wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 13

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Các cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ tăng tiến?

a)

Không chỉ......mà còn.....

b)

Tuy........nhưng.....

c)

Không những ..... mà còn....

d)

Mặc dù ..... nhưng ....

2.

Cặp quan hệ từ " Tuy.....nhưng..... ; Mặc dù.....nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Quan hệ tăng tiến

d)

Quan hệ giả thiết, điều kiện- kết quả

3.

Các cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ nguyên nhân-kết quả?

a)

Vì ..... nên ....

b)

Do ..... nên ....

c)

Càng ...... càng .....

d)

Nhờ ..... mà .....

4.

"Rừng say ngây và ấm nóng. Thảo quả như những đốm lửa hồng, ngày qua ngày lại thắp thêm nhiều ngọn mới, nhấp nháy vui mắt."

Đoạn văn trên có (a)   quan hệ từ?

5.

Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để chỉ ..... hay chỉ người khác khi giao tiếp.

a)

hoa

b)

c)

vật

d)

mình

6.

Cà Mau đất ...... Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt.

(Theo Mai Văn Tạo)

a)

ướt

b)

xốp

c)

ẩm

d)

tốt

7.

"Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả .... trên đất rừng, qua một năm, đã hớn cao tới bụng người."

a)

gieo

b)

reo

c)

deo

d)

veo

8.

Tuy Na học chưa giỏi (a)   em có tấm lòng cao quý.

9.

"Những vạt nương màu .......

Lúa chín ngập lòng thung"

a)

tía

b)

sẫm

c)

mỡ

d)

mật

10.

Tôi thường đi cặp với chuyên

Để nêu đức tính siêng năng, học hành

Tôi là từ gì?

a)

chính

b)

cần

c)

gia

d)

nghiệp

11.

- Tớ rất thích cuốn sách "Chuyện con mèo dạy hải âu bay". Còn cậu thì sao?

- Tớ cũng vậy

Đại từ thay thế trong đoạn hội thoại trên là:

a)

cũng

b)

thích

c)

sao

d)

vậy

12.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép?

a)

Cần mẫn

b)

Học hỏi

c)

Đất đai

d)

Mong ngóng

13.

Tiếng nào có âm đệm là âm "u"

a)

Quốc

b)

Tủy

c)

Lúa

d)

Bún

14.

Câu " Ăn xôi đậu để thi đậu". từ đậu là từ:

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

15.

Từ "đi" nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Đi nghỉ mát

b)

Đi con mã

c)

Đi ô tô

d)

Vừa đi vừa chạy

16.

Chọn các từ đồng nghĩa với "Thành thạo"

a)

Thành thật

b)

Lão luyện

c)

Điêu luyện

d)

Điêu khắc

17.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Xe đạp

b)

Đạp xe

c)

Cây cam

d)

Nước uống

18.

Các từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lom khom

b)

Mảnh khảnh

c)

Cuồn cuộn

d)

Lạch bạch

19.

Chọn các từ trái nghĩa với "chuyên nghiệp"

a)

Nghiệp dư

b)

Tay mơ

c)

Lão luyện

d)

Thành thạo

20.

"Hải cẩu" còn có tên gọi khác là gì?

a)

Chó biển

b)

Sư tử biển

c)

Linh cẩu

d)

Hà mã

21.

Giải câu đố

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ đuôi bỏ dấu, rõ thời gần đông

Thêm hỏi có bất ngờ không

Phía bên trên cổ có công nghĩ nhiều?

Từ bỏ đuôi bỏ dấu là........

a)

xuân

b)

hạ

c)

thu

d)

đông

22.

"Anh" trong câu nào là đại từ?

a)

Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

Cả bố và anh tôi đều thích bóng đá.

c)

Anh tôi là dược sĩ.

d)

Mẹ mua cho anh em tôi áo mới.

23.

Chọn các từ tượng thanh

a)

Lòe loẹt

b)

Ngoằn ngoèo

c)

Ríu rít

d)

Thút thít

e)

Ừng ực

24.

Đây là quả gì?

a)

Quả hồng xiêm

b)

Quả bạch lê

c)

Quả lệ chi

d)

Quả sơn trà

25.

Quả thanh trà còn được gọi là quả gì?

a)

Quả xoài

b)

Quả chanh

c)

Quả sơn trà

d)

Quả lê ki ma

26.

Quả Lê ki ma còn được gọi là quả gì?

a)

Quả thanh trà

b)

Quả trứng gà

c)

Quả trứng vịt

d)

Quả trứng cút

27.

đóng / che / kín / ấm / mền / dưới / bông / áp / gió, / cửa /

(a)  

28.

Nhận xét nào không đúng với đoạn văn dưới đây?

"(1) Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm được một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. (2) Thân nó xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà lá thì xanh mởn, non tươi, dập dờn đùa trong gió. (3) Vào mùa hoa, cây gạo như đám lửa đỏ ngang trời hừng hực cháy. (4) Bến sông bừng lên đẹp lạ kì. (5) Chiều nay, đi học về, Thương cùng các bạn ùa ra cây gạo. (6) Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở thành hố sâu hoắm, những cái rễ gầy nhẳng trơ ra, cây gạo chỉ còn biết tì lưng vào bãi ngô. (7) Những người buôn cát đã cho thuyền vào xúc cát ngay ở khúc sông dưới gốc gạo. (8) Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê."

(Theo Mai Phương)

a)

Câu (1), (3), (4) là câu đơn.

b)

Câu (2), (6), (8) là câu ghép

c)

Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp nhân hoá.

d)

Câu (7), (8) là câu ghép có các vế nối với nhau bằng quan hệ từ.

29.

Với 3 tiếng “tươi, xanh, tắn”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

30.

Từ “sao” trong dòng nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng. (Huy Cận)

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa. (Tục ngữ)

c)

Dòng sông mới điệu làm sao. Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.(Nguyễn Trọng Tạo)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi? (Ca dao)

31.

Giải câu đố sau:    "Vua nào xuống chiếu dời đô. Về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam?"

a)

  Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông        

c)

Lý Huệ Tông

d)

Lý Nhân Tông

32.

Điền tên tỉnh thành xuất hiện trong khổ thơ dưới đây của bài tập đọc “Chú đi tuần”. “Gió hun hút lạnh lùng. Trong đêm khuya phố vắng. Súng trong tay im lặng, Chú đi tuần đêm nay ....... yên giấc ngủ say. Cây rung theo gió, lá bay xuống đường.”                            (Theo Trần Ngọc)

a)

Hải Dương

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ninh

d)

Quảng Bình

33.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc?

a)

Cửa sông

b)

Trước cổng trời

c)

Hạt gạo làng ta

d)

Về quê ngoại

34.

Nhóm nào dưới đây có các từ nhiều nghĩa?

a)

ca sĩ, ca nước, tan ca

b)

con dao, ca dao, dao động

c)

đồng chí, đồng tiền, cánh đồng

d)

cổ tay, hươu cao cổ, cổ áo

35.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Lốt-ăng-giơ-lét

b)

An-be-anh-xtanh

c)

Hi Ma-lay-a

d)

Ni-a-ga-ra

36.

“Mẹ ốm”, “Cây dừa”, “Trăng ơi…từ đâu đến?” là những sáng tác của nhà thơ nào dưới đây?

a)

Nguyễn Khoa Điềm

b)

Vũ Duy Thông

c)

Nguyễn Đình Ảnh

d)

Trần Đăng Khoa

37.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

38.

Sự vật trong đoạn văn sau được nhân hóa bằng cách nào?

“Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc.” (Theo Tô Hoài)

a)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

b)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

39.

Từ “chị” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Chị gái tôi không thích xem bóng đá.

b)

Chị Võ Thị Sáu là một nữ anh hùng du kích trong kháng chiến chống Pháp.

c)

Chị tôi rất thích ngắm cảnh bình minh trên bờ biển.

d)

Chị ơi, ngày mai chúng ta sẽ đi thả diều nhé!

40.

Những câu thơ nào dưới đây được trích trong bài thơ “Hành trình của bầy ong” của tác giả Nguyễn Đức Mậu?

a)

Những vạt nương màu mật. Lúa chín ngập lòng thung.

b)

Trời thu thay áo mới. Trong biếc nói cười thiết tha.

c)

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi. Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.

d)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu. Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

41.

Câu thơ nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em thương làn gió mồ côi. Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.

(Nguyễn Ngọc Ký)

b)

Tiếng chim lay động lá cành Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng. (Định Hải)

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao,Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh.(Trần Đăng Khoa)

d)

Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay. (Trần Đăng Khoa)

42.

Những từ “chót vót, chất ngất, vời vợi” có thể dùng để miêu tả chiều không gian nào?

a)

chiều cao

b)

chiều dài

c)

chiều rộng

d)

chiều sâu

43.

Câu ghép nào dưới đây sử dụng sai quan hệ từ?

a)

Mặt trời đã xuống núi được một lát nhưng phong cảnh vẫn rõ nét trong ánh hoàng hôn êm dịu.

b)

Đường Bạch Dương là một mái vòm vàng rực và dọc hai bên đường, dương xỉ khô héo chuyển màu nâu sẫm.

c)

Nếu có màu vẽ nên tôi sẽ vẽ cánh đồng lúa chín vàng xuộm, vẽ cả bầu trời trong xanh cùng những đám mây trắng xốp.

d)

Mùa xuân không chỉ đem đến cho trần gian những tia nắng ấm áp mà nó còn gửi tặng chúng ta những cành đào, cành mai rực rỡ.

44.

Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” có nghĩa giống với tiếng “tài” trong từ nào dưới đây?

a)

tài chính

b)

tài hoa

c)

tài năng

d)

đề tài

45.

Những câu thơ nào dưới đây được trích trong bài thơ “Trước cổng trời”?

a)

Bầy chim đi ăn về Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

b)

Trời thu thay áo mới. Trong biếc nói cười thiết tha.

c)

Những vạt nương màu mật. Lúa chín ngập lòng thung.

d)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu,Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

46.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả thảo quả trên rừng Đản Khao của nhà văn Ma Văn Kháng.

(1) Chẳng có thứ quả nào hương thơm lại ngây ngất kì lạ đến như thế.

(2) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.

(3) Thảo quả trên rừng Đản Khao đã chín nục.

(4) Sự sinh sôi sao mà mạnh mẽ vậy.

(5) Một năm sau nữa, từ một thân lẻ, thảo quả đâm thêm hai nhánh mới.

(6) Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả gieo trên đất rừng, qua một năm, đã lớn cao tới bụng người.

a)

 (3) – (6) – (5) – (1) – (4) – (2)

b)

(3) – (1) – (6) – (5) – (4) – (2)

c)

(3) – (6) – (1) – (5) – (2) – (4)

d)

(3) – (2) – (6) – (5) – (4) – (1)

47.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi mảnh đất có địa thế đặc biệt và có những người dân đôn hậu, mến khách đang giữ gìn biên cương của Tổ quốc?

a)

Đất nước

b)

Cửa sông

c)

Cao Bằng

d)

Bè xuôi sông La

48.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau:

(láy, ghép)

Các từ “mơ mộng, vung vẩy, học hành” là từ …………

a)

ghép

b)

láy

49.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Mùa xuân không chỉ đem đến cho trần gian những tia nắng ấm áp …………… còn gửi tặng chúng ta những cành đào, cành mai rực rỡ.

a)

b)

thì

c)

nên

d)

nhưng

50.

Giải câu đố sau:

Thân em do đất mà thành

Bỏ huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Chữ bỏ nón, thêm sắc là chữ gì?

a)

đôi

b)

đồi

c)

đoi

d)

đói

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

“Dù giáp mặt cùng …………. rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần trôi xuống

Bỗng … nhớ một vùng núi non …”

a)

sông

b)

hồ

c)

biển

d)

suối

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Vãi màu đen được gọi là vải ……………

a)

nhung

b)

thâm

c)

mun

d)

huyền

53.

Điền tiếng thích hợp bắt đầu bằng “s” hoặc “x” có nghĩa là: tên một loại củ cùng họ với lúa, mọc thành bụi, thường dùng làm tinh dầu hoặc gia vị.

a)

sả

b)

xả

c)

nghệ

d)

gừng

54.

Chọn một đại từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong câu sau:                                      (nó, chúng, ai)

Bầy voi dịch chuyển dần về phía hồ nước lớn, có vẻ như ……… đang rất nóng và khát.

a)

b)

chúng

c)

ai

55.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Cái …………. này dùng để đựng nước ……………

a)

bát/mát

b)

ấm/ấm

c)

bể/bể

d)

hồ/hồ

56.

Điền “d/r” hoặc “g” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

                                                          Củ ………….iềng.

                                                          Giục …………ã.

                                                          Tranh …………ành

a)

r/gi/gi

b)

r/gi/d

c)

gi/d/d

d)

gi/gi/d

57.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi hỏi …………, về nhà hỏi …………

a)

nhà/trẻ

b)

già/trẻ

c)

bà/trẻ

d)

trẻ/già

58.

Trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả? 

a)

Trảy xiết

b)

Trường Sơn

c)

Đĩa xôi

d)

Chảy xiết

59.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa khác với từ còn lại? *

a)

Tài giỏi

b)

Tài ba

c)

Tài năng

d)

Tài trợ

60.

Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ “thông minh”? *

a)

Cần cù

b)

Sáng dạ

c)

Chịu khó

d)

Chăm chỉ

61.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? *

a)

Xúng xính

b)

Xình sịch

c)

Xôn sao

d)

Sạch xẽ

62.

Chủ ngữ trong câu: “Hôm nay cũng như mọi ngày, người Điện Biên ra đón bà con ở Hà Nội mới lên.” là: 

a)

Hôm nay cũng như mọi ngày

b)

người Điện Biên

c)

Hôm nay

d)

ở Hà Nội

63.

Từ nào sau đây chỉ người có tài và phẩm chất đạo đức tốt? 

a)

Tài hoa

b)

Tài ba

c)

Tài đức

d)

Tài giỏi

64.

Câu: Các trò ngày nào cũng trèo lên tôi hái quả. Có chủ ngữ là: *

a)

Các trò

b)

Các trò ngày nào

c)

Các trò ngày nào cũng trèo

d)

Đáp án khác

65.

Nghĩa của câu: “Người ta là hoa đất” là gì? 

a)

Ca ngợi con người ta là tinh hoa cuả đất, là thứ quý giá nhất của đất trời.

b)

Con người là những bông hoa của đất nước.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

66.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? *

a)

Trưa hè

b)

Bữa chưa

c)

Bữa trưa

d)

Giấc trưa

67.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? *

a)

Chung kết

b)

Tập chung

c)

Chung tay

d)

Thuỷ trung

68.

Tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc"x" có nghĩa là: Khu dân cư ở nông thôn nhỏ hơn làng gồm nhiều nhà ở liền nhau là:

a)

b)

xóm

c)

thôn

d)

bản

69.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Ông ấy ......ước có một cái......để thả cá.

a)

bể/bể

b)

hồ / hồ

c)

ao/ao

70.

Chọn một từ thích hợp trong ngoặcđể điền vào chỗ trống trong câu sau: (láy, ghép)

Các từ "bạn bè, phố phường, cầu cống" là từ..................

a)

ghép

b)

láy

71.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Nếu bạn đứng từ trên cao nhìn xuống ...........bạn sẽ thấy cả cao nguyên ngập tràn một màu trắng tinh khôi.

a)

hoặc

b)

c)

thì

d)

nên

72.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

"Là cửa nhưng không then khóa

Cũng không .........lại bao giờ

Mênh mông một vùng sóng nước

Mở ra bao nỗi đợi chờ.” (TheoQuangHuy)

a)

khoá

b)

đóng

c)

khép

d)

mở

73.

Điền "d/r"hoặc"gi" vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

bứt .....ứt

giận .....ỗi

dân......ã

a)

r/d/d

b)

d/r/gi

c)

r/d/gi

d)

d/gi/r

74.

Chọn một đại từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong câu sau:(chúng, nó)

Một con quạ đang khát nước.......tìm thấy chai nước dưới gốc cây.

a)

chúng

b)

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Mèo màu đen gọi là mèo........

a)

mun

b)

đen

c)

tam thể

d)

mướp

76.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo .......khéo vá hơn ........vụng may.

a)

mới/ cũ

b)

rách/giỏi

c)

ránh/ lành

77.

2. Cho đoạn văn sau:

  “Hai hàng long não xanh um vẫy những chùm lá tươi non như những bàn tay trẻ con bé xíu chào đón khách qua đường. Trên cành cây, mấy chú chim bắt đầu dạo lên khúc nhạc buổi sáng tuyệt vời. Tôi tung tăng cắp sách tới trường, lòng nhẹ nhàng, thanh thản.”

a)

2 đại từ

b)

11 động từ

c)

6 tính từ

d)

10 danh từ

78.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả cảnh rừng mùa đông của nhà văn Trần Hoài Dương

(1) Hồi cuối thu, bác ta béo núng nính, lông mượt, da căng tròn như một trái sim chín, vậy mà bây giờ teo tóp, lông lởm chởm trông thật tội nghiệp.

(2) Trong hốc cây, mấy gia đình chim họa mi, chim gõ kiến ẩn náu.

(3) Bác gấu đen nằm co quắp trong hang.

(4) Những thân cây khẳng khiu vươn nhánh cành khô xác trên nền trời xám xịt.

(5) Cánh rừng mùa đông trơ trụi.

(6) Con nào con nấy gầy xơ xác, ló đầu ra nhìn trời bằng những cặp mắt ngơ ngác buồn.

a)

5 – 3 – 1 – 6 – 2 – 4

b)

5 – 2 – 6 – 3 – 4 – 1

c)

5 – 4 – 2 – 6 – 3 – 1

d)

5 – 3 – 4 – 2 – 6 – 1

79.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

Đám trẻ..... .... kín quanh bể để ngắm nhìn bộ .... .... tuyệt đẹp của con cá.

a)

bâu/bâu

b)

bậu/bậu

c)

đứng/đứng

d)

vây/vây

80.

Giải câu đố:

Giữ nguyên tên loại quả ngon

Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai

Bỏ đầu tên nước chẳng sai

Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền

Từ bỏ đuôi là từ nào?

                                           

a)

Cam

b)

c)

Táo

d)

Áo

81.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng “công” có nghĩa là “không thiên vị”?

a)

Công cộng, công viên

b)

Công chúng, công an

c)

Công minh, công lý

d)

Công suất, công dụng

82.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Áo rách........ vá hơn lành...... may

a)

khéo/vụng

b)

giỏi/dốt

c)

khéo/dốt

83.

Điền vào chỗ trống “tr” hoặc “ch”

.....ạm …..ổ

…anh ….ấp

….ơ ….ụi

….au ….uốt

Đáp án đúng là:

a)

trạm trổ

chanh chấp

trơ trụi

chau chuốt

b)

chạm trổ

tranh chấp

chơ chụi

trau truốt

c)

chạm trổ

tranh chấp

trơ trụi

trau chuốt

d)

chạm trổ

chanh chấp

chơ trụi

chau chuốt

84.

Từ ngữ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây:

     “Mầm non mắt...........

Cố nhìn qua kẽ lá

      Thấy mây bay hối hả

                Thấy phất phơ mưa phùn.”

                                (Theo Võ Quảng)

a)

chúm chím

b)

im lìm

c)

lim dim

d)

la đà

85.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống

  (láy, ghép, danh, động, tính)

Cho các từ sau: sấm sét, bến bờ, tư tưởng

- Xét về cấu tạo, đó là các từ ….?.....

- Xét về từ loại, đó là các …?..... từ

a)

láy/động

b)

ghép/danh

c)

láy/danh

d)

ghép/tính

86.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

    

a)

Công thành danh toại

b)

An cư lạc nghiệp

c)

Thiên binh vạn mã

d)

Bên trọng bên khinh

87.

Giải câu đố sau:

Ai là danh tướng nhà Trần

     Có tài bơi lặn bao lần lập công

               Góp phần đại thắng Nguyên – Mông

              Nhân dân ghi nhớ trên ông đời đời?

                               Đó là vị tướng nào?

a)

Phạm Ngũ Lão

b)

Ngô Quyền

c)

Yết Kiêu

d)

Trần Quốc Toản

88.

Giải câu đố:

Để nguyên là một quả ngon

Thêm sắc thì hóa thành em Tấm rồi

Từ để nguyên là từ gì?

                                                    Đáp án:…………..

a)

Cam

b)

Cám

c)

Tâm

d)

Tấm

89.

Điền từ có tiếng bắt đầu bằng “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống:

Cây thân gỗ, lá nhỏ mọc đối xứng, hoa nhỏ mọc thành từng chùm, thường có màu phớt tím có tên gọi là?

                                                             Đáp án:…………..

a)

Xoan

b)

Soan

c)

Xim

d)

Sim

90.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

                                                Của …….lòng…….

a)

khôn/khó

b)

ít/nhiều

c)

một đồng/một nén

d)

bền/người

91.

Cho đoạn văn sau:

“ Trong vườn nhà tôi, cây nào cũng xum xuê tán lá, tạo thành một khung trời xanh tươi. Tôi yêu nhất là cây khế mọc cạnh ao. Cành khế sà xuống mặt nước trong vắt. Quả khế chín mọng, vàng rộm như vẫy gọi bọn trẻ chúng tôi.”

     Đoạn văn trên có:

a)

3 động từ 

b)

5 tính từ

c)

8 danh từ  

d)

1 đại từ

92.

Cho đoạn văn sau:

“ Trong vườn nhà tôi, cây nào cũng xum xuê tán lá, tạo thành một khung trời xanh tươi. Tôi yêu nhất là cây khế mọc cạnh ao. Cành khế sà xuống mặt nước trong vắt. Quả khế chín mọng, vàng rộm như vẫy gọi bọn trẻ chúng tôi.”

     Đoạn văn trên có:

a)

3 động từ 

b)

5 tính từ

c)

8 danh từ  

d)

1 đại từ

93.

Những câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

      Bập bùng hoa chuối trắng màu hoa ban.

b)

Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm

      Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.

c)

Sáng nay trời đổ mưa rào

     Nắng trong trái chín ngọt ngào bay hương.

d)

Đây con sông như dòng sữa mẹ

     Nước về xanh ruộng lúa, vườn cây.

94.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Mưa thuận gió hoà

b)

Trẻ người non dạ

c)

Công tư phân minh

d)

Kề vai sát cánh

95.

Giải câu đố sau:

Danh tướng triều Lý oai phong

Dẹp tan quân giặc, an lòng nhân dân

Mười vạn quân Tống rút quân

Như Nguyệt phòng tuyến, “thơ thần” đọc lên.

Đó là vị tướng nào?

a)

Lý Công Bình   

b)

Lý Kế Nguyên

c)

Lý Thường Kiệt  

d)

Lý Bí

96.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Mặt trời chưa………mà quán bún……..nhà bác Nga đã sáng đèn

a)

lên/lên

b)

sáng/sáng

c)

mọc/mọc

d)

nhô/nhô

97.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống  (đã, sẽ, đang)

Những đám mây đen ùn ùn kéo đến báo hiệu trời .............mưa.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

98.

Từ ngữ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn dưới đây:

“Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà. Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống  cánh san con.......vài nhụy li ti giữa những cánh hoa. Mỗi cuống hoa ra một trái. Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến. (theo Mai Văn Tạo)

a)

long lanh

b)

lắc lư

c)

lác đác  

d)

lập lòe

99.

Giải câu đố

Anh hùng quê ở Nghệ An

Đặt bom diệt Pháp gian nan vô cùng

Giặc đuổi nhưng vẫn ung dung

Gieo mình cảm tử xuống dòng Châu Giang

        

a)

Phạm Hồng Thái

b)

Tô Vĩnh Diện

c)

Cù Chính Lan 

d)

Lê Hồng Phong

100.

Trong câu: "Bạn Minh không những học giỏi mà còn đánh đàn rất hay", cặp quan hệ từ "không những...mà còn" chỉ quan hệ gì?

a)

nguyên nhân

b)

tương phản  

c)

tăng tiến 

d)

kết quả

101.

Trong câu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng. Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.", cặp quan hệ từ "tuy...nhưng" chỉ quan hệ gì?

a)

tương phản   

b)

nguyên nhân 

c)

kết quả

d)

tăng tiến

102.

Hùng không những hát hay

a)

thì em phải mặc áo ấm.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

103.

Dù không phải cả sĩ

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

104.

Tuy nhà xa

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

105.

Em cố gắng học tập chăm chỉ

a)

vừa vẽ tranh.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

e)

nhưng cô ấy hát rất hay.

106.

Từ tả khuôn mặt

a)

Trắng nõn

b)

Thong thả

c)

Nhăn nheo

d)

Bầu bĩnh

e)

Lênh đênh

107.

Từ tả khuôn mặt

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Vuông vức

e)

Ngăm ngăm

108.

Từ tả khuôn mặt

a)

Trắng nõn

b)

Thong thả

c)

Nhăn nheo

d)

Bầu bĩnh

e)

Lênh đênh

109.

Từ tả mái tóc

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Mượt mà

e)

Bầu bĩnh

110.

a)

Bồng bềnh

b)

Đen nhánh

c)

Vuông vức

d)

Ngăm ngăm

e)

Trái xoan

111.

Từ tả làn da

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Lêu nghêu

e)

Lênh đênh

112.

Từ tả làn da

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Nhăn nheo

e)

Ngăm ngăm