Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới bài 11 (boya)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán lần lượt tương ứng với các từ tiếng Việt: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông

a)

秋天,冬天,春天,夏天

b)

夏天,春天,冬天,秋天

c)

冬天,秋天,夏天,春天

d)

春天,夏天,秋天,冬天

2.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau: 你最喜欢_____个季节?

a)

谁

b)

哪

c)

什么

d)

哪儿

3.

Chọn câu hỏi thích hợp cho phần được in đậm và gạch chân: “北京的冬天比较冷。”

a)

北京的冬天是怎么样?

b)

北京的冬天怎么?

c)

北京的冬天怎么样?

d)

北京的冬天冷吗?

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我喜欢秋天,秋天的天气________,很舒服。

a)

不冷也不热

b)

很热

c)

很冷

d)

比较冷

5.

Chọn từ đúng nhất để miêu tả bức tranh sau

a)

刮风

b)

下雪

c)

下雨

d)

晴天

6.

我喜欢夏天,我喜欢______。

a)

旅泳

b)

游永

c)

游泳

d)

泳游

7.

Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm trong câu: 北京的冬天比较冷,最冷 chàbuduō 零下十五度。

a)

槎不多

b)

槎下哆

c)

差不多

d)

差下多

8.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau: 今天晴天,_____冷,最高二十五度。

a)

太

b)

不太

c)

很

d)

最

9.

Chọn câu đúng nhất dưới đây

a)

我们在汉语上课。

b)

我们在上课汉语。

c)

我们在上汉语课。

d)

我们在上汉课语。

10.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau

a)

听说北京的冬天很冷。

b)

听说北京的冬天是很冷。

c)

听说北京的冬天冷。

d)

听说北京的冬天不是冷。