NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm địa lớp 11-HK1 ( bài 12 + kỹ năng tính toán )
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Câu 1. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
A. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản, lâm sản phong phú.
B. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo.
C. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa Á – Âu và Oxtraylia.
Câu 2. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
A. nằm trong vành đai sinh khoáng
B. nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
C. có nhiều kiểu, dạng địa hình
D. nằm sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
Câu 3. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở?
A. Mật độ dân số thấp hơn mức trung bình của toàn thế giới.
B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
C. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi
Câu 5. Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á?
A. Khu vực Đông Nam Á bao gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
B. Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu.
C. Khu vực Đông Nam Á có tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua.
D. Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Câu 6. Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
A. đất feralit và đất nâu, xám
B. đất feralit và đất phù sa.
C. đất phù sa và đất xám hoang mạc
D. đất nâu, xám và đất potdon
Câu 7. Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam Á?
A. Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.
B. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Phần lớn Đông Nam Á hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.
D. Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao địa hình.
Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng bậc nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?
A. Đông Nam Á có vùng biển rộng lớn
B. Vùng biển Đông Nam Á thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
C. Đường bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
D. Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.
Câu 9. Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
A. thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn
B. cơ cấu dân số đa dạng
C. sự đa dạng về truyền thống văn hóa
D. tỉ lệ dân thành thị cao.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
A. Dân đông, mật độ dân số cao.
B. Có nguồn lao động dồi dào
C. Phân bố dân cư không đều.
D. Các nước đều có dân số già.
Câu 11. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
A. quá trình công nghiệp hóa
B. quá trình đô thị hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa
D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 12. Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Câu 13. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Câu 14. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn
B. Núi và cao nguyên
C. Các thung lũng rộng
D. Đồi, núi và núi lửa
Câu 15. Điều kiện kinh tế - xã hội giúp Đông Nam Á thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư nước ngoài là?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có
B. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện
C. Dân cư đông, lao động dồi dào
D. Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
Câu 16. Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Câu 17. Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
A. chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
B. việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
C. giáo dục và chiến lược phát triển con người.
D. công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?
A. Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
B. Các nước có sự tương đồng về lịch sử đấu tranh giành độc lập dân tộc
C. Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
D. Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.
B. Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.
C. Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.
D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Câu 20. Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập
B. Phát triên nội thương, có đầu tư lớn.
C. Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.
D. Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
Câu 1. Cho bảng số liệu sau: Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất và thấp nhất là
A. Mê-hi-cô và Bra-xin
B. Bra-xin và Ác-hen-ti-na
C. Ác-hen-ti-na và Mê-hi-cô
D. Mê-hi-cô và Ác-hen-ti-na
Câu 2. Cho bảng số liệu sau: Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số các châu lục trên thế giới năm 2020 là
A. Cột
B. Tròn
C. Đường
D. Kết hợp
Câu 3. Cho bảng số liệu: Mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2018 là
A. 126 người/km2
B. 139 người/km2.
C. 150 người/km2
D. 277 người/km2
