wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học lỳ 1 lớp 1

Total questions: 49

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

2.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

3.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

5.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

6.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

7.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

8.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

9.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

12.

Số lớn nhất có một chữ số là...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

13.

Số lớn nhất trong các số 14, 20, 19, 10 là...

a)

14

b)

20

c)

19

d)

10

14.

Số liền trước của 20 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

15.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

16.

Con hãy đếm có tất cả bao nhiêu chiếc bánh trong hình và điền số cho phù hợp nhé

(a)  

17.

Con hãy chọn câu trả lời đúng:

2+6=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Đố con hộp quà dưới đây là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Khối Lập phương

c)

Khối Hộp Chữ nhật

d)

Khối vuông

19.

Con hãy tính xem bạn Nam làm bài toán này có đúng không nhé: 4+2+2=9

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Con hãy đếm xem bao nhiêu hình hộp chữ nhật trong hình sau nhé?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Con hãy viết phép tính thích hợp vào ô

(a)  

22.

Con hãy điền chữ số thích hợp vào ô chấm:

2+...- 4=6

a)

6

b)

8

c)

5

d)

4

23.

<, = ,>

a)

<

b)

=

c)

>

24.

thứ tự: .....

a)

5, 8, 2,7

b)

2,5,7,8

c)

7,8,5,2

25.

5 gồm 4 và.......

a)

3

b)

1

c)

2

26.

Gộp 6 và 2 ........

a)

7

b)

9

c)

8

27.

7 gồm.....

a)

3 và 4

b)

1 và 5

c)

6 và 2

28.

<, =, >

a)

=

b)

>

c)

<

29.

SỐ.....

a)

5

b)

6

c)

7

30.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

31.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

32.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
33.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

34.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

35.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

36.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

37.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

38.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

39.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

40.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

41.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

42.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

43.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

44.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

45.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

46.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

47.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

48.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

49.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành