WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Huyết học
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Triệu chứng lâm sàng: lùn, chậm lớn, ngắn chi trên, cầu mũi rộng phẳng, có thể gặp trong bệnh nào của suy tủy?
a)
Thiếu máu Fanconi
b)
Chứng loạn sản sừng bẩm sinh
c)
Hội chứng Shwachman Diamond
d)
Thiếu máu Diamond Blackfan
2.
Chỉ số hồng cầu lưới RI (Retienlocyte Index) được tính bằng công thức:
a)
(Retic%/ Hct người bệnh)/ Hct người bình thường
b)
(Retic% x Hct người bệnh)/ Hct người bình thường
c)
(Retic% x Hct người bệnh) x Hct người bình thường
d)
(Retic%/ Hct người bệnh) x Hct người bình thường
3.
Câu nào sau đây SAI khi nói về bệnh Thalassemia
a)
Bẩm sinh
b)
Di truyền theo nhiễm sắc thể giới tính
c)
Do thiếu 1 hoặc nhiều chuỗi globin Alpha hoặc Beta
d)
Nếu bệnh thuộc thể nhẹ không phụ thuộc truyền máu
4.
Khi đề cập bệnh Beta Thalssemia thể nặng giảm cả 2 gene, bệnh có yếu tố nào sau đây. NGOẠI TRỪ:
a)
Được gọi là Bệnh Cooley
b)
Tiến triển bệnh lúc 6 tháng tuổi
c)
Thiếu 2 gene tổng hợp chuỗi alpha
d)
Trẻ phụ thuộc truyền máu suốt đời
5.
Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) có thể được nghĩ đến khi máu ngoại vi có:
a)
Số lượng Lymphocyte tăng >5k/uL kéo dài ít nhất 3 tháng
b)
Số lượng Lymphocyte tăng >5k/uL kéo dài ít nhất 5 tháng
c)
Số lượng Lymphocyte tăng >3k/uL kéo dài ít nhất 3 tháng
d)
Số lượng Lymphocyte tăng >3k/uL kéo dài ít nhất 5 tháng
6.
Điện di Hemoglobin của một người: HbA: 88%, HbA2: 2.4, HbH: 2%, Hb Bart's: 7.5%. Kết quả này phù hợp chẩn đoán:
a)
Beta Thalassemia
b)
Bệnh hồng cầu hình liềm
c)
Alpha Thalassemia
d)
Bệnh hồng cầu hình cầu
7.
Cha mắc Thalssemia, mẹ bình thường, con của họ sinh có khả năng
a)
25% khỏe mạnh, 25% mang bệnh, 50% mặc bệnh
b)
100% mang bệnh
c)
50% khỏe mạnh, 50% mắc bệnh
d)
25% khỏe mạnh, 50% mang bệnh, 25% mắc
8.
Trong nhóm tân sinh tăng sinh tủy (MPNs), các bệnh này không thuộc nhóm này:
a)
CML, CEL, CNL, PV, ET
b)
CLL, AML, ALL
c)
Loạn sinh tủy, Đa u tủy
d)
CLL, AML, ALL, Loạn sinh tủy, Đa u
9.
Bệnh CML có thể tiến triển bệnh qua các giai đoạn, câu nào sau KHÔNG ĐÚNG:
a)
Giai đoạn mạn tính với blas <10%
b)
Giai đoạn tiến triển với blas 10-25%
c)
Giai đoạn chuyển cấp với blast >20%
d)
Chuyển cấp dòng tủy hoặc dòng lympho
10.
Trong bệnh lý ác tính huyết học, điều trị nâng đỡ là. NGOẠI TRỪ:
a)
Điều chỉnh rối loạn điện giải
b)
Hóa trị liệu theo phác đồ
c)
Truyền hồng cầu và các phế phẩm máu khắc (tiểu cầu, hồng cầu, huyết tương đông lạnh,...)
d)
Kháng sinh, chăm sóc dinh dưỡng
11.
Xuất huyết, chảy máu trong bệnh lý huyết học có thể do:
a)
Giảm số lượng tiểu cầu - Chất lượng tiểu cầu
b)
Rối loạn đông máu
c)
Giảm số lượng - Chất lượng tiểu cầu và/ hoặc rối loạn đông máu
d)
Do bạch cầu cao
12.
Các đột biến chỉ gặp trong bệnh đa hồng cầu nguyên phát
a)
JAK2 V617F
b)
CARL
c)
MPL
d)
JAK2 Exon 12
13.
Triệu chứng CRAB trong đa u tủy là:
a)
Giảm Canxi trong máu - Suy thận - Thiếu máu - Hủy xương
b)
Giảm Canxi trong máu - Suy thận - Thiếu máu - Đau xương
c)
Tăng Canxi trong máu - Suy thận - Giảm tiểu cầu - Hủy xương
d)
Tăng Canxi trong máu - Suy thận - Thiếu máu - Hủy
14.
Bệnh hồng cầu hình liềm, là bệnh do
a)
Thay thế axit amim glutamic thành valin ở vị trí số 6 trên ....
b)
Thiếu chuỗi Beta globin
c)
Thiếu chuỗi Alpha globin
d)
Di truyền theo nhiễm sắc thể giới
15.
Mục tiêu của các biện pháp an toàn truyền máu là cho:
a)
Người hiến máu
b)
Nhân viên
c)
Bệnh nhân
d)
Cả 3
16.
Để đảm bảo an toàn, nhân viên y tế phải
a)
Giữ gìn sức khỏe
b)
Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình kỹ thuật
c)
Rửa tay trước khi ăn
d)
Nghỉ ngơi
17.
Tách các thành phần máu để bảo quản và sử dụng có phải là một trong các biện pháp đảm bảo an toàn ....?
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Trong tất cả các hệ thống nhóm máu thì hệ thống nhóm máu nào đóng vai trò quan trọng nhất?
a)
ABO và Rh
b)
MNSS
c)
Duffy
d)
Kid
19.
Nhóm máu ABO có bao nhiêu loại kháng nguyên đóng vai trò quyết định nhóm máu của một người tùy theo sự xuất hiện hay không xuất hiện của nó
a)
Kháng nguyên A
b)
Kháng nguyên B
c)
Kháng nguyên D
d)
A và B đúng
20.
Tác giả nào là người nghiên cứu phát hiện nhóm máu ABO?
a)
C. Landsteiner (1900), Decastello và Sturli (1902)
b)
Lewis (1936)
c)
Landvisiver (1860)
d)
Decasstello và Sturli (1902)
21.
Quy luật Landsteiner nghĩa là:
a)
Người mang KN A thì trong huyết tương của họ có KT chống B
b)
Người mang KN B thì trong huyết tương của họ có KT chống A
c)
Người mang KN A và KN B thì trong huyết tương của họ không có KT chống A và KT chống B. Ngược lại, người không mang KN A và KN B thì trong huyết tương của họ có cả KT chống A và KT chống B
d)
Tất cả
22.
Gen quy định tổng hợp các KN nhóm máu ABO nằm trên
a)
Nhiễm sắc thể số 3
b)
Nhiễm sắc thể số 6
c)
Nhiễm sắc thể số 9
d)
Nhiễm sắc thể số 8
23.
Quy luật di truyền nhóm máu ABO tuân theo định luật:
a)
Định luật bảo toàn năng lượng
b)
Định luật Mendel
c)
Định luật tuần hoàn Mendeleev
d)
Định luật toán học
24.
Chúng ta có thể sử dụng xác định nhóm máu ABO để xác định con của .... người nào đó không
a)
Có
b)
Không thể
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
25.
Trong hệ nhóm máu ABO, gen H có vai trò:
a)
Quy định tổng hợp chất H
b)
Quy định tổng hợp chất KN A
c)
Quy định tổng hợp chất KN B
d)
Quyết định nhóm máu O
26.
Người có nhóm máu A có thể có kiểu di truyền
a)
AA
b)
OO
c)
AO
d)
A và C
27.
Người có nhóm máu B có thể có kiểu di truyền
a)
OB
b)
BO
c)
BB
d)
Tất cả
28.
Người có nhóm máu AB có thể có kiểu di truyền
a)
OO
b)
AA
c)
BB
d)
AB
29.
Người có nhóm máu O có kiểu di truyền
a)
OO
b)
A đúng
c)
A sai
d)
Cả A và B đúng
30.
Nhóm máu O Bombay chỉ gặp ở thành phố
a)
Jakarta
b)
Manila
c)
Seol
d)
Bombay
31.
Ký hiểu O^h có nghĩa
a)
Không có gen H và gen B, có gen A
b)
Không có gen H và gen A, có gen B
c)
Không có gen h và gen A, có gen B
d)
Không có gen h và gen B, có gen
32.
Kháng thể tự nhiên trong hệ nhóm máu ABO có bản chất là:
a)
IgA
b)
IgD
c)
IgM
d)
IgE
33.
Kháng thể tự nhiên là KT xuất hiện
a)
Không thông qua quá trình miễn dịch (mẫn cảm)
b)
Trải qua một quá trình mẫn
c)
Có điều kiện
d)
Khi có kháng nguyên phù hợp
34.
Bản chất của kháng thể miễn dịch
a)
Xuất hiện sau một quá trình miễn dịch
b)
Bản chất ...
c)
Không gây phản ứng với kháng nguyên trong môi trường nước muối sinh lý
d)
Tất cả đều đúng
35.
Các thành phần tham gia quá trình tiêu sợi huyết?
a)
Thành mạch, các yếu tố đông máu huyết tương
b)
Plasminogen. tPA, uPA, PAl-1
c)
Yếu tố đông máu V, X, II, I
d)
Antithrombin, Protein C, Protein S
36.
Thành phần thuốc thử xét nghiệm thời gian prothrombin
a)
Silica
b)
Kalinin
c)
Thrombopastin
d)
Ellagic acid
37.
Nguyên nhân có thể làm xét nghiệm thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa kéo dài đơn độc?
a)
Giản các yếu tốt II, VII, IX, X
b)
Đông máu nội mạch lan tỏa
c)
Hiện diện chất ức chết yếu tố VII
d)
Hiện diện chất ức chết yếu tố VIII
38.
Tình huống lâm sàng: Một bé 10 ngày tuổi, trước đây được sinh tại nhà và bú sữa mẹ. Bé được cha mẹ phát hiện bất tỉnh, kèm xuất huyết nướu. Tiền sử mẹ: xuất hiện nặng sau sanh và cần nhập viện khẩn cấp.
Nguyên nhân có thể xảy ra:
a)
Thiếu vitamin K
b)
Hemophilia A
c)
Bệnh Von Willerbrand
d)
Suy tủy xương
39.
Tình huống lâm sàng: Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được chẩn đoán Hemophilia B (FIX: C <1 Ul/dL) đáp ứng kém với điều trị bỏ sung yếu tố IX. Bệnh nhân được chỉ định thực hiện xét nghiệm sàng lọc chất ức chết với kết quả như bảng sau. Kết luận kết quả xét nghiệm sàng lọc chất ức chế?
a)
Không hiện diện chất ức chết yếu tố IX
b)
Nghi ngờ có chất ức chết yếu tố IX
c)
Hiện diện chất cứ chế yếu tố IX
d)
Tất cả đều
40.
Yếu tố nguy cơ tăng đông?
a)
Xơ vữa động mạch
b)
Mang thai
c)
Thiếu các yếu tố đông máu
d)
Suy giãn tĩnh mạch
41.
Nguyên lý xét nghiệm D-Dimer?
a)
Xét nghiệm ELISA sử dụng kháng thể bispecific với vị trí gắn trên hạt latex và D-Dimer
b)
Xét nghiệm ngưng kết hạt Latex sử dụng kháng thể bispecific với ... gắn trên hạt latex và D-Dimer
c)
Xét nghiệm ELISA sử dụng kháng thể bispecific (BsAbs) với các ... gắn cả D-Dimer và 1 kháng nguyên trên hồng cầu
d)
Xét nghiệm ngưng kết hạt Latex sử dụng kháng thể đặc hiệu cho D-
42.
Xét nghiệm khảo sát chức năng antithrombin (kỹ thuật chromog...) không sử dụng thuốc thử nào?
a)
Yếu tố IIa từ người
b)
Yếu tố IIa từ bò
c)
Yếu tố Xa từ người
d)
Yếu tố Xa từ bò
43.
Các nguyên nhân có thể xảy ra trên kết quả này?
a)
Đông máu nội mạch lan tỏa
b)
Thiếu vitamin K
c)
Hiện diện kháng đông Lupus, hiện diện chất ức chết yếu tố VII ...
d)
Giảm antithrombin, protein S, protein C
44.
Kết luật kết quả xét nghiệm này?
a)
Hiện chưa ghi nhận kháng đông lupus
b)
Hiện diện kháng đông lupus nồng độ thấp
c)
Hiện diện kháng đông lupus nồng độ trung bình
d)
Hiện diện kháng đông lupus nồng độ cao
45.
Các hiện tượng xảy ra trong quá trình cầm máu ban đầu?
a)
Hiện tượng co mạch, kết dính tiểu cầu, tạo thrombin
b)
Hiện tượng co mạch, kết dính tiểu cầu, hoạt hoá, chế tiết, kết tập tiểu cầu
c)
Hiện tượng co mạch, kết tập tiểu cầu, hoạt hóa, chế tiết, tạo thrombin
d)
Hiện tượng co mạch, kết tập tiểu cầu, kết dính tiểu cầu, ly giải cục máu
46.
Các yếu tốt ảnh hưởng xét nghiệm PFA-200?
a)
Xét nghiệm phải được thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ lúc lấy mẫu
b)
Thuốc ức chế COX như Aspirin và NSAID thường kéo dài CT của CADP nhưng không kéo dài với CEPI
c)
CT sẽ kéo dài khi Hematicrit càng cao
d)
CT sẽ kéo dài khi số lượng tiểu cầu <100 G/L
47.
Xét nghiệm đo độ ngưng kết tập tiểu cầu (LTA)
a)
Là tiêu chuẩn vàng chẩn đoán bất thường chức năng tiểu cầu, độ đáp ứng của tiểu cầu (kết tập) với các chất chú vận
b)
Chất chú vận chỉ gồm ADP và axit arachidonic
c)
P2Y cartridge phát hiện sự phong tỏa thụ thể P2Y12 của tiểu cầu ở bệnh nhân đang điều trị với thuốc kháng thụ thể P2Y12
d)
Mẫu là máu toàn phần
48.
Các chẩn đoán có thể xảy ra?
a)
Giảm Protein C
b)
Giảm Protein S
c)
Thiếu vitamin K
d)
Kết quả dương tính giả do hiện diện đột biến yếu tố V
49.
Kết quả xét nghiệm nào phù hợp với kết quả "có chất ức chế yếu tố VIII".
a)
aPTT kéo dài, aPTT hỗn hợp ủ kéo dài, aPTT hỗn hợp không ủ kéo dài
b)
aPTT kéo dài, aPTT hỗn hợp ủ kéo dài, aPTT hỗn hợp không ủ bình
c)
aPTT kéo dài, aPTT hỗn hợp ủ bình thường, aPTT hỗn hợp không ủ bình thường
d)
Tất cả đều sai
50.
Tiêu chuẩn chẩn đoán SIC theo tiêu chuẩn ISTH gồm các thành phần:
a)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, SOFA score
b)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, PT
c)
Số lượng tiểu cầu, SOFA score, Fibrinogen
d)
Số lượng tiểu cầu, PT, SOFA score
51.
Tiêu chuẩn chẩn đoán DIC theo tiêu chuẩn ISTH gồm các thầnh phần:
a)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, SOFA score, Fibrinogen
b)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, PT, Fibrinogen
c)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, aPTT , Fibrinogen
d)
Số lượng tiểu cầu, D-Dimer, PT, aPTT
52.
Rối loạn đông máu do chấn thương (TIC), chọn câu đúng:
a)
TIC giai đoạn sớm: thường trong 6 giờ sau chấn thương, rối loạn đông máu thường biểu hiện kiểu xuất huyết
b)
TIC giai đoạn sớm: thường trong 6 giờ sau chấn thương, biểu hiện cục máu đông dẫn tới huyết khối tĩnh mạch và suy đa cơ quan
c)
TIC giai đoạn muộn: thường >48 giờ sau chấn thương, rối loạn đông máu thường biểu hiện kiểu xuất huyết
d)
TIC giai đoạn muộn: thường >48 giờ sau chấn thương, biểu hiện cục máu đông dẫn tới huyết khối tĩnh mạch và suy đa cơ quan
53.
Tính điểm DIC theo tiêu chuẩn ISTH
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
54.
Chẩn đoán có thể trên bệnh nhân này?
a)
Đông máu nội mạch lan tỏa
b)
Rối loạn chảy máu do bệnh lý ác tính
c)
Tăng tiêu sợi huyết nguyên phát
d)
Rối loạn thành mạch
100 %
