wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính base:

a)

CuO

b)

HCl

c)

Cl2

d)

O2

2.

Tính base của NH3 do

a)
  1. NH3 tác dụng với nước tạo NH,OH.

b)
  1. trên N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết.

c)
  1. NH3 tan được nhiều trong nước.

d)
  1. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

3.

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4NO3, AI(NO3)3, (NH4) SO4. Để phân biệt các dung dịch trên người ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

NaHSO4.

4.

Tiền thành thí nghiệm cho sulfuric acid đặc và sulfuric acid loãng lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây. Trường hợp nào tạo thành sản phẩm giống nhau?

a)

Fe(OH)2

b)

CaCO3

c)

Mg

d)

Fe304

5.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

FezO3 + HNO3(đặc nóng)

b)

Cu + HNO3(đặc nóng)

c)

Zn + HNO3(đặc nóng)

d)

FeSO4 + HNO3 (loãng)

6.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, NazCO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

7.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaCL.

b)

(NH4)3 PO4.

c)

NH4HCO3.

d)

CaCO3.

8.

Cho dung dịch HNO; tác dụng với các chất sau: NH3, BaCO3, Cu, KOH. Số phản ứng trong đó HNQ, đóng vại trò Acid Bronsted là?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

9.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) <= > 2NH3 (g)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi nồng độ N2

b)

thay đổi nhiệt độ

c)

thêm chất xúc tác Fe

d)

thay đổi áp suất của hệ

10.

Các chất dẫn điện là

a)
  1. KCI nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.

b)
  1. KCI rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.

c)
  1. Khí HCl, khí NO, khí O3.

d)
  1. dung dịch glucose, dung dịch ethyl alcohol, glycerol.

11.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

Cl2, CH4, SO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

SO2, NO, NO2.

d)

CH4, HCI, CO.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  1. Các muối ammonium đều thăng hoa.

b)
  1. Urea ((NH2)2CO) cũng là muối ammonium.

c)
  1. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử.

d)
  1. Các muối ammonium đều lưỡng tính.

13.

Kết quả phân tích một muối nitrate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 16,22% về khối lượng, còn lại là oxygen và nitrogen. Kim loại M là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

14.

Dung dịch NH3 dó thể tác dụng được với các dung dịch

a)

AI(NO3)3, FeCl3.

b)

Ba(NO3)2, HNO3.

c)

KNO3, H2SO4.

d)

HCI, CaCl2

15.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)
  1. ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)
  1. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)
  1. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)
  1. Khí NH3 nặng hơn không khí.

16.

Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2(khi) + 3H2(khi) ≥ 2NH3 ; AH=-92kJ/mol Trong các yếu tố: Có bao nhiêu yếu tố làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận ?

  1. 1Thêm một lượng N2 hoặc H2.

  2. 2Thêm một lượng NH3.

  3. 3Tăng nhiệt độ của phản ứng.

  4. 4Tăng áp suất của phản ứng.

5.Dùng thêm chất xúc tác.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

b)

giấy quỳ mất màu

c)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

d)

giấy quỳ không chuyến màu.

18.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

19.

Trong không khí, chất nào sau đấy chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

CO2

20.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s23p4

b)

2s22p6

c)

3s23p6

d)

2s22p4

21.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hoa học bằng là

a)

20

b)

18

c)

10

d)

24

22.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

23.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCI.

b)

NaOH.

c)

KOH

d)

KCI.

24.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

N2

b)

H2

c)

NH3

d)

HNO3

25.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Mg

b)

H2

c)

Al

d)

O2

26.

Sau khi hòà tan 12,9 gam oleum X vào nước được dung dịch Y, để trung hoa dung dịch Y cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là:

a)

H2SO4.10SO3.

b)

H2SO4.2SO3.

c)

H2SO4.4SO3.

d)

H2SO4.5SO3.

27.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

dinitrogen pentaoxide.

b)

nitrogen monoxide.

c)

dinitrogen oxide.

d)

nitrogen dioxide.

28.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO, thì HNO, chỉ thể hiện tính oxi hoá là

a)

AI, FeCO3, HI, CaO, FeO.

b)

NazSO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

Mg, H2S, S, FeO, Fe(OH)2.

29.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+4

c)

+3

d)

-3

30.

Muôi X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

MgSO4

b)

BaSO4

c)

K2S04

d)

Na2SO4

31.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Ammonia.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen,

d)

Nitrogen.

32.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

S8

33.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

34.

Phân biệt được dung dịch NazSO4 và NaC1 bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

FeCl2.

c)

HCI.

d)

BaCl2

35.

Khi sục khí SO2 vào dung địch HS thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch bị vấn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

36.

Dung địch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCI, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AICl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

37.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có phế dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NHHCO3.

c)

СаСОз.

d)

NaCl.

38.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau:(a) NH3 và AICl3; (b)

(NH4)2SO4 và Ba(OH)2;

(c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCI. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

39.

Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :

a)
  1. tộc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)
  1. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)
  1. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ phản ứng không thay đổi

40.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCI nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

41.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCI, NaOH, CH3CОOH.

b)

КОН, NaCl, HзPO4

c)

HCI, NaOH, NaCl

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

42.

Khí nào phố biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

43.

Liên kết hóá học trong phân tử NH3 là liên kết:

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị không phân cực.

d)

kim loại.

44.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)
  1. Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)
  1. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.

d)
  1. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

45.

Tính base của NH3 do

a)
  1. trên N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết.

b)
  1. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)
  1. NH3 tan được nhiều trong nước.

d)
  1. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

46.

Dựa vào công thức cấu tạo của nitric acid:

Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
  1. Nitrogen có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen.

b)
  1. Liên kết O-H phân cực mạnh về phía nguyên tử hydrogen.

c)
  1. Phân tử nitric acid có chứa một liên kết cho nhận.

d)
  1. Phân tử nitric acid phân cực.

47.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô.

(c) bông có tẩm nước vôi.

(b) bông có tấm nước.

(d) bông có tẩm giấm ăn.

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

a)

d

b)

a

c)

c

d)

b

48.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

49.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCI, CO

d)

Cl2, CH4, SO2.

50.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

NH3.

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

51.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)2.

b)

AI, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

52.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

53.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s23p4

b)

2s22p4

c)

3s23p6

d)

2s22p6

54.

Trong công nghiệp, nitrogen được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)
  1. Nhiệt phân muối NH4NO3.

b)
  1. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)
  1. Đun nóng dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4C1 bão hòa.

d)
  1. Nhiệt phân muối NH4CI.

55.

Cho các phát biểu sau:

  1. a)Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng.

  2. b)Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng

  3. c)Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.

d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

57.

Ammonium bicarbonate (NH4HCO3) là một trong những chất được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối NH4HCO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó có 4,958 lít khí ammonia ở đkc. Giá trị của m là

a)

7,90

b)

15,80

c)

3,95

d)

31,6

58.

Kết quả phân tích một muối sulfate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 28% về khối lượng,

còn lại là oxygen và sulfur. Kim loại M là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

59.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dụng dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

60.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quáng đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

61.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

62.

Mục đích chính của chuẩn độ acid - base là

a)
  1. xác định xem phản ứng hóa học có xảy ra hay không.

b)
  1. xác định nồng độ của một chất bằng dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

c)
  1. kiểm tra lại nồng độ của dung dịch đã biết.

d)
  1. để kiểm tra chất lượng của chất phản ứng.

63.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

64.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)
  1. Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)
  1. Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)
  1. Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)
  1. Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

65.

Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc

a)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm VA

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA

66.

Kết quả phân tích một muối sulfate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 28% về khối lượng, còn lại là oxygen và sulfur. Kim loại M là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

67.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng

hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

68.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H,SO4 loãng?

a)

Al

b)

Zn

c)

Na

d)

Cu

69.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

70.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

71.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5