Ukuran huruf
Lembar kerja第25課の言葉
Total soal: 29
Worksheet time: 36mins
Chọn đáp án đúng:
Nếu
もしもし
いくら ~ ても
もし ~ たら
Tìm các cặp tương ứng sau
かります
かんがえます
つきます
たります
としを とります
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
チャンス
いみ
いなか
おく
Ý nghĩa
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
たります
Đủ
かんがえます
Suy nghĩ
かります
Mượn
[ としを ]とります
Có thêm tuổi
つきます
Đến, tới
Cố gắng
(a)
Việc chuyển địa điểm làm việc
(a)
Cơ hội
(a)
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
としを とります
かんがえます
たります
つきます
Có thêm tuổi, về già
( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
いなか
おく
いみ
てんきん
チャンス
Cám ơn anh/ chị đã giúp đỡ tôi nhiều
どうぞ おげんきで
ありがとうございました
いろいろ おせわに
なりました
どうも ありがとう
a lô
(a)
Đến, tới
(a)
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Một trăm triệu 2. Quê 3. Việc chuyển chỗ làm 4. Ý nghĩa 5. Cơ hội
おく
いなか
てんきん
いみ
チャンス
Việc, chuyện
(a)
Chúc anh chị khỏe mạnh
( gõ 1 khoảng trống sau 1 từ, không gõ dấu chấm )
(a)
Đủ
(a)
Cám ơn anh/ chị đã giúp đỡ tôi nhiều
( gõ 1 khoảng trống sau mỗi 1 từ và sau trợ từ, không gõ dấu chấm )
(a)
Thời gian rảnh
(a)
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1.かります 2.たります 3.とります 4.かんがえます 5.つきます
Suy nghĩ
(a)
Quê
(a)
Sắp xếp lại đúng thứ tự sau:
1. Đến, tới 2. Đủ 3. Có thêm tuổi 4. Mượn 5. Suy nghĩ
つきます
たります
としを とります
かります
かんがえます
Một trăm triệu
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
いみ
Ý nghĩa
てんきん
Việc chuyển chỗ làm
いなか
Quê, miền quê
おく
Một trăm triệu
チャンス
Cơ hội
Chúc anh chị khỏe mạnh
おせわに なりました
どうぞ おげんきで
げんきに なります
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1.おく 2.いなか 3.てんきん 4.いみ 5.チャンス
Việt Nam
(a)
