WorksheetsVOCAB REVIEW 10A2 + 10A3 QUÝ 2/2023
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Clare is an only child and she’s so ……………! Her parents give her everything she asks for.
Clare là con một và cô bé [bị chiều quá sinh hư] rồi! Cha mẹ cho mọi thứ cô bé yêu cầu.
(a)
It’s clear that my sister is a …………… teenager from the way she dresses and her punk hairstyle.
Rõ ràng em gái tôi là một thiếu niên [nổi loạn] từ cách ăn mặc cho đến kiểu tóc punk.
(a)
I haven’t got time to argue so please don’t ……………!
Tôi không có thời gian để tranh cãi nên xin đừng [quanh co với tôi] nữa!
(a)
The students may think they’ve won but the teacher usually ……………!
Học sinh có thể nghĩ rằng mình đã thắng nhưng thầy giáo thường [có một mánh khóe của thầy]!
(a)
I could borrow money off my parents but only as …………….
Tôi có thể vay tiền bố mẹ nhưng chỉ là [phương án cuối cùng].
(a)
The friends ………………………… because they couldn’t agree which club to go to!
Những người bạn [bất hòa] vì không thống nhất được nên đến câu lạc bộ nào!
(a)
David’s in for a shock when his parents …………… him!
David bị sốc khi bố mẹ [tóm được] cậu!
(a)
We listened in silence while the headmaster ……………
Chúng tôi im lặng lắng nghe khi thầy hiệu trưởng [mắng chúng tôi].
(a)
When singer Daniel Bedingfield performed his latest hit, he ……………!
Khi ca sĩ Daniel Bedingfield biểu diễn bài hát nổi tiếng mới nhất của mình, anh [đã nhận được phản ứng nhiệt liệt]!
(a)
I’ve got a starring role in a Hollywood film and I still can’t …………… the idea!
Tôi được nhận làm vai chính trong một bộ phim Hollywood và tôi vẫn không thể [lý giải] nổi điều này!
(a)
Reality show winners sometimes …………… nothing but broken dreams.
Người chiến thắng chương trình thực tế đôi khi [có kết cục] trắng tay, chỉ còn lại giấc mơ vỡ nát.
(a)
When the actor failed his audition, he had to …………… the tears.
Khi nam diễn viên thất bại trong buổi thử vai, anh đã phải [cố kìm nén] nước mắt.
(a)
I need to …………… classical music.
Tôi cần phải [mở rộng vốn kiến thức của mình về] âm nhạc cổ điển.
(a)
It seems like the decision to cancel such a successful TV programme was completely …………….
Có vẻ như quyết định hủy bỏ một chương trình truyền hình thành công như vậy chỉ được đưa ra một cách [tuỳ tiện].
(a)
They form a band so that they can escape it all and …………… the bright lights of the city.
Họ thành lập một ban nhạc để có thể thoát khỏi tất cả và [đi về phía] ánh đèn rực rỡ của thành phố.
(a)
So are there many rock star …………… when they’re home together?
Vậy giữa ngôi sao nhạc rock có nhiều [cuộc cãi cọ] khi họ ở cùng nhà không?
(a)
The naughty monkey suddenly ……………my sandwich and ran off with it.
Con khỉ nghịch ngợm bất ngờ [chộp lấy] chiếc bánh sandwich của tôi và bỏ chạy.
(a)
Stick insects ……………bits of wood so you can't see them until they move!
Bọ que [trông giống] như những mảnh gỗ nên bạn không thể nhìn ra chúng cho đến khi chúng di chuyển!
(a)
Eagles have fantastically long claws so they can …………… their prey very tightly.
Đại bàng có móng vuốt dài tuyệt vời nên chúng có thể [quắp/ghì] chặt con mồi.
(a)
…………… are afraid the man eating tiger may strike again.
[Kiểm lâm] sợ con hổ ăn thịt người có thể tấn công lần nữa.
(a)
The zoo doesn't close until 7 p.m. so there's ……………!
Vườn thú không đóng cửa cho đến 7 giờ tối. [nên không cần phải vội]!
(a)
The spider struggled with …………… the butterfly but couldn't for long.
Con nhện vật lộn với con bướm nhưng không thể [bắt giữ nó] lâu.
(a)
Once the …………… has finally stopped moving, your brain gets the right message and you regain your balance.
Khi [chất lỏng] cuối cùng cũng ngừng chảy, não của bạn sẽ nhận đúng thông điệp và bạn lấy lại thăng bằng.
(a)
……………, the experience was absolutely terrifying.
[Không cần phải nói], trải nghiệm đó kinh hãi cực kỳ.
(a)
If you want to ……………, you’ll need a pencil.
Nếu bạn muốn [vẽ tranh], bạn sẽ cần một cây bút chì.
(a)
We bought a …………… of the shore.
Chúng tôi đã mua một bức [tranh màu nước] về bờ biển.
(a)
Even if you can never buy these pictures, you can often get …………… of them so you can have a copy of your favourite picture on the wall. Ngay cả khi bạn không bao giờ mua được những bức tranh này, thường bạn có thể mua [tranh in] để có thể treo bản sao bức tranh yêu thích của mình lên tường.
(a)
They sell …………… and other handmade goods.
Họ bán [đồ gốm] và các mặt hàng thủ công khác.
(a)
She makes a big profit from selling waste material to …………… companies.
Cô kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty [dệt may].
(a)
Thieves broke the shop window and carried off …………… worth thousands of pounds.
Kẻ trộm đập vỡ cửa kính cửa hàng và lấy đi số [trang sức] trị giá hàng nghìn bảng Anh.
(a)
He painted a …………… of his daughter's.
Ông đã vẽ một bức [tranh chân dung] của con gái mình.
(a)
We went to an exhibition of 17th century Dutch …………….
Chúng tôi đã đi đến một cuộc triển lãm [tranh tĩnh vật] của Hà Lan thế kỷ 17.
(a)
The meal my mum cooked last night was absolutely delicious so I had two …………….
Bữa ăn tối qua mẹ tôi nấu rất ngon nên tôi ăn hai [suất].
(a)
…………… is more nutritious than white bread, so if you want to be healthy, eat more of it!
[Bánh mì nguyên cám] giàu dinh dưỡng hơn bánh mì trắng, vì vậy nếu muốn khỏe mạnh, hãy ăn nhiều hơn!
(a)
…………… your coat or you’ll get cold.
[Kéo khóa] áo vào nếu không cậu sẽ lạnh đấy.
(a)
As a result of all the media attention, she was …………… the public eye, aged only 20.
Nhờ sự chú ý của giới truyền thông, cô đã [trở thành tiêu điểm] trong mắt công chúng khi mới 20 tuổi.
(a)
From …………… boy to famous chef, Jamie Oliver has transformed himself into a top celebrity.
Từ cậu bé [hay cợt nhả] thành đầu bếp nổi tiếng, Jamie Oliver đã biến mình thành người nổi tiếng đứng đầu.
(a)
The players like the coach because he’s …………… and honest with them.
Các cầu thủ thích huấn luyện viên vì ông ấy [gần gũi, thực tế] và trung thực với họ.
(a)
They discovered that the Turkey Twizzlers they enjoyed eating were not made from real turkey meat but included a mixture of water, pork fat, turkey skin and ……………!
Họ phát hiện ra rằng món Thổ Nhĩ Kỳ Twizzlers mà họ thích ăn không được làm từ thịt gà tây thật mà bao gồm hỗn hợp nước, mỡ lợn, da gà tây và [phẩm màu]!
(a)
They …………… work and were rude to the staff.
Họ [trốn] việc và thô lỗ với nhân viên.
(a)
Last night, roofs were blown off several houses in the …………….
Đêm qua, nhiều ngôi nhà bị [gió mạnh] thổi bay mái nhà.
(a)
I …………… the page for the date I was seeking.
Tôi đã [nhìn quét qua] trang để tìm ngày tôi đang tìm kiếm.
(a)
Hearing a noise, the teacher …………… angrily around the room.
Nghe thấy tiếng động, thầy [trừng mắt nhìn] giận dữ quanh phòng.
(a)
The boy …………… his eyes and peered through the keyhole, into the dark room.
Cậu bé [nheo mắt] nhòm qua lỗ khóa vào căn phòng tối.
(a)
When no one answered the door, she …………… the window to see if anyone was there.
Khi không có ai trả lời, cô [nhòm qua] cửa sổ để xem có ai ở đó không.
(a)
The Earth is getting warmer and humans …………… partly …………….
Trái đất ngày càng ấm hơn và một phần [nguyên nhân là do/ lỗi là của] con người.
(a)
She found a highly …………… black widow spider in a bunch of grapes.
Cô tìm thấy một con nhện góa phụ đen cực [độc] trong một chùm nho.
(a)
Ostriches are …………… in South Africa and Australia.
Đà điểu được [chăn nuôi] ở Nam Phi và Úc.
(a)
If you move the mouse with your hand and press the button, a flashing symbol called a ‘……………’ will appear on your computer.
Nếu bạn dùng tay di chuột và nhấn nút, một biểu tượng nhấp nháy gọi là ‘[con trỏ chuột]’ sẽ xuất hiện trên máy tính.
(a)
The science lecture …………… largely …………… the subject of nuclear energy.
Bài giảng khoa học chủ yếu [liên quan đến] chủ đề năng lượng hạt nhân.
(a)
I think the rise in the use of English …………… everyone uses the Internet.
Tôi nghĩ sự gia tăng sử dụng tiếng Anh [là do] mọi người sử dụng Internet.
(a)
The Tech Museum is a great place to view the latest high-tech gadgets and is designed to …………… the innovator in all our visitors.
Bảo tàng Công nghệ là một nơi tuyệt vời để nhìn ngắm các tiện ích công nghệ cao mới nhất, được thiết kế để [khơi dậy] con người ham đổi mới trong mọi du khách.
(a)
The building has to be strong enough to …………… severe winds and storms.
Ngôi nhà phải vững chắc đủ để [chịu được] gió và bão dữ dội.
(a)
The jewels are …………… in a safe because they’re absolutely priceless.
Những món trang sức được [khóa lại] trong két sắt vì chúng thực sự vô giá.
(a)
I found the storyline in Star Wars III a bit …………….
Tôi thấy cốt truyện trong Star Wars III hơi [xa vời].
(a)
Opinion polls show that the voters have …………… the administration.
Các cuộc thăm dò dư luận cho thấy cử tri đã [mất tín nhiệm với] chính quyền.
(a)
Dean …………… the old lady …………… him eight hundred dollars.
Dean đã [lừa] bà cụ già [đưa cho] anh ta tám trăm đô la.
(a)
He also deceived people by …………… a college lecturer, a lawyer and a doctor.
Hắn còn lừa dối người khác bằng cách [đóng giả] giảng viên đại học, luật sư và bác sĩ.
(a)
It never even …………… us that he hadn't been invited.
Chúng tôi thậm chí còn không [nghĩ] rằng anh ấy chưa được mời.
(a)
He needs a hobby to keep him busy and stop him from …………….
Cậu ta cần một sở thích để khiến mình bận rộn và ngăn cậu [vướng vào trò quậy phá].
(a)
The shoplifter …………… two months’ imprisonment.
Kẻ trộm đồ cửa hàng [bị kết án] hai tháng tù.
(a)
They have prisoners speak to troubled children in an effort to encourage them to …………….
Họ yêu cầu các tù nhân nói chuyện với những đứa trẻ gặp rắc rối nhằm khuyến khích chúng [thay đổi cách sống của mình].
(a)
I still think graffiti …………… city walls and is a way of expressing yourself.
Tôi vẫn nghĩ graffiti [làm] những bức tường thành phố [trở nên sống động] và là một cách thể hiện bản thân.
(a)
Taking responsibility means admitting ……………and taking conscientious steps to overcome the wrong.
Chịu trách nhiệm có nghĩa là thừa nhận [việc làm sai trái] và có lương tâm thực hiện các bước khắc phục sai lầm
(a)
There are any number of miracle cures on the market for people …………… enough to buy them.
Có rất nhiều phương pháp chữa bệnh thần kỳ trên thị trường dành cho những người [cả tin] đủ để mua chúng.
(a)
The …………… of the mummy’s tomb brought nothing but tragedy to the people involved.
Việc [khai quật] ngôi mộ xác ướp không mang lại điều gì ngoài bi kịch cho những người liên quan.
(a)
Reports of a bomb on the plane turned out to be wrong, as it was just a …………….
Báo cáo có bom trên máy bay hóa ra là sai vì đây chỉ là một [trò lừa bịp].
(a)
He blamed his poor performance on a ……………sleep.
Anh ấy đổ lỗi cho thành tích kém cỏi của mình là do [thiếu] ngủ.
(a)
The creature was supposed to be huge and to have …………… markings.
Sinh vật này được cho là rất lớn và có những dấu hiệu [riêng biệt].
(a)
He was …………… at them through his fingers.
Anh ta đang [nhìn trộm] họ qua những ngón tay của mình.
(a)
Cleopatra wore her finest jewellery and her beauty was …………….
Cleopatra đeo những đồ trang sức đẹp nhất và bà có vẻ đẹp [không thể tin nổi].
(a)
We underestimate the destructiveness of war …………….
Chúng ta đánh giá thấp sự tàn phá của chiến tranh [bất chấp an nguy của chính mình].
(a)
My passport …………… next week - I must get it renewed.
Hộ chiếu của tôi [hết hạn] vào tuần tới - tôi phải đi gia hạn thôi.
(a)
As a paramedic, you'll have to …………….
Là một chuyên viên cấp cứu ngoại viện, bạn sẽ phải [ứng biến tức thì].
(a)
A lot of hard work has been going on …………….
Rất nhiều công việc khó khăn đã diễn ra [ở hậu trường].
(a)
Maria is going to …………… her skills as an entertainer by getting a job on a cruise ship.
Maria sẽ [thử nghiệm] các kỹ năng của mình với vai trò một nghệ sĩ giải trí bằng việc xin làm cho một tàu du lịch.
(a)
I still feel a little low ……………, as we all do.
[Có đôi lúc] tôi vẫn cảm thấy có chút chán nản như mọi người khác.
(a)
If the list of …………… hasn’t put you off, and you still want to be an actor, then go for it!
Nếu danh sách những [mặt xấu] không làm bạn mất ý định và bạn vẫn muốn trở thành một diễn viên, vậy cứ liều thử xem!
(a)
He was …………… disappointed not to get the job.
Anh ấy thất vọng [tràn trề/vô cùng] vì không nhận được công việc.
(a)
There is no …………… route into acting.
Không có con đường [định trước] nào để vào nghề diễn.
(a)
