wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 5A4-5A7

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

C. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

D. Không xác định được

2.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hế.t” có mấy vị ngữ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

4.

Câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi :

a)

A. Ai

b)

B. Là gì?

c)

C. Con gì?

d)

D. Cái gì?

5.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

A. Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

D. Mùa xuân mong ước đã đến.

6.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

7.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

8.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

9.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cô ấy chưa hề …… kể từ khi khởi nghiệp đến giờ.”

(tham gia, đi, biết, thất bại)

(a)  

10.

Trong câu “Tôi quyết tâm học hành chăm chỉ để đạt điểm cao trong kì thi hết môn.”, thành phần in nghiêng là thành phần gì?

a)

Vị ngữ

b)

Bổ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Trạng ngữ

11.

Trong câu “Vì trời mưa rất to nên đường phố trở nên lầy lội.”, thành phần in nghiêng là thành phần trạng ngữ.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

14.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

15.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, do) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

16.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

17.

Câu "Cậu ấy đã trở thành học sinh giỏi toàn diện, với sự phấn đấu không ngừng nghỉ." có trạng ngữ chỉ mục đích. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

18.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

19.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

20.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

21.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

22.

Xác định trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

Cấu tạo của tiếng Việt

c)

Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

23.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

24.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

25.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

26.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

27.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

28.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

29.

Câu văn "Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy lễ vật đến rước Mị Nương về núi." có mấy trạng ngữ

a)

1

b)

2

c)

3

30.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

31.

Trong trường hợp nào dưới đây, từ “cổ” mang nghĩa là “bộ phận của cơ thể người hoặc động vật nối đầu với thân”?

a)

A. Giày cao cổ

b)

B. Bướu cổ

c)

C. Cổ áo

d)

D. Cổ chai

32.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

33.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

34.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

35.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

36.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

37.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

38.

Chủ ngữ trong câu : Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ bên bờ biển.

a)

Những em bé

b)

Những em bé xinh xắn

c)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa

d)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ

39.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Kết cục, anh chàng "hầu cận ông lí" yếu hơn chị chàng con mọn, bị chị này lẳng cho ngã nhào ra thềm.

(Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dẫn lời đối thoại giữa các nhân vật

40.

Có thể sử dụng dấu hai chấm kết hợp dấu ngoặc kép trong trường hợp này không? Vì sao?

Hai tiếng "em bé" mà cô tôi ngân dài ra thật ngọt, thật rõ, quả nhiên đã xoắn chặt lấy tâm can tôi như ý cô muốn.

a)

Có. Vì dấu ngoặc kép luôn đi cùng dấu hai chấm.

b)

Có. Vì đây là lời dẫn trực tiếp của nhân vật "cô".

c)

Không. Tuy "em bé" là lời dẫn trực tiếp của nhân vật "cô" nhưng đó không phải là một câu hay một đoạn văn.

d)

Không. Vì dấu ngoặc kép không kết hợp được với dấu hai chấm.

41.

Chỉ ra tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Chị tôi cười: " Em vẽ thế này mà bảo là con ngựa à?

a)

Trích dẫn lời nói trực của nhân vật tôi.

b)

Trích dẫn lời nói của tác giả.

c)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

d)

Trích dẫn lời nói trực của nhân vật chị tôi.

42.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng?

a)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

b)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

c)

Người xưa có câu “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

43.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

44.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

45.

Với 3 tiếng “tươi, xanh, tắn”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

46.

Từ “sao” trong dòng nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Sao mờ, kéo lưới kịp trời sáng Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng. (Huy Cận)

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa. (Tục ngữ)

c)

Dòng sông mới điệu làm sao. Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.(Nguyễn Trọng Tạo)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi? (Ca dao)

47.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

48.

Sự vật trong đoạn văn sau được nhân hóa bằng cách nào?

“Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc.” (Theo Tô Hoài)

a)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

b)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

49.

Câu thơ nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em thương làn gió mồ côi. Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.

(Nguyễn Ngọc Ký)

b)

Tiếng chim lay động lá cành Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng. (Định Hải)

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao,Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh.(Trần Đăng Khoa)

d)

Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay. (Trần Đăng Khoa)

50.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả thảo quả trên rừng Đản Khao của nhà văn Ma Văn Kháng.

(1) Chẳng có thứ quả nào hương thơm lại ngây ngất kì lạ đến như thế.

(2) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.

(3) Thảo quả trên rừng Đản Khao đã chín nục.

(4) Sự sinh sôi sao mà mạnh mẽ vậy.

(5) Một năm sau nữa, từ một thân lẻ, thảo quả đâm thêm hai nhánh mới.

(6) Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả gieo trên đất rừng, qua một năm, đã lớn cao tới bụng người.

a)

 (3) – (6) – (5) – (1) – (4) – (2)

b)

(3) – (1) – (6) – (5) – (4) – (2)

c)

(3) – (6) – (1) – (5) – (2) – (4)

d)

(3) – (2) – (6) – (5) – (4) – (1)

51.

Giải câu đố sau:

Thân em do đất mà thành

Bỏ huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Chữ bỏ nón, thêm sắc là chữ gì?

a)

đôi

b)

đồi

c)

đoi

d)

đói

52.

Điền “d/r” hoặc “g” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

                                                          Củ ………….iềng.

                                                          Giục …………ã.

                                                          Tranh …………ành

a)

r/gi/gi

b)

r/gi/d

c)

gi/d/d

d)

gi/gi/d

53.

Trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả? 

a)

Trảy xiết

b)

Trường Sơn

c)

Đĩa xôi

d)

Chảy xiết

54.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa khác với từ còn lại? *

a)

Tài giỏi

b)

Tài ba

c)

Tài năng

d)

Tài trợ

55.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Ráng mỡ ………… có nhà thì giữ.

(a)  

56.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách ……………vá hơn lành ……..…….may.

(a)  

57.

Giải câu đố:

Để nguyên là quả em ăn

Thêm sắc thì chỉ để dành lợn thôi

Thay hỏi thì cảm mất rồi

Mau tìm thuốc uống hay nồi lá xông

Từ thêm sắc là……

(a)  

58.

Thành ngữ nào sau đây nói lên truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc ta?

a/ Uống nước nhớ nguồn          b/ Núi cao sông dài

c/ Gan vàng dạ sắt                   d/  Lên thác xuống ghềnh

a)

a/ Uống nước nhớ nguồn

b)

b/ Núi cao sông dài

c)

c/ Gan vàng dạ sắt

d)

d/  Lên thác xuống ghềnh

59.

Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

a/ giấc ngủ, dòng sông, thức dậy

b)

b/  rửa mặt, giọt nước, déo dắt

c)

c/ hạt dẻ, ròn tan, rơi rụn

d)

d/ dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn

60.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

“Hình khe thế núi gần xa

Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.”

(Chinh phụ ngâm khúc – Đoàn Thị Điểm)

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Từ “biêng biếc” trong câu: “Nhưng dòng kênh biêng biếc vẫn lặng lờ trôi.” chỉ màu gì? (Tản văn Mai Văn Tạo)

a)

a/ tím

b)

b/ xanh 

c)

c/ đen

d)

d/ vàng

62.

Từ nào khác với các từ còn lại?

         

a)

a/ cá nhân 

b)

  b/ cá thể  

c)

c/ cá biệt

d)

d/ cá cược

63.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng tin?

          a/ Đoán già đoán non.               b/ Chọn mặt gửi vàng.

          c/                    d/ Đẹp như tiên.

a)

Đoán già đoán non.

b)

Chọn mặt gửi vàng.

c)

Áo gấm đi đêm.    

d)

Đẹp như tiên.

64.

Câu nào khuyên chúng ta nên chăm chỉ, tiết kiệm từ những thứ nhỏ bé?

         

a)
Khỏe như voi
b)
Năng nhặt chặt bị
c)
Cả 3 đáp án
d)
a/ Tay làm hàm nhai.
65.

Giải câu đố:

“Em là thứ bánh thường dùng

Ngã vào mưa gió đùng đùng nổi lên

Bây giờ bỏ ngã, sắc thêm

Người người khiếp sợ là tên con gì?

Từ chỉ tên loại bánh thường dùng là từ gì?

Trả lời: từ ………



(a)  

66.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Sinh cơ ………….nghiệp.” có nghĩa là xây dựng cuộc sống ổn định, gây dựng cơ nghiệp ở một nơi nào đó. (Từ điển thành ngữ học sinh – Nguyễn Như Ý)



(a)  

67.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. ngoẹo cố

2. cheo loeo

3. trong veo

Từ ở vị trí số (a)   từ viết sai chính tả

68.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên loại quả thơm ngon

Bỏ huyền thêm hỏi nước non biển trời.

Từ thêm hỏi là từ gì?

(a)  

69.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chỉn chu

b)

trông gai

c)

trôi trảy

d)

chính chị

70.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:”Dĩ hòa vi …..”

a)

quý

b)

lộc

c)

hữu

d)

cộng

71.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất …....”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

72.

Có bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn sau?

Những bác dô già rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn.

Những cậu rô đực cường cháng, mình dài mốc thếc.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra?

a)

Quê hương bản quán.

b)

Quê cha đất tổ.

c)

Đất khách quê người.

d)

Nơi chôn rau cắt rốn.

74.

Giải câu đố:

Nhờ tôi cuộc sống tươi xanh

Mưa hòa gió thuận trong lành không gian

Khi rơi mất nón trên ngàn

Chuối, cam chẳng thấy, thấy toàn ớt thôi.

Đó là chữ gì?

a)

con

b)

cao

c)

cay

d)

cây

75.

4,Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

 rổ rá       rổ rá              máy súc               súc miệng

a)

rổ rá  

b)

rổ rá  

c)

máy súc

d)

 súc miệng

76.

1.Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 trinh chiến, trong lành            trật tự, chính chực

 chân trọng, trang nghiêm      trao đổi, trung chuyển

a)

trinh chiến, trong lành 

b)

 chân trọng, trang nghiêm 

c)

 trật tự, chính chực

d)

trao đổi, trung chuyển

77.

Ngày ……… tháng tốt.                   

(a)  

78.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 xuôn sẻ, rì dầm           sâu xắc, hỗ chợ

 xôn xao, trìu mến        xung túc, phấn trấn

a)

 xuôn sẻ, rì dầm   

b)

 xôn xao, trìu mến

c)

 sâu xắc, hỗ chợ

79.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết sai chính tả?

rung rinh, say mê    sững sờ, xứng đáng

   trung thuỷ, chí tuệ    giàngiàn giụa, vằng vặtgiụa, vằng vặt

a)

sững sờ, xứng đáng

b)

rung rinh, say mê

c)

 trung thuỷ, chí tuệ

d)

giàn giụa, vằng vặt

80.

Nhân định thắng ………….

(a)  

81.

Gan (a)   phổi đá. 

82.

Ruộng bề bề không bằng (a)   trong tay

83.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Khai.....lập địa

a)

hoả

b)

sơn

c)

hoang

d)

thiên

84.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Danh chính ngôn thành

b)

Danh chính ngôn thuận

c)

Danh chính ngôn luận

d)

Danh chính ngôn ngữ

85.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào?

" Sân khấu ở trên không

Giữa vòm trời lá biếc

Trên cành những nhạc công

Cùng thổi kèn náo nhiệt"

a)

biếc, náo nhiệt

b)

không, biếc

c)

biếc, thổi

d)

nhạc công, náo nhiệt

86.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

" Rồi mùa xuân nắng ấm

Cây mặc chiếc áo xanh

Đan từng chùm hoa tím

Rắc hương thơm xa gần"

a)

mặc, ấm, xanh

b)

mặc, đan, rắc

c)

mặc, hương, gần

d)

mặc, chùm, xa

87.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giáo giưỡng, rắn giỏi, da diết

b)

ròng rã, giòn rụm, dở dang

c)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

d)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

88.

Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

" Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước."

( Thanh Hải)

a)

đảo ngữ và điệp ngữ

b)

nhân hoá và đảo ngữ

c)

nhân hoá và so sánh

d)

so sánh và đảo ngữ

89.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

sợ sệt, xong suôi

b)

sột soạt, sặc sỡ

c)

sắc suất, xứ sở

d)

xấp sỉ, sẵn sàng

90.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Nhất ……..tinh nhất thân vinh.”

       

a)

nghiệp 

b)

đại   

c)

nghề       

d)

nghệ

91.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

92.

·            Từ “đứng” trong câu thơ thuộc từ loại nào?

“Vẫn còn bao nhiêu nắng.

Đã vơi dần cơn mưa.

Sấm cũng bớt bất ngờ.

Trên hàng cây đứng tuổi”

a)

Động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

đại từ

93.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau:

Đi suốt cả ngày thu

Vẫn chưa về tới ngõ

Dùng dằng hoa quan họ

Nở tím bên sông Thương .

(Chiều sông Thương – Hữu Thỉnh)

                                     

a)

a. so sánh

b)

b. lặp từ  

c)

c. nhân hóa   

d)

  d. nhân hóa và so sánh

94.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành nhận xét sau:

Chiều nay, bé với mẹ gieo hạt ngô trong vườn.

Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ (a)  

95.

Chắc (a)   bền cây

96.

Có (a)   mới vực được đạo.

97.

Đồng nghĩa với "cuống quýt" là:

a)

lao xao

b)

rối rít

c)

xì xào

d)

ngoan ngoãn

98.

Đồng nghĩa với "bồn chồn" là:

a)

yên tâm

b)

thấp thỏm

c)

nhẹ nhỏm

d)

yên ắng

99.

Đồng nghĩa với "đầu nguồn" là:

a)

thượng nguồn

b)

hạ nguồn

c)

cuối sông

d)

sông nước

100.

Câu 'Mọi người đi chậm vì con đường vào bản rất quanh co, gập ghềnh.' có:

a)

2 từ chỉ đặc điểm và 2 từ chỉ hoạt động

b)

2 từ chỉ sự vật và 2 từ chỉ đặc điểm

c)

4 từ chỉ hoạt động

d)

3 từ chỉ đặc điểm

101.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

bắt chước, đền bù

b)

lưu luyến, trọn vẹn

c)

nổi bật, sân khấu

d)

thay đổi, xuất sắc

102.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ráo riết

b)

rẫn rắt

c)

danh rá

d)

danh giới

103.

Tiếng 'hướng' cỏ thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

dương, chiều, sở

b)

phương, đi, kiên

c)

bắc, xu, hữu

d)

chí, dẫn, đường

104.

Đồng nghĩa với "thập phương"

a)

tám phương

b)

chín phương

c)

mười phương

d)

mười một phương

105.

Đồng nghĩa với "giục giã" là

a)

đốc thúc

b)

bình thường

c)

từ tốn

d)

khiêm tốn

106.

Đồng nghĩa với "bất ngờ" là

a)

đột nhiên

b)

biết trước

c)

hòa nhã

d)

lạc quan

107.

Đồng nghĩa với "sự nghiệp" là:

a)

cơ đồ

b)

may mắn

c)

nông nghiệp

d)

công nghiệp

108.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: An cư lạc ...

(a)  

109.

Giải câu đố sau:

Nơi đâu có động Phong Nha

Hang Sơn Đoòng đó chúng ta giữ gìn?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Bình

110.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao