp.

b)

bẩm sinh, hỗn hợp

c)

học được, hỗn hợp.

d)

tự nhiên, nhân tạo

34.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

sinh sản

b)

di cư

c)

xã hội

d)

bảo vệ lãnh thổ

35.

Xét các trường hợp sau : 

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính 

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính 

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính 

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính 

Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

Thú con bú sữa mẹ.

d)

Hổ săn mồi.

37.

Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt. Giải thích đúng về sự hi sinh của các con ong lính trong trường hợp này là

a)

Ong có tính hung hăng

b)

Chúng không biết hậu quả của việc mình làm

c)

Hành động này được khởi xướng từ con đầu đàn, còn những con khác bắt chước

d)

Do tập tính vị tha

38.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.

d)

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:

39.

Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quá trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ

a)

Là những tập tính học được từ đồng loại

b)

Chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng

c)

Chúng không phân biệt được trứng của mình

d)

Chúng không biết ấp trứng

40.

Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính:

a)

Hỗn hợp

b)

Thứ sinh.

c)

Bắt mồi

d)

Bẩm sinh.

41.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài

b)

những cá thể khác loài

c)

những cá thể cùng lứa trong loài

d)

con với bố mẹ

42.

Cảm nhận thấy nguy hiểm, con khỉ canh gác kêu lên báo hiệu cho các con khác trong bầy. Những con chim đậu quanh đó cũng vội vàng bay đi. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở chim là

a)

Chim cũng nhìn thấy nguy hiểm như con khỉ

b)

Tiếng hú của khỉ

c)

Hình ảnh bỏ chạy của đàn khỉ

d)

Mùi đặc trưng của khỉ

43.

Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là:

a)

Tập tính thứ sinh

b)

Tập tính bẩm sinh.

c)

Bản năng

d)

Cả B và C.

44.

Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do

a)

Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên

b)

Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình

c)

Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích  đối với chúng

d)

Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa

45.

Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ:

a)

Đàn gà

b)

Đàn ngựa

c)

Đàn hổ

d)

Đàn kiến

46.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

47.

Tập tính nào sau đây không phản ánh mối quan hệ cùng loài:

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính di cư

48.

Xét các phát biểu sau đây : 

(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên 

(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững 

(3) hầu hết tập tính học được đều bền vững 

(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh 

(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết 

(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định 

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện

b)

Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron

c)

Tập tính học được thường bền vững không thay đổi  

d)

Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ

50.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Phản xạ

d)

Không theo nguyên tắc nào

51.

Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?

a)

Phản xạ có điều kiện càng tăng

b)

Phản xạ không điều kiện càng tăng

c)

Phản xạ càng tăng

d)

Không liên quan đến phản xạ

52.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Giáp xác

b)

Cá.

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

53.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?

a)

Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trược kich thích của môi trường

d)

Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

54.

Nhận định nào dưới đây là không đúng

a)

Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện

b)

Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.

c)

Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng

d)

Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ

55.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

 Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể

c)

Có số lượng hạn chế

d)

Thường do vỏ não điều khiển

56.

Nội dung nào sau đây sai ?

a)

Cảm ứng ở thực vật là các cử động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật

b)

Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự can thiệp của hệ thần kinh.

c)

Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển

d)

Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống

57.

Cơ quan nào dưới đây không được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng

a)

Cơ quan sinh sản

b)

Ruột non

c)

Bắp tay

d)

Dạ dày

58.

Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. 

Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:

a)

III → I → II

b)

II → I → III

c)

III → II → I

d)

I→ II → III.

59.

Ở động vật, cảm ứng là:

a)

Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.

c)

Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

d)

A và B đúng.

60.

Bộ phận thần kinh ngoại biên bao gồm:

a)

Não và các hạch thần kinh

b)

Tủy sống và các hạch thần kinh

c)

Hạch thần kinh và dây thần kinh

d)

Não và tủy sống

61.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

62.

Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng:

a)

Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần

b)

Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp.

c)

 Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.

63.

Khác với tính cảm ứng của thủy tức,phản ứng của giun đất

a)

Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn

b)

Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn

c)

Được thực hiện theo cơ chế phản xạ

d)

Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát

64.

Cảm ứng ở động vật là ?

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

65.

Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có

a)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não

66.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng

d)

Tiêu phí ít năng lượng

67.

Hệ thần kinh dạng ống có ở


a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú

d)

Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú

68.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)

 Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.

69.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

70.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?

a)

Diễn ra chậm hơn nhiều

b)

Diễn ra nhanh hơn

c)

Diễn ra ngang bằng

d)

Diễn ra chậm hơn một chút

71.

Thuộc loại phản xạ có điều kiện là

a)

ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại

b)

chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ

c)

nghe tiếng sấm nổ ta giật mình

d)

nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi

72.

Bộ phận thần kinh trung ương bao gồm: 

(1) Não            

(2) Hạch thần kinh 

(3) Tủy sống    

(4) Dây thần kinh

a)

(2),(1)

b)

(2),(3)

c)

(1),(3)

d)

(2),(4)

73.

Phản xạ là

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

74.

 Thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)

nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.