wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tx CII

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View

b)

Create table by using wizard

c)

File\open

d)

File\New\Blank Database

2.

Trong Access, chế độ chính làm việc với bảng là gì?

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

3.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách?

a)

Format\Design View

b)

View\Design View

c)

Tools\Design View

d)

Edit\Design View

4.

Tạo CSDL mới trong Access, sau khi nhập tên CSDL mới vào File name, ta nháy nút lệnh?

a)

Open

b)

New

c)

Create

d)

Save

5.

Trong Access, tạo cấu trúc bảng, ta vào mục Table, rồi nháy đúp mục?

a)

Create table in design view

b)

Create table by using wizard

c)

Create table by datasheet view

d)

Create table in form wizard

6.

Trong Access, khi làm việc với cấu trúc bảng, nhập tên trường tại cột?

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name File

7.

Trong Access, khi làm việc với cấu trúc bảng, chọn kiểu dữ liệu cho trường tại cột?

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

8.

Trong Access, các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là gì?

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Dữ liệu chính

d)

Trường chính

9.

Trong Access, kiểu dữ liệu văn bản là?

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Text

d)

Currency

10.

Trong Access, kiểu dữ liệu tiền tệ là?

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Text

d)

Currency

11.

Trong Access, để chỉ định khóa chính, ta chọn trường khóa và nhấn nút lệnh?

a)

Primary key

b)

Save as

c)

Table design

d)

Datasheet view

12.

Trong Access, muốn chuyển từ chế độ thiết kế sang chế độ trang dữ liệu, ta nháy nút lệnh?

a)

b)

c)

d)

13.

Trong Access, muốn chuyển từ chế độ trang dữ liệu sang chế độ thiết kế, ta nháy nút lệnh?

a)

b)

c)

d)

14.

Trong Access, chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Xóa bản ghi

c)

Thêm trường của bảng

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi

15.

Trong Access, chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng?

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ chỉnh sửa

c)

Chế độ thiết kế

d)

Chế độ thuật sĩ

16.

Trong Access, muốn một trường của bảng tự động nhập dữ liệu, thì trường đó cần chọn kiểu dữ liệu gì?

a)

Date/Time

b)

Yes/No

c)

Text

d)

AutoNumber

17.

Trong Access, để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

18.

Trong Access, sau khi sắp xếp dữ liệu được hiển thị thứ tự theo trường nào đó, ta cần nháy nút lệnh?

a)

b)

c)

d)

19.

Trong Access, muốn lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta nháy nút lệnh?

a)

b)

c)

d)

20.

Trong Access, sau khi lọc, ta hủy lọc nháy nút lệnh?

a)

b)

c)

d)