Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chiều sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

3.

Hiệu suất của phản ứng thuận nghịch là:

a)

H < 50%.

b)

H = 100%.

c)

H < 100%.

d)

H = 50%.

4.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là

a)

chiều nghịch.

b)

chiều đảo

c)

chiều thuận

d)

chiều chuẩn

5.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

chất xúc tác.

6.

Cân bằng hóa học được thiết lập khi

a)

Phản ứng thuận nghịch có tốc độ phản ứng thuận gấp đôi tốc độ phản ứng nghịch

b)

Phản ứng thuận nghịch có tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Phản ứng thuận nghịch có tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Phản ứng thuận nghịch có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

7.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

8.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn≠ 0.

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0.

9.

 Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

10.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

11.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động

c)

Cân bằng bền

d)

Cân bằng không bền

12.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều.

d)

Oxi hóa – khử

13.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận. tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác.

14.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa.

b)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

c)

Vẫn tiếp tục xảy ra.

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở tráng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

16.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…”

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại.  

b)

(1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.

c)

(1) động; (2) dừng lại.

d)

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

17.

Cân bằng hóa học có tính chất động vì

a)

phản ứng thuận và nghịch chưa kết thúc.

b)

phản ứng thuận và nghịch chưa đạt tốc độ tối đa.

c)

phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.

d)

nồng độ các chất trong hệ vẫn tiếp tục thay đổi.

18.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g)  <=> 2HI (g). Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

19.

Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB  <=> cC + dD.

Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

20.

Xét cân bằng:   N2(g) + 3H2(g)  <=> 2NH3(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

a)

b)

c)

d)

21.

Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

22.

Xét cân bằng :   Fe2O3(s) + 3CO(g)  <=>2Fe(s) + 3CO2(g). Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là

a)

b)

c)

d)

23.

Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

24.

Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

25.

Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g)  <=> 2NO2 (g) là

a)

b)

c)

d)

26.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)  <=>2HI (g); AH> 0Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.  

b)

tăng nồng độ H2

c)

giảm nồng độ HI.

d)

giảm áp suất chung của hệ

27.

cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) <=> 2NH3 (g)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.

b)

Thay đổi nhiệt độ.      

c)

Thay đổi nồng độ N2

d)

Thêm chất xúc tác.

28.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

c)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

29.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

30.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) ⇄N2O4 (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

b)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt.

d)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

31.

Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

(1) H2 (g) + I2 (g) ⇄ 2HI (g)

(không màu) Tím (không màu

(2) 2NO2 (g) ⇄ N2O4 (g)

(Nâu đỏ) (không màu)

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

a)

hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

b)

hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

c)

hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

d)

. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi

32.

Xét cân bằng: N2O4 (g) ⇄ 2NO2 (g) ở 250C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

a)

tăng 9 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

33.

Câu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

d)

Sự điện li thực chất là một quá trình oxi hóa khử.

34.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

35.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất

36.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

H2S.

c)

HNO3

d)

C2H5OH

37.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose)

38.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.

b)

NaCl có vị mặn.

c)

NaCl điện li trong nước thành ion

d)

NaCl là phân tử phân cực.

39.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO

d)

CH4

40.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

 NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

41.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6.

b)

NaCl

c)

C2H5OH

d)

. C6H12O6

42.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl

b)

Fe(OH)2

c)

H3PO4.

d)

. H2S

43.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COONa.

b)

NaOH.

c)

Cu(OH)2

d)

KCl.

44.

Phương trình điện li nào dưới đây sai?

a)

b)

c)

d)

45.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

HCl

b)

KOH.

c)

HF

d)

NaCl

46.

Phương trình điện li nào viết đúng?

a)

b)

c)

d)

47.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

BaCl2

b)

Saccharose(C12H22O11).

c)

CuCl2

d)

HBr

48.

Phương trình điện li nào viết không đúng?

a)

b)

c)

d)

49.

Dãy các chất điện li mạnh là:

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2­, Na2CO3

b)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF. 

c)

HNO3, H2SO4, KOH, NaNO3

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

50.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.  

b)

H2S, CH3COOH, HClO.

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

51.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3

b)

H2S, CH3COOH, HClO, NH3

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

52.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3

b)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

c)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

53.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.

c)

CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

d)

KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

54.

Chất nào sau đây là chất không dẫn điện được?

a)

H3PO4 hòa tan trong nước

b)

NaCl rắn, khan

c)

NaOH nóng chảy

d)

Dung dịch Al(NO3)3

55.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

a)

 Môi trường điện li.

b)

Dung môi không phân cực.

c)

Dung môi phân cực

d)

Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

56.

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

57.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+].

b)

pH = log [H+].

c)

. pH = +10 log [H+].

d)

pH = - log [OH-]

58.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

59.

Dung dịch X có pH = 3. Dung dịch X có nồng độ H+ là

a)

10-1M

b)

10-2M

c)

10-3M

d)

10-11M

60.

Theo thuyết Bronsted-Lowry thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

Axit hoặc bazơ không thể là ion.

b)

Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion

c)

Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH

d)

Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

61.

Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid là chất có khả năng cho proton.

c)

Acid tác dụng được với mọi Base.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

62.

Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base?

a)

b)

c)

d)

63.

Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

PO43−

b)

CO32−

c)

HSO4−.

d)

HCO3−

64.

Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion HSO4- có tính chất

a)

Acid

b)

lưỡng tính

c)

Base.

d)

trung tính

65.

Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất

a)

Acid

b)

lưỡng tính

c)

Base.

d)

trung tính

66.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, tiểu phân nào sau đây là base?

a)

b)

c)

d)

67.

Ion nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường acid?

a)

b)

S2-

c)

d)

Cu2+

68.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (5).

c)

. (2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4).

69.

Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

b)

c)

d)

70.
a)

S2- là Acid, NH4+ là Base

b)

S2- là Acid, NH4+ là Acid

c)

S2- là Base, NH4+ là Acid

d)

S2- là Base, NH4+ là Base

71.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+,Cl-, S2-, Cu2+.

b)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-

c)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

d)

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

72.

Theo thuyết Brønsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NaOH

d)

Al

73.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ,<=>CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Brønsted – Lowry chất nào là acid ?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-.

d)

H3O+

74.

Trong dung dịch nước của acetic acid (CH3COOH) tồn tại cân bằng sau

CH3COOH + H2O  <=>  CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry phần tử đóng vai trò base là

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

75.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất lưỡng tính là

a)

chất vừa có khả năng cho electron vừa có khả năng nhận electron

b)

chất có khả năng cho proton H+.

c)

chất có khả năng nhận proton H+.

d)

chất vừa có khả năng cho proton H+ vừa có khả năng nhận proton H+.

76.
a)

Cân bằng (1), (2) cho thấy ion  có tính chất lưỡng tính.

b)

Trong phản ứng thuận của cân bằng (2), H2O đóng vai trò là acid.

c)

Trong phản ứng thuận của cân bằng (2), H2O là chất cho H+.

d)

Trong phản ứng thuận của phản ứng (1), ion  đóng vai trò là acid

77.

a)

Trong phản ứng nghịch, H3O+ đóng vai trò là acid.   

b)

Trong phản ứng thuận, H2O là chất cho H+.

c)

Trong phản ứng thuận, H2SO4 đóng vai trò là acid.  

d)

Trong phản ứng thuận, H2O đóng vai trò là base

78.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu vàng

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

d)

màu hồng

79.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl

b)

NH4Cl

c)

FeCl3

d)

Na2CO3.

80.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu

a)

đỏ

b)

Xanh

c)

không đổi màu

d)

Chư­a xác định đư­ợc

81.

Môi trường trung tính có giá trị pH bằng

a)

5

b)

8

c)

6

d)

7

82.

Môi trường acid có

a)

pH = 7

b)

H+] > 10-7M

c)

pH > 7

d)

[H+] = 10-7M

83.

Môi trường base có

a)

pH = 7

b)

[H+] = 10-7M

c)

. pH < 7

d)

[H+] < 10-7M

84.

Dung dịch có pH>7  là

a)

b)

c)

d)

85.

Dung dịch có pH=7  là

a)

b)

c)

d)

86.

Dung dịch có  pH <7 là

a)

b)

c)

d)

87.

Dung dịch có  pH >7 là

a)

b)

c)

d)

88.

Dung dịch có  pH <7 là

a)

b)

c)

d)

89.

Dung dịch có  pH =7 là

a)

b)

c)

d)

90.

Chọn câu đúng

a)

Giá trị pH tăng thì độ Base giảm.

b)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh

c)

Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

91.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

92.

Dung dịch X chứa NạOH 0,001M ở 25°C. Nhận xét nào sau đây là sai

a)

Dung dịch X có pH = 12

b)

Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

Dung dịch X có [OH-]=10-3M

d)

Dung dịch X làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

93.

a)

Dung dịch X có pH = 13

b)

Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

Dung dịch X có[OH-]=0,011 M

d)

Dung dịch X làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng.

94.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Dung dịch acid làm cho phenolphthalein chuyển thành màu hồng

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

c)

Dung dịch base làm cho quì tím chuyển sang màu xanh

d)

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ chính xác nhất hiện nay.

95.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch NaCl 0,1M

c)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

96.

Hình ảnh sau, mô tả phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp phân tích định tính

b)

Phương pháp phân tích phổ

c)

Phương pháp phân tích định lượng

d)

Phương pháp chuẩn độ

97.

Khi chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ bằng dung dịch HCl, nếu không sử dụng chất chỉ thị là phenolphthalein thì có thực hiện được hay không?

a)

Vẫn thực hiện được vì nguyên tắc là phản ứng trung hòa.

b)

Không vì không có phenolphthalein phản ứng không xảy ra được

c)

Vẫn thực hiện được vì khi đến điểm tương đương dung dịch vẫn chuyển sang hồng nhạt

d)

Không vì không thể nhận biết được điểm tương đương.

98.

Trong chuẩn độ xác định nồng độ của dung dịch NaOH bằng dung dịch acid HCl đã biết nồng độ thì thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng

a)

Sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị phenolphtalein trong bình tam giác từ không màu đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây

b)

Lượng thể tích dung dịch NaOH nhỏ xuống từ buret bằng lượng dung dịch HCl trong bình tam giác.

c)

Giọt dung dịch NaOH cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein từ màu hồng chuyển sang không màu

d)

Giọt dung dịch HCl cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein trong bình tam giác chuyển sang màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây