wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Total questions: 11

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

2.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

3.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

4.

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa:

a)

trái ngược nhau

b)

giống nhau hoàn toàn

c)

giống nhau không hoàn toàn

d)

không liên quan với nhau

5.

Siêng năng đồng nghĩa với:

a)

Chăm chỉ

b)

Thông minh

c)

Lười biếng

d)

Mạnh mẽ

6.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

7.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

8.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

9.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

hòa bình

d)

yên bình

10.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

11.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả