wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tv 5

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là động từ?

a)

tấm lòng

b)

lòng vòng

c)

nản lòng

d)

lòng dạ

2.

Từ nào sau đây không phải từ láy?

a)

chăm chỉ

b)

chăm chăm

c)

chăm trú

d)

chăm chắm

3.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

phố phường

b)

lúng liếng

c)

vui tươi

d)

tình cảm

4.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

núng liếng

b)

đậu lành

c)

biền biệc

d)

biệt tích

5.

Câu thơ "Hái triệu vì sao xuống cùng" có trong bài tập đọc nào đã học?

a)

Truyện cổ nước mình

b)

Nếu chúng mình có phép lạ

c)

Gà Trống và Cáo

d)

Mẹ ốm

6.

Trong các động từ sau, động từ nào không chỉ hoạt động?

a)

đùa vui

b)

bắt

c)

nổi lên

d)

viết

7.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

a)

cây cối

b)

sông suối

c)

núi non

d)

rậm rạp

8.

Câu tục ngữ sau khuyên ta điều gì?

"Ai ơi đã quyết thì hành

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi."

a)

Khuyên ta cần kiên trì làm việc thì nhất định sẽ thành công.

b)

Khuyên chúng ta phải biết tiết kiệm thời gian và tiền của.

c)

Ca ngợi những con người biết vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.

d)

Ca ngợi con người có những ước mơ cao đẹp.

9.

Trong các từ sau, từ nào có chứa tiếng "chí" với ý nghĩa là ý muốn bền bỉ, theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí hướng

b)

chí tình

c)

chí công

d)

chí lí

10.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

11.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

12.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

13.

Em hãy ghi dấu x vào các dòng đúng trong các dòng dưới đây.

a)

"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp

b)

"nhà sàn" là từ ghép phân loại

c)

"nhà tranh" là từ ghép tổng hợp

d)

"nhà rông" là từ ghép phân loại

14.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"mũ nón, khăn áo, khăn mũ, giày dép, "

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

Từ đơn

15.

Mở bài văn miêu tả một phong cảnh đẹp của quê hương bằng cách dẫn dắt một vài câu thơ hay về tình yêu quê hương là cách mở bài nào ?

a)

Mở bài trực tiếp

b)

Mở bài gián tiếp

16.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

17.

Bộ phận trạng ngữ trong câu: "Để tìm điều bí mật đó, Xi- ôn- cốp-xki đọc không biết bao nhiêu là sách." chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Mục đích

18.

Trong câu: "Dang tay đón gió gật đầu gọi trăng" có bao nhiêu danh từ?

a)

Hai danh từ

b)

Ba danh từ

c)

Bốn danh từ

d)

Năm danh từ

19.

Trong đoạn văn sau:

"Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao."

có bao nhiêu động từ?

a)

Hai động từ

b)

Ba động từ

c)

Bốn động từ

d)

Năm động tư

20.

Tiếng "yêu" gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có vần và thanh

c)

Chỉ có âm đầu và vần

d)

Có đủ cả tiếng, vần và thanh

21.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm những từ miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên? (0,5 điểm)

a. đằm thắm, lộng lẫy, dịu dàng

b. tươi đẹp, hùng vĩ, sặc sỡ

c. Xanh tốt, xinh tươi, thùy mị

d. hùng vĩ, dịu dàng, lung linh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a. Ai là gì? b. Ai thế nào?

c. Ai làm gì? d. Không thuộc câu kể nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chủ ngữ trong câu: “Năm học sau, bạn ấy sẽ vào học cùng các em” là: (1 điểm)

a. Năm học sau

b. Năm học sau, bạn ấy

c. Bạn ấy

d. Sẽ vào học cùng các em

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu kể “Ai thế nào?” ? (0,5 điểm)

A. Anh bù nhìn bị gió xô ngã chẳng kêu khóc bao giờ.

B. Anh bù nhìn thật hiền lành, dễ thương.

C. Anh bù nhìn cầm một cái vọt tre mềm như cần câu.

D. Anh bù nhìn là người bạn thân thiết của người nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp:

a) Anh bù nhìn rất … khi luôn giúp đỡ các bác nông dân mà không đòi hỏi điều gì.

a)

tốt bụng

b)

hào phóng

c)

rộng lượng

26.

Anh bù nhìn … ruộng đỗ, ruộng ngô trước sự phá hoại của lũ chim.

a)

nâng niu

b)

giữ gìn

c)

bảo vệ

27.

Trong truyện " ĐÔi Cánh của Ngựa Trắng" Ngựa mẹ dạy con điều gì?

A. Dạy con phi nước đại.

B. Dạy con hí vang.

C. Dạy con đá hậu mạnh mẽ.

D. Dạy con rèn luyện sức khoẻ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Vì sao ngựa mẹ chỉ dạy con hí vang mà không dạy vó phi dẻo dai, đá hậu mạnh mẽ?

A. Vì để mẹ yên tâm khi biết chú luôn bên cạnh.

B. Vì ngựa con không đủ sức khoẻ để học phi vó, đá hậu.

C. Vì ngựa con đã có mẹ luôn bảo vệ nên không cần học phi vó, đá hậu.

D. Vì ngựa mẹ không muốn con bị thương khi luyện tập những bài khó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ngựa con ao ước điều gì?

A. Biết phi nước đại và đá hậu mạnh mẽ.

B. Biết rống vang rừng như Sói xám.

C. Vồ mồi nhanh như Đại Bàng.

D. Được bay như Đại Bàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Vì sao Đại Bàng lại chỉ vào đôi chân của Ngựa Trắng và nói đó là đôi cánh của chú?

A. Vì khi Ngựa Trắng phi nước đại thì đôi chân ấy cũng chạy như bay.

B. Vì đôi cánh của Đại Bàng cũng là do đôi chân biến thành.

C. Vì Ngựa Trắng có thể bay bằng đôi chân ấy.

D. Vì tất cả các loài trong rừng đều dùng đôi chân để bay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu kể “Ai thế nào?” ? (0,5 điểm)

A. Ngựa Trắng xin phép mẹ lên đường cùng Đại Bàng.

B. Ngựa Trắng òa khóc gọi mẹ.

C. Chú Ngựa Trắng trắng nõn nà như một đám mây.

D. Ngựa Mẹ gọi Ngựa Con suốt ngày.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Ngựa Trắng muốn xin phép mẹ lên đường cùng Đại Bàng. Ngựa Trắng phải nói với mẹ như thế nào?

A. Mẹ ơi, mẹ hãy cho con đi xa.

B. Con phải đi xa cơ.

C. Mẹ đừng có mà giữ con.

D. Mẹ phải cho con đi xa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu: “Nắng phố huyện vàng hoe” là kiểu câu kể nào?

a) Câu kể Ai là gì?

b) Câu kể Ai làm gì?

c) Câu kể Ai thế nào?

d) Tất cả các câu kể trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Những hoạt động nào sau đây được gọi là du lịch? (0,5đ)

a) Đi chơi ở công viên gần nhà.

b) Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.

c) Đi làm việc xa nhà.

d) Đi học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thêm  từ ngữ thích hợp vào chỗ ….... trong câu sau cho câu văn sinh động hơn?

Ông mặt trời chầm chậm …………. lên sau dãy núi.

a)

đạp xe

b)

ngoi

c)

nhô

d)

mọc

36.

Câu nào được sử dụng biện pháp nhân hóa để câu sau cho sinh động hơn:

“ Những bông hoa đang nở.”

a)

Những bông hoa đang nở rộ.

b)

Những bông hoa đang khoe sắc.

c)

Những bông hoa đang nở đỏ thắm.

d)

Những bông hoa đang đua nhau khoe sắc dưới ánh nắng ban mai.

37.

Những từ ngữ được dùng để nhân hóa sự vật in đậm trong các câu sau:

Chị ong nâu thức giấc từ sớm để có thể kịp ghé qua vườn hồng nhung mới nở.

a)

Chị, thức giấc, ghé qua

b)

Chị, từ sớm,vườn hồng

c)

thức giấc,vườn hồng, ghé qua

d)

từ sớm,ghé qua, mới nở

38.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sau cho phù hợp.

........... của đạt là thiết kế được con robot lau nhà.

a)

mơ màng

b)

mơ mộng

c)

mơ tưởng

d)

mơ ước

39.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sauu cho phù hợp.

Chúng ta không nên  ............   những gì cao xa.

a)

mơ màng

b)

mơ mộng

c)

mơ tưởng

d)

mơ ước

40.

Tình huống nào sau đây phù hợp với câu thành ngữ: "Cầu được ước thấy"

a)

Em đang mơ ước mình được nuôi một chú thú cưng thì cậu Hai đem tặng em một chú cún nhỏ dễ thương.  

b)

Sinh nật em mẹ tặng em một chú gấu bông dễ thương, em rất thích.

c)

Em rất thích cây bút kim tuyến, em xin tiền mẹ để đi mua.

41.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sau cho phù hợp.

Chúc bạn tuổi mới có nhiều……..

a)

ước mơ đẹp

b)

ước mơ xa vời

c)

ước mơ viển vông

42.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây phù hợp với chủ đề Ước mơ?

a)

Ước sao được vậy.

b)

Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Học, học nữa, học mãi.

 

43.

Tìm từ phù hợp thay cho từ in đậm trong câu sau cho sinh động hơn.

Hoa phượng vĩ nở đỏ.

a)

chói

b)

rực

c)

hồng

d)

tươi

44.

Xác định sự vật được nhân hoá và từ ngữ dùng để nhân hoá trong câu sau:

Mùa xuân ấm áp đã đến, bác giun đất chui ra  khỏi phòng để tận hưởng không khí trong lành.

a)

giun đất: bác, tận hưởng, phòng

b)

Mùa xuân: trong lành, đã đến

c)

bác giun đất: chui ra, trong lành

45.

“Bình Minh rất sung suớng khi được ở giữa đất trời mênh mông.”  Đâu là tính từ?

a)

Bình Minh

b)

đất trời

c)

sung sướng

d)

mênh mông

46.

Trong câu “Chú Hai làm một mâm bánh giầy dẻo và trắng muốt.”  Đâu là tính từ?

a)

chú Hai, mâm bánh.

b)

mâm bánh, trắng muốt.

c)

dẻo, trắng muốt.

d)

chú Hai, trắng muốt.

47.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

48.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

49.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

50.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

51.

Em hãy ghi dấu x vào các dòng đúng trong các dòng dưới đây.

a)

"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp

b)

"nhà sàn" là từ ghép phân loại

c)

"nhà tranh" là từ ghép tổng hợp

d)

"nhà rông" là từ ghép phân loại

52.

Em hãy chọn 2 từ để điền thêm vào nhóm từ dưới đây cho đúng:

"bút bi, bút màu, bút mực, ..., , .....

a)

bút dạ

b)

sách bút

c)

bút thước

d)

bút chì

53.

Từ láy âm đầu có trong câu văn "Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới." là gì?

(a)  

54.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"mũ nón, khăn áo, khăn mũ, giày dép, "

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

Từ đơn

55.

Từ láy vần có trong câu văn "Nhìn vào các khe đá chung quanh, tôi thấy lủng củng những nhện là nhện." là gì?

(a)  

56.

Từ láy cả âm và vần có trong câu văn "Cả bọn cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối." là gì?

(a)  

57.

Tìm và viết lại các từ láy tiếng có trong đoạn thơ dưới đây:

Dừng chân nghỉ lại Nha Trang

Hiu hiu gió thổi, trời quang tuyệt vời.

Xanh xanh mặt biển, da trời

Cảnh sao quyến rũ lòng người khó quên.

(a)  

58.

Đâu là các cách mở bài cho một bài văn kể hoặc một bài văn tả ?

a)

Mở bài trực tiếp

b)

Mở bài gián tiếp

c)

Mở bài trực tiếp hoặc mở bài gián tiếp.

59.

Đâu không phải là yêu cầu đối với việc quan sát trong văn miêu tả ?

a)

Quan sát theo một trình tự nhất định

b)

Phối hợp các giác quan

c)

Tìm ra nét đặc trưng của đối tượng

d)

Miêu tả chi tiết mọi đặc điểm của đối tượng

60.

Kết bài bằng cách nêu ý nghĩa hoặc đưa ra bình luận cho câu chuyện là dạng kết bài nào trong bài văn kể chuyện ?

a)

Kết bài mở rộng

b)

Kết bài không mở rộng

61.

Để lời văn miêu tả giàu hình ảnh, ta nên sử dụng từ loại nào là hữu ích nhất ?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Quan hệ từ

62.

Mở bài văn miêu tả một phong cảnh đẹp của quê hương bằng cách dẫn dắt một vài câu thơ hay về tình yêu quê hương là cách mở bài nào ?

a)

Mở bài trực tiếp

b)

Mở bài gián tiếp

63.

Trong câu văn sau, tác giả sử dụng giác quan nào để miêu tả dòng nước ? "Nước róc rách chảy, lúc trườn lên mấy tảng đá trắng, lúc luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục."

a)

thính giác và xúc giác

b)

thị giác và thính giác

c)

khứu giác

d)

thị giác

64.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

65.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

66.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

67.

Câu ?“Thanh bước xuống giàn thiên lý.” thuộc kiểu câu nào?(M1)

A. Câu kể ai làm gì ?

B. Câu kể ai là gì ?

C. Câu kể ai thế nào ?

D. Cả A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Nhóm các từ gồm từ láy là: (M2)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

D.  Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Các tục ngữ, thành ngữ nào sau đây nói về nhân hậu, đoàn kết.

A.   Ở hiền gặp lành.

B. Ba chìm bảy nổi.

C. Có chí thì nên.

D. Đói cho sạch, rách cho thơm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

 Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

          -Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn  trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D.   Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

71.

Nhóm các từ gồm từ láy là: ( M1) 0,5đ

A.   nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh , ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc ,mộc mạc .

D.    lạc luộc, cứng cáp, khấp khểnh, lung tung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng . ( M1) 0,5đ

       A . Mùa thu , trời mát mẻ .

       B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

       C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù .  

       D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.                                         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

: “Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ? ( M2) 0,5đ

      A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa  .

      B. Mùi hương nồng hăng.               

      C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

      D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Loài hoa được gọi là hoa học trò là hoa :

          A.  Hoa Mười Giờ                                                     B. Hoa Hồng          

           C. Hoa Lan                                                               D. Hoa Phượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Từ ngữ sau viết đúng là :

    A. Phong Nha Kẻ Bàng.                        B. Phong nha Kẻ Bàng.

    C Phong Nha kẻ Bàng                            D. Phong  Nha Kẻ bàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Nhóm các từ gồm từ láy là:

A.       nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

77.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” là :

      A. Tôi                B. Cuộc đời tôi              C. Rất bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

78.

Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ  xum xuê :

A. Có nhiều cành lá.

B. Có nhiều cành lá rậm rạp, t­ơi tốt, đẹp.

C. Có màu xanh đậm.

a)

A

b)

B

c)

C

79.

Các từ sau từ nào là từ láy ? (M2-0,5điểm)

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C.  đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Từ nào là động từ? (M2-0.5đ)

A.Chuyện vui

B. vui chơi

C. tươi vui

D. niềm vui

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong các dòng dưới đây,Câu nào thuộc kiểu câu: Ai là gì ?(M3-1 điểm)

A.  Cây thì là lá nhỏ và có mùi rất thơm.

B.   Mẹ em là quần áo.

C.   Mẹ em là giáo viên tiểu học.            

D.  Mẹ luôn luôn yêu thương em.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Khoanh vào chữ cái trước thành ngữ không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại.

A .  Đồng tâm hiệp lực

B.    Đồng không mông quạnh

C.    Đồng sức đồng lòng

D.    Đồng cam cộng khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai là gì? có đại từ làm chủ ngữ?

a)

A. Tôi nhìn con cười trong hai hàng nước mắt.

b)

B. Chị sẽ là chị của em mãi mãi.

c)

C. Tôi chẳng cần làm lụng gì nữa.

d)

D. Một mùa xuân mới lại đến.

84.

Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu: “Con bìm bịp, bằng cái giọng ngọt ngào, trầm ấm, báo hiệu mùa xuân đến.” được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Chủ ngữ, trạng ngữ, vị ngữ

b)

B. Chủ ngữ - vị ngữ, trạng ngữ

c)

C. Trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ

d)

D. Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

86.

Từ "rồi" trong câu: "Các con tàu hình khối vuông dài lao vun vút lên trước, rồi lùi lại sau." là từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Quan hệ từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

87.

Đọc câu ghép sau và trả lời câu hỏi: “Đường chân trời viền những dải mây mỏng dài màu hồng và ánh hoàng hôn tràn vào các ô cửa sổ không rèm.”(Theo L. M. Montgomery) Các vế của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào ?

a)

A. Nối trực tiếp bằng dấu câu

b)

B. Nối bằng cặp quan hệ từ

c)

C. Nối bằng một quan hệ từ

d)

D. Nối bằng cặp từ hô ứng

88.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.” (Phong Thu) là:

a)

A. Từ ghép

b)

B. Từ láy vần

c)

C. Từ láy âm

d)

D. Hai từ đơn

89.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

A. Quê cha đất tổ

b)

B. Nơi chôn rau cắt rốn

c)

C. Đất khách quê người

d)

D. Quê hương bản quán

90.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn các từ gạch chân được dùng theo nghĩa chuyển ?

a)

A. Giếng sâu, suy nghĩ sâu, tình cảm đậm sâu

b)

B. Dao sắc ngọt, nói ngọt, rét ngọt

c)

C. Lời nói sắc, mắt sắc, dao sắc

d)

D. Rừng cây, rừng tay vẫy, rừng người

91.

Đại từ gạch chân trong câu: “Ngôi nhà không đồ sộ mà lại thấp lè tè nhưng ta có cảm tưởng là nó không thể dưới 100 tuổi được.” thay thế cho từ ngữ nào dưới đây ?

a)

A. Ngôi nhà

b)

B. Ngôi nhà không đồ sộ mà lại thấp lè tè

c)

C. Ta

d)

D. Ngôi nhà không đồ sộ

92.

Các từ trong nhóm: “Khoẻ, ốm, mệt, mỏi” có điểm gì chung ?

a)

A. Đều là từ đơn

b)

B. Đều là từ chỉ trạng thái

c)

C. Đều là danh từ

d)

D. Cả A và B đều đúng

93.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

94.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

95.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

96.

Đại từ "tôi" có vai trò gì trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

97.

Đại từ trong câu sau "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu." là:

a)

họ

b)

ngoài đường

c)

đứng

98.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

99.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

100.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

101.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

102.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

103.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

104.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

105.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

106.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

107.

Nhóm các từ gồm từ láy là:

a)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

b)

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

c)

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

d)

D. Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

108.

Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

-Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D. Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

109.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng .


a)

A . Mùa thu , trời mát mẻ .

b)

B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

c)

C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù.

d)

D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.

110.

“Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ?

A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa .

B. Mùi hương nồng hăng.

C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” :

a)

Tôi

b)

Cuộc đời tôI

c)

Rất bình thường

112.

Các từ sau từ nào là từ láy ?

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C. đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D