WorksheetsTrắc trắc haha
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lỗi triển khai thường gây lộ khóa riêng khi ký ECDSA là:
a)
A. Dùng băm SHA-256
b)
B. Tái sử dụng hoặc dự đoán được nonce k
c)
C. Sử dụng khóa công khai có độ dài không chuẩn
d)
D. Ký thông điệp nhiều lần trong cùng một phiên giao dịch
2.
Câu 2. Mục tiêu chính của đồng thuận trong blockchain là:
a)
A. Tăng màu sắc giao diện
b)
B. Tất cả nút đồng ý cùng một trạng thái sổ cái
c)
C. Đảm bảo các giao dịch được xử lý theo cùng một thứ tự logic
d)
D. Giảm độ trễ truyền thông giữa các node trong mạng
3.
Câu 3. Biện pháp nào giảm động lực tấn công 51% trong PoW?
a)
A. Giảm chi phí điện
b)
B. Tăng hashrate tổng thể phân tán và phần thưởng/penalty được thiết kế tốt ở lớp kinh tế
c)
C. Giới hạn số lượng miner tối đa được tham gia mạng
d)
D. Tăng kích thước block để làm chậm quá trình khai thác
4.
Câu 4. Trong over-collateralized lending, vị thế bị thanh lý khi:
a)
A. Tỷ lệ thế chấp vượt ngưỡng an toàn
b)
B. Tỷ lệ thế chấp rơi xuống dưới ngưỡng yêu cầu do giá biến động
c)
C. Người vay rút thêm tài sản thế chấp trong cùng một khoảng thời gian
d)
D. Lãi suất vay thay đổi khiến chi phí vốn tăng nhanh
5.
Câu 5. Proof of Work (PoW) yêu cầu:
a)
A. Bỏ qua băm
b)
B. Tính toán nặng để tìm băm thỏa target
c)
C. Giải một bài toán toán học có nghiệm duy nhất và xác định
d)
D. Thực hiện xác minh chữ ký liên tục cho đến khi hợp lệ
6.
Câu 6. Mục tiêu của inv/getdata (Bitcoin P2P) là:
a)
A. Thương lượng phí
b)
B. Trao đổi danh mục đối tượng (block/tx) và xin dữ liệu còn thiếu
c)
C. Đồng bộ trạng thái mempool giữa các node trong mạng
d)
D. Xác minh chữ ký giao dịch trước khi lan truyền dữ liệu
7.
Câu 7. PBFT phù hợp hơn với:
a)
A. Mạng permissioned có danh tính, số nút vừa phải
b)
B. Mạng công khai vô danh quy mô cực lớn
c)
C. Mạng có độ trễ thấp và tập node ít thay đổi
d)
D. Hệ thống cần khả năng mở rộng không giới hạn theo số node
8.
Câu 8. Trong quy trình ký ECDSA, dữ liệu nào được ký?
a)
A. Bản rõ nguyên vẹn
b)
B. Băm của thông điệp
c)
C. Khóa công khai của người gửi
d)
D. Toàn bộ giao dịch chưa qua xử lý
9.
Câu 9. Trong PoW, thợ đào thay đổi nonce để:
a)
A. Nén dữ liệu
b)
B. Thay đổi đầu vào băm để tìm băm khối thỏa mãn trong target
c)
C. Giảm kích thước block nhằm tăng tốc lan truyền
d)
D. Điều chỉnh độ khó khai thác cục bộ cho miner
10.
Câu 10. Lưu dữ liệu lớn on-chain thường:
a)
A. Rẻ và khuyến khích
b)
B. Đắt; nên cân nhắc off-chain + hash/commit on-chain
c)
C. Giúp tăng khả năng truy cập dữ liệu trực tiếp từ hợp đồng
d)
D. Là cách duy nhất để đảm bảo dữ liệu không bị thay đổi
11.
Câu 11. Trong block, Merkle root là:
a)
A. Băm của header
b)
B. Băm tổng hợp của cây băm các giao dịch
c)
C. Giá trị đại diện cho toàn bộ danh sách giao dịch trong block
d)
D. Kết quả băm thu được từ việc kết hợp các giao dịch theo cấu trúc cây
12.
Câu 12. Cặp thuật toán bất đối xứng dùng phổ biến trong blockchain:
a)
A. ECDSA–secp256k1
b)
B. RSA–SHA1
c)
C. EdDSA trên các đường cong elliptic hiện đại
d)
D. ECDSA kết hợp với các hàm băm mật mã khác nhau
13.
Câu 13. Impermanent loss xảy ra khi:
a)
A. Giá tài sản không đổi
b)
B. Giá tài sản biến động so với thời điểm nạp thanh khoản, so với HODL
c)
C. Tỷ lệ phân bổ tài sản trong pool tự động điều chỉnh theo cơ chế AMM
d)
D. Nhà cung cấp thanh khoản rút vốn trong giai đoạn thị trường biến động
14.
Câu 14. Trong mô hình UTXO, đầu vào (input) của giao dịch tham chiếu:
a)
A. Số dư tài khoản
b)
B. UTXO trước đó và cung cấp scriptSig/witness để chi tiêu
c)
C. Toàn bộ lịch sử giao dịch gắn với địa chỉ gửi
d)
D. Giá trị tổng hợp của các output chưa được chi tiêu
15.
Câu 15. Sau The Merge, Ethereum chuyển sang:
a)
A. PoW + Ethash
b)
B. PoS với validator, finality theo GHOST + Casper/FFG
c)
C. Cơ chế đồng thuận lai kết hợp khai thác và staking
d)
D. Đồng thuận dựa trên staking nhưng vẫn giữ miner để sản xuất block
16.
Câu 16. Trong PoW, target giảm kéo theo:
a)
A. Dễ tìm block hơn
b)
B. Khó tìm block hơn, độ khó hiệu dụng tăng
c)
C. Số lượng block được tạo ra trong mỗi epoch giảm
d)
D. Hashrate mạng phải tăng để duy trì tốc độ block
17.
Câu 17. Latency mạng P2P tăng thường dẫn tới:
a)
A. Tỉ lệ fork/uncle tăng vì block truyền chậm
b)
B. Tỉ lệ fork giảm
c)
C. Thời gian xác nhận giao dịch ngắn hơn do cạnh tranh giảm
d)
D. Độ khó mạng tự động điều chỉnh để bù độ trễ
18.
Câu 18. Điểm khác biệt cốt lõi giữa mô hình trạng thái của Bitcoin và Ethereum là gì?
a)
A. Bitcoin dùng UTXO, Ethereum dùng Account
b)
B. Cả hai đều dùng UTXO
c)
C. Ethereum lưu trạng thái toàn cục thay vì các output rời rạc
d)
D. Bitcoin không duy trì trạng thái, chỉ lưu trữ giao dịch
19.
Câu 19. Collision resistance giúp:
a)
A. Ngăn hai đầu vào cho cùng một băm khả dĩ trong thực tế
b)
B. Ngăn mọi va chạm tuyệt đối về mặt toán học
c)
C. Làm cho việc tìm hai đầu vào có cùng giá trị băm trở nên cực kỳ khó
d)
D. Đảm bảo mỗi đầu vào luôn sinh ra một giá trị băm duy nhất
20.
Câu 20. Hai địa chỉ triển khai cùng một Solidity bytecode nhưng có khác nhau về:
a)
A. Code hash luôn giống, nhưng địa chỉ hợp đồng phụ thuộc nonce của deployer
b)
B. Code hash khác nhau
c)
C. Địa chỉ hợp đồng phụ thuộc vào bytecode, gas limit và block number
d)
D. Code hash có thể khác nhau nếu trình biên dịch dùng tham số tối ưu khác nhau
21.
Câu 21. Rủi ro chính khi tái sử dụng địa chỉ/UTXO dễ nhận diện là:
a)
A. Giảm fee
b)
B. Tăng khả năng phân tích dòng tiền và liên kết danh tính on-chain
c)
C. Làm tăng kích thước block do lặp lại dữ liệu giao dịch
d)
D. Khiến giao dịch dễ bị miner từ chối xử lý
22.
Câu 22. Trade-off đúng giữa PoW vs PoS:
a)
A. PoW tiêu thụ năng lượng lớn, an ninh gắn với chi phí tính toán; PoS giảm năng lượng, an ninh gắn với stake và cơ chế kinh tế–xã hội
b)
B. PoW luôn nhanh hơn PoS
c)
C. PoS phụ thuộc hoàn toàn vào độ trễ mạng thay vì chi phí kinh tế
d)
D. PoW loại bỏ được mọi rủi ro tập trung hóa so với PoS
23.
Câu 23. Oracle risk trong DeFi chủ yếu đến từ:
a)
A. Không có hợp đồng
b)
B. Phụ thuộc nguồn giá (manipulation, delay) dẫn đến thanh lý sai
c)
C. Oracle cập nhật dữ liệu quá thường xuyên gây tốn gas
d)
D. Việc lưu dữ liệu oracle trực tiếp trên blockchain
24.
Câu 24. AMM constant product (x·y = k) có đặc điểm:
a)
A. Giá tuyến tính theo khối lượng
b)
B. Slippage tăng mạnh khi giao dịch lớn so với thanh khoản
c)
C. Giá chỉ thay đổi khi toàn bộ thanh khoản bị rút ra
d)
D. Tỷ lệ hoán đổi cố định bất kể quy mô giao dịch
25.
Câu 25. Gas trong EVM đo:
a)
A. Dung lượng RAM
b)
B. Chi phí tính toán/lưu trữ theo opcode
c)
C. Thời gian thực thi hợp đồng thông minh theo mili giây
d)
D. Mức độ ưu tiên của giao dịch trong mempool
26.
Câu 26. Ưu điểm của cấu trúc cây Merkle so với danh sách tuyến tính:
a)
A. Tăng kích thước lưu trữ
b)
B. Cho phép chứng minh thành viên nhanh và nhỏ gọn
c)
C. Giảm số lượng giao dịch cần lưu trữ trên blockchain
d)
D. Cho phép đảo ngược dữ liệu từ Merkle root
27.
Câu 27. Trong PoS hiện đại (VD: Ethereum), cơ chế slashing dùng để:
a)
A. Tăng phần thưởng
b)
B. Phạt validator hành vi xấu (double-sign, không trung thực)
c)
C. Điều chỉnh stake theo biến động thị trường
d)
D. Giảm số lượng validator khi mạng quá tải
28.
Câu 28. Hàm băm “nhạy cảm đầu vào” (avalanche effect) mô tả:
a)
A. Đầu vào đổi 1 bit → đầu ra đổi nhỏ
b)
B. Đầu vào đổi 1 bit → đầu ra đổi lớn và khó dự đoán
c)
C. Đầu ra thay đổi tỷ lệ thuận với số bit thay đổi của đầu vào
d)
D. Chỉ một phần cố định của đầu ra bị ảnh hưởng khi đầu vào thay đổi
29.
Câu 29. Hardware wallet giúp tăng an toàn vì:
a)
A. Lưu khóa riêng và ký trong phần cứng, không lộ ra hệ điều hành
b)
B. Không cần PIN
c)
C. Ngăn chặn hoàn toàn mọi hình thức tấn công vật lý
d)
D. Cho phép khôi phục khóa riêng trực tiếp từ blockchain
30.
Câu 30. Orphan/uncle block thường sinh ra khi:
a)
A. Hai miner cùng tìm được block hợp lệ gần như đồng thời
b)
B. Node lỗi đồng bộ
c)
C. Độ trễ mạng khiến block hợp lệ không được lan truyền kịp
d)
D. Miner cố tình khai thác trên block cũ để tối ưu lợi nhuận
31.
Câu 31. Delegatecall nguy hiểm nếu:
a)
A. Không có vì delegatecall chỉ đọc
b)
B. Nó thực thi code của hợp đồng khác trong context storage của caller
c)
C. Hợp đồng được gọi có thể ghi đè state của caller nếu layout storage không tương thích
d)
D. Logic bên ngoài thay đổi nhưng vẫn được thực thi với quyền của hợp đồng gọi
32.
Câu 32. Ưu điểm của Merkle tree so với băm tuyến tính danh sách:
a)
A. Dễ đảo ngược
b)
B. Cho phép chứng minh thành viên nhanh và nhỏ gọn
c)
C. Giảm lượng dữ liệu cần truyền khi xác minh một phần tập giao dịch
d)
D. Cho phép kiểm tra tính toàn vẹn mà không cần tải toàn bộ danh sách
33.
Câu 33. Cơ chế chống eclipse attack hiệu quả hơn là:
a)
A. Cố định một peer duy nhất
b)
B. Duy trì nhiều kết nối ra/vào, đa dạng nguồn peer và kiểm soát bảng peer
c)
C. Thường xuyên thay đổi peer và giới hạn số kết nối từ cùng một dải IP
d)
D. Kết hợp whitelist/blacklist peer để tránh bị cô lập mạng
34.
Câu 34. Địa chỉ blockchain (ví dụ Bitcoin/Ethereum) thường:
a)
A. Chính là khóa riêng
b)
B. Tạo ra từ khóa công khai/băm của khóa công khai
c)
C. Là kết quả của nhiều bước mã hóa và kiểm tra checksum từ khóa công khai
d)
D. Có thể suy ngược trực tiếp ra khóa riêng nếu biết địa chỉ
35.
Câu 35. Lý do chính khiến tấn công 51% nguy hiểm trong chuỗi PoW:
a)
A. Kẻ tấn công có thể tạo chuỗi dài hơn để double-spend và tái tổ chức lịch sử gần
b)
B. Không ảnh hưởng gì
c)
C. Cho phép kẻ tấn công đảo ngược giao dịch chưa final với xác suất cao
d)
D. Làm suy giảm niềm tin vào tính bất biến của blockchain
36.
Câu 36. Proof of Stake (PoS) cơ bản chọn người xác thực dựa trên:
a)
A. Băng thông mạng
b)
B. Lượng stake và/hoặc các tiêu chí ngẫu nhiên có trọng số
c)
C. Thời gian node hoạt động liên tục trong mạng
d)
D. Số lượng giao dịch mà validator xử lý trước đó
37.
Câu 37. “Dust limit” liên quan đến:
a)
A. Kích thước block tối đa
b)
B. Ngưỡng giá trị UTXO quá nhỏ, chi tiêu không kinh tế do phí
c)
C. Các UTXO có giá trị thấp gây phình to tập UTXO
d)
D. Chính sách hạn chế tạo đầu ra giao dịch có giá trị quá nhỏ
38.
Câu 38. Merkle root thay đổi khi:
a)
A. Sắp xếp giao dịch khác đi (trong cùng tập)
b)
B. Thay đổi nonce khối
c)
C. Bất kỳ giao dịch nào trong cây bị thay đổi dữ liệu
d)
D. Thứ tự ghép cặp các node trong cây Merkle bị thay đổi
39.
Câu 39. Chức năng chính của khóa công khai trong chữ ký số:
a)
A. Xác minh chữ ký
b)
B. Tạo chữ ký
c)
C. Cho phép mọi người kiểm tra tính toàn vẹn và nguồn gốc thông điệp
d)
D. Dùng để mã hóa thông điệp trong mọi hệ chữ ký số
40.
Câu 40. Một tấn công làm sai Merkle tree nhưng vẫn giữ nguyên root là:
a)
A. Không thể nếu dùng băm an toàn và cấu trúc đúng
b)
B. Luôn có thể
c)
C. Chỉ xảy ra nếu hàm băm bị phá vỡ collision resistance
d)
D. Có thể thực hiện bằng cách thay đổi nonce của block
41.
Câu 41. Tính chất “không chối bỏ” (non-repudiation) đến từ:
a)
A. Chữ ký số bằng khóa riêng
b)
B. Hàm băm
c)
C. Việc chỉ chủ sở hữu khóa riêng mới có thể tạo chữ ký hợp lệ
d)
D. Khả năng mọi người xác minh chữ ký bằng khóa công khai tương ứng
42.
Câu 42. Tham số nào không trực tiếp thuộc header trong Bitcoin?
a)
A. Gas price
b)
B. Previous block hash
c)
C. Merkle root của các giao dịch trong block
d)
D. Tham số difficulty/target tại thời điểm đào block
43.
Câu 43. Flash loan thích hợp để:
a)
A. Vay dài hạn
b)
B. Thực hiện arbitrage/hoán đổi/tái cấp vốn trong một giao dịch nguyên tử
c)
C. Khai thác chênh lệch giá tức thời giữa các pool hoặc sàn
d)
D. Thực hiện chiến lược tài chính mà không cần vốn ban đầu nếu hoàn tất trong một tx
44.
Câu 44. Sự khác nhau chính giữa storage và memory trong Solidity:
a)
A. Cả hai đều volatile
b)
B. storage bền vững on-chain (đắt), memory tạm thời trong call (rẻ hơn)
c)
C. storage được lưu vĩnh viễn trong state, memory bị xóa sau khi hàm kết thúc
d)
D. memory không thể ghi dữ liệu, storage chỉ dùng để đọc
45.
Câu 45. Trong mạng permissioned, đồng thuận hay dùng:
a)
A. PBFT/Raft và biến thể
b)
B. PoW thuần
c)
C. Các thuật toán dựa trên danh tính node và giả định tin cậy một phần
d)
D. Cơ chế đồng thuận có độ trễ thấp và finality nhanh
46.
Câu 46. Ưu thế của gossip protocol trong mạng blockchain là:
a)
A. Đảm bảo thông điệp đến đích duy nhất
b)
B. Phân tán thông tin nhanh, chịu lỗi tốt mà không cần trung tâm
c)
C. Tăng khả năng lan truyền dữ liệu ngay cả khi một số node bị lỗi
d)
D. Không phụ thuộc vào một điểm trung gian để truyền block/transaction
47.
Câu 47. Vì sao elliptic-curve (ECDSA/EdDSA) thường được ưa chuộng hơn RSA trên chuỗi?
a)
A. Không cần khóa
b)
B. Cùng mức an toàn với kích thước khóa nhỏ hơn, hiệu năng tốt
c)
C. Giảm kích thước chữ ký và dữ liệu cần lưu trữ on-chain
d)
D. Phù hợp hơn với môi trường tài nguyên hạn chế như blockchain
48.
Câu 48. Vì sao không nên dùng SHA-256 cho lưu mật khẩu người dùng?
a)
A. Vì không an toàn mật mã
b)
B. Vì không chậm và không có muối (salt) theo thiết kế; nên dùng bcrypt/Argon2/scrypt
c)
C. Vì SHA-256 được thiết kế cho tính toàn vẹn, không phải chống brute-force
d)
D. Vì dễ bị tấn công bằng GPU/ASIC khi không có cơ chế kéo giãn khóa
49.
Câu 49. Merkle proof cho phép:
a)
A. Xác minh một giao dịch thuộc khối với bằng chứng ngắn, không cần toàn bộ danh sách giao dịch
b)
B. Tính lại toàn bộ cây trên nút nhẹ
c)
C. Kiểm tra tính hợp lệ của giao dịch chỉ với Merkle root và một nhánh băm
d)
D. Giảm dữ liệu cần tải cho light client khi xác minh block
50.
Câu 50. Ưu điểm của UTXO đối với song song hóa xác minh (parallel validation):
a)
A. Khó tách biệt phụ thuộc
b)
B. Đầu vào độc lập cho phép xác minh song song các giao dịch không đụng UTXO
c)
C. Mỗi UTXO chỉ được tiêu một lần nên dễ phát hiện xung đột
d)
D. Giảm phụ thuộc trạng thái toàn cục khi kiểm tra tính hợp lệ giao dịch
51.
Câu 51. Một hàm băm mật mã dùng rộng rãi trong blockchain:
a)
A. MD5
b)
B. SHA-256
c)
C. Hàm băm có độ dài đầu ra cố định và chống va chạm tốt
d)
D. Thuật toán băm được thiết kế cho tính toàn vẹn và bằng chứng công việc
52.
Câu 52. Thuộc tính preimage resistance nghĩa là:
a)
A. Khó tìm hai đầu vào khác nhau cho cùng đầu ra
b)
B. Khó tìm đầu vào tương ứng với một giá trị băm cho trước
c)
C. Không thể suy ra dữ liệu gốc chỉ từ giá trị băm đã biết
d)
D. Việc đảo ngược hàm băm là bất khả thi trong thực tế tính toán
53.
Câu 53. Thiết lập mining pool chủ yếu để:
a)
A. Giảm xác suất tìm block
b)
B. Chia sẻ rủi ro biến động phần thưởng và làm mượt doanh thu
c)
C. Phân phối phần thưởng đều hơn giữa các thợ đào tham gia
d)
D. Giảm độ biến động thu nhập do xác suất đào block thấp
54.
Câu 54. “Băm một chiều” nghĩa là:
a)
A. Băm rồi có thể giải ngược
b)
B. Dễ tính băm, khó tìm ngược đầu vào từ băm
c)
C. Quá trình tính toán thuận nhanh hơn rất nhiều so với đảo ngược
d)
D. Không tồn tại thuật toán hiệu quả để khôi phục dữ liệu gốc từ băm
55.
Câu 55. Lý do Ethereum cần nonce trong mỗi tài khoản là:
a)
A. Đếm số block đã đào
b)
B. Tránh replay giao dịch và xác định thứ tự giao dịch của tài khoản
c)
C. Đảm bảo mỗi giao dịch chỉ được xử lý một lần theo đúng thứ tự
d)
D. Ngăn việc cùng một giao dịch được phát lại nhiều lần trên mạng
56.
Câu 56. Mã khóa bất đối xứng sử dụng hai loại khóa:
a)
A. Hai khóa bí mật giống nhau
b)
B. Khóa công khai và khóa bí mật
c)
C. Một khóa để mã hóa và một khóa khác để giải mã
d)
D. Cặp khóa có quan hệ toán học nhưng không suy ra được lẫn nhau
57.
Câu 57. Phát biểu đúng về multi-signature (multisig):
a)
A. Cho phép nhiều bên cùng sinh một khóa riêng
b)
B. Yêu cầu ngưỡng chữ ký (m-of-n) để chi tiêu giao dịch
c)
C. Cần nhiều chữ ký hợp lệ trước khi giao dịch được chấp nhận
d)
D. Giảm rủi ro khi một khóa riêng đơn lẻ bị lộ hoặc bị mất
58.
Câu 58. Trong khối block, Merkle root là:
a)
A. Băm của header
b)
B. Băm của tất cả giao dịch
c)
C. Giá trị băm đại diện cho toàn bộ tập giao dịch trong block
d)
D. Kết quả băm tổng hợp từ cây Merkle các giao dịch
100 %
