wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNSL TIM Full

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 14: Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tải?
a)
Thể tích máu
b)
Áp suất tĩnh mạch hung tâm
c)
Áp suất nền mao mạch phổi
d)
Thể tích thất trái cuối tâm trương
e)
Áp suất thất trái cuối tâm trương
2.
Câu 15: Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của hậu tải?
a)
Áp suất thất trái cuối tâm trương
b)
Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở
c)
Áp suất nền mao mạch phổi
d)
Tổng kháng lực ngoại biên
e)
Ẩp suất máu động mạch trung bình
3.
Câu 16: Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
a)
Co đồng thể tích
b)
Bơm máu nhanh
c)
Giữa tâm trương
d)
Giãn đồng thể tích
e)
Máu về thất nhanh
4.
Câu 17: Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài trong lúc tâm thu?
a)
Cao nhất ở 1/3 đầu của kỳ tâm thu
b)
Cao nhất ở 1/3 giữa
c)
Cao nhất ở 1/3 cuối
d)
Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu
e)
Độc lập với nhịp tim
5.
Câu 18: Đóng van nhĩ - thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
a)
Co nhĩ
b)
Co thất
c)
Co cơ cột
d)
Giãn thất
e)
Áp suất máu trong tâm thất cao hon trong tâm nhĩ
6.
Câu 19: Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?
a)
Co đảng trương
b)
Co đẳng trường (co đồng thể tích)
c)
Giãn đẳng trường
d)
Giãn đẳng trương
e)
Không câu nào nêu trên là đúng
7.
Câu 20: Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai?
a)
Giai đoạn tim bơm máu
b)
Sóng p của điện tâm đồ
c)
Giãn đẳng trường
d)
Thu nhĩ
e)
Tim hút máu về
8.
Câu 21: Ở một người, độ tiêu dùng oxy đo được là 700 mL/phút, nồng độ oxy động mạch phổi là 140 mL/lít máu và nồng độ oxy động mạch cánh tay là 210 mL/lít máu. Vậy cung lượng tim là bao nhiêu?
a)
4,2 L/phút
b)
7,0 L/phút
c)
10,0 L/phút
d)
12,6 L/phút
e)
30,0 L/phút
9.
Câu 22: Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tăng co that thất
b)
Tăng nhịp tim
c)
Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương
d)
Giảm tổng kháng lực ngoại biên
e)
Giảm áp suất máu
10.
Câu 23: Điều gì sau đây sẽ tăng khi tăng kích thích phó giao cảm?
a)
Nhịp tim
b)
Dẫn truyền nhĩ thất
c)
Bài tiết acetylcholine
d)
Bài tiết noradrenalin
e)
Tất cả đều sai
11.
Câu 24: Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
a)
0,9
b)
2 đến 3
c)
c . 5 đến 6
d)
8 đến 10
e)
15 đến 20
12.
Câu 25: Khi vận động, chì số nào sau đây sẽ tăng?
a)
Lưu lượng tim
b)
Áp suất tâm trương
c)
Áp suất động mạch phổi
d)
Kháng lực động mạch phối
e)
Tổng kháng lực ngoại biên
13.
Câu 26: Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây?
a)
Nhịp tim
b)
Sức co thắt cơ tim
c)
Dẫn truyền trong tim
d)
Bài tiết acetylcholine
e)
Bài tiết norepinephrine
14.
Câu 29: Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?
a)
Giảm lượng máu trong một nhát bóp
b)
Giảm nhịp tim
c)
Tăng cung lượng tim
d)
Giảm co thắt cơ tim
e)
Giảm dẫn truyền trong tim
15.
Câu 30: Ở người bình thường, lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào sau đây?
a)
Tăng kích thích giao cảm đến tim
b)
Tăng kích thích phó giao cảm đến tim
c)
Giảm co thắt
d)
Giảm thể tích cuối tâm trương
e)
Phản xạ áp thụ quan
16.
Câu 46: Tiền tải tăng hầu như là do tăng yếu tố nào sau đây?
a)
Trương lực tiểu động mạch
b)
Trương lực tĩnh mạch
c)
Co thắt cơ tim
d)
Nhịp tim
e)
Tính thấm mao mạch
17.
Câu 47: Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim thứ nhất?
a)
Đóng van nhĩ-thất
b)
Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu
c)
Đóng van hai lá
d)
Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ
e)
Câu A và B đều đứng
18.
Câu 48: Vì sao tâm thất trái có thành dày hơn thất phải?
a)
Thất trái tổng máu với tốc độ cao hơn
b)
Thất trái chứa nhiều máu hơn
c)
Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực
d)
Thất trái tống máu với áp suất cao hơn
e)
Thất trái tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim
19.
Câu 49: Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim thứ hai?
a)
Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đóng
b)
Máu rót nhanh xuống tâm thất kỳ tâm trương
c)
Đóng van động mạch chủ
d)
Đóng các van bán nguyệt
e)
Câu A và D đều đúng
20.
Câu 51: Điều nào sau đây đúng với giai đoạn tâm thất thu?
a)
Là giai đoạn co cơ đẳng trường
b)
Là nguyên nhân gây ra các tiếng TI và T2
c)
Làm đóng van nhĩ-thất và mở van tổ chim
d)
Là giai đoạn dài nhất trong một chu kỳ hoạt động của tim
e)
Chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ hai
21.
Câu 52: Buồng tim nào đóng vai trò chủ yếu trong chu kỳ tim?
a)
Tâm nhĩ và tâm thất
b)
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
c)
Tâm thất trái
d)
Toàn tâm thất
e)
Tâm thất phải
22.
Câu 53: Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai, điều nào sau đây đang xảy ra?
a)
Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn
b)
Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
c)
Thất đang co, nhĩ bắt đầu co
d)
Nhĩ bắt đầu co, thất đang.giãn
e)
Nhĩ bắt đầu co
23.
Câu 54: Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất, điều nào sau đây đang xảy ra?
a)
Nhĩ đang giãn, sau khi co
b)
Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co
c)
Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu
d)
Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu
e)
Thất đang co
24.
Câu 56: Nguyên nhân, nào gây nên sự đỏng van hai lá và van ba lá?
a)
Sự giãn của mạng Purinje
b)
Sự co rút của các cột cơ
c)
Nhĩ co
d)
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
e)
Câu A và C đủng
25.
Câu 57: Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van bán nguyệt, phù hợp với giai đoạn nào?
a)
A, Tâm nhĩ thu
b)
Tâm nhĩ giãn
c)
Tâm thất thu
d)
Tâm thất giãn
e)
Câu B và c đúng
26.
Câu 58: Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim?
a)
Co đẳng trường
b)
Sự tống máu nhanh
c)
Cuối tâm trương
d)
Giãn đẳng trường
e)
Đầy thất nhanh
27.
Câu 60: Tiếng tim thứ tư gây ra do:
a)
Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi.
b)
Dao động thành thất trong kỳ tâm thu.
c)
Đổ đầy thất.
d)
Đóng van hai lá và van ba lá.
e)
Do thu nhĩ.
28.
Câu 66: Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết chất nào sau đây?
a)
Epinephrin
b)
Norepinephrin
c)
c . Dopamin và Serotonin
d)
Acetylcholin
e)
Chỉ có câu c và D là sai
29.
Câu 67: Điều nào sau đây đúng về ý nghĩa của qui luật Frank-Starling?
a)
Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim
b)
Nói lên khả năng co bóp của tâm thất
c)
c . Nói lền sự tự điều hòa hoạt động của tim
d)
Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương
e)
Không còn khi bị suy tim
30.
Câu 74: Qui luật Frank-Starling:
a)
Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim
b)
Nói lên khả năng co bóp của tâm thất
c)
Nói lên sự tự điều hòa hoạt động của tim
d)
Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương
e)
Không còn khi bị suy tim
31.
Câu 78: Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
a)
0,9
b)
2 đến 3
c)
5 đến 6
d)
8 đến 10
e)
15 đến 20
32.
Câu 80: Khi hoạt động chỉ số nào gia tăng?
a)
Lưu lượng tim
b)
Áp suất nhĩ phải
c)
Áp suất động mạch phổi
d)
Huyết áp tâm trương
e)
Sức cản ngoại biên toàn bộ
33.
Câu 83: Khấc trên đường biểu diễn áp suất động mạch chủ là do:
a)
Đóng vari hai lá
b)
Đóng van ba lá
c)
Đóng van động mạch chủ
d)
Đóng van động mạch phổi
e)
Đổ đầy thất trái nhanh
34.
Câu 86: Phản xạ áp thụ quan được dẫn bởi thần kinh nào sau đây?
a)
VII và XI
b)
IXvàX
c)
XvàXI
d)
X và XII
e)
XI và XII
35.
Câu 87: Phần ECG tương ứng với khử cực nhĩ là:
a)
Đỉnh sóng R
b)
Khoảng giữa sóng T và sóng p
c)
SóngT
d)
Sóng p
e)
Phức hợp QRS
36.
Câu 89: Bình thường, lượng máu do tim tống ra trong mỗi nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào?
a)
Tăng hoạt dây X
b)
Tăng áp suất nhĩ phải
c)
Giảm sửc cản ngoại biên toàn bộ
d)
Tăng dẫn truyền nhĩ thất
e)
Tăng hoạt giao cảm
37.
Câu 90: Chất nào sau đây gây co mạch?
a)
Acetylcholin
b)
Bradykinin
c)
Epinephrine liều thấp
d)
Endothelin I
e)
Nitric oxide
38.
Câu 97: Thay đổi tần số co bóp sẽ làm thay đổi lực phát sinh co cơ tim như sau:
a)
Khi khoảng cách giữa các nhịp tăng đột ngột, lực co cơ sẽ tăng.
b)
Khi-khoảng cách giữa các nhịp giảm đột ngột, lực co cơ sẽ giảm.
c)
Thay đổi tần số co bóp không gây ảnh hưởng đến lực co cơ tim
d)
Lực co bóp của nhịp tâm thu xảy ra sớm thường yếu do có ít ion canxi phóng thích
e)
Nhịp đập sau nhịp tâm thu sớm thường mạnh do lượng máu về tim ít sau giai đoạn nghỉ bù làm co bóp mạnh hơn
39.
Câu 99: Tiền tải là:
a)

Sức căng của sợi cơ tim khi co

b)

Sức căng của sợi cơ tim trước khi co

c)

Thế tích máu trong tâm thất trái cuối kỳ tâm trương

d)

Áp suất trong tâm thất trái cuối kỳ tâm trương

e)

Áp suất trong động mạch chủ

40.
Câu 100: Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa hai nơi nào sau đây?
a)
Động mạch phổi và nhĩ trái
b)
Thất phải và nhĩ phải
c)
Thất trái và động mạch chủ
d)
Thát trái và nhĩ trái
e)
Động mạch chủ và mao mạch
41.
Câu 16. Cơ chế nào giúp van động mạch chủ mở được ?
a)
Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ trái
b)
Do áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủ
c)
Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ
d)
Do áp suất trong động mạch chủ vượt quá áp suất trong thất trái
42.
Câu 21. Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Tác động lên hệ thần kinh thực vật
b)
Mao mạch phổi rộng
c)
Áp lực thất phải lớn
d)
Áp lực động mạch phổi thấp
43.
Câu 25. Giai đoạn nào không có trong thời kỳ tâm thu của tim?
a)
Thu nhĩ
b)
Căng tâm thất
c)
Giãn đồng thể tích
d)
Bơm máu ra ngoài
44.
Câu 4. Đỉnh sóng R tương ứng với giai đoạn nào của chu chuyển tim?
a)
Co đẳng trương
b)
Co đẳng trường
c)
Giãn đẳng trường
d)
Giãn đẳng trương
45.
Câu 6. Dựa vào giản đồ thể tích - áp suất thất trái dưới đây hãy cho biết van 2 lá đóng vào thời điểm nào?
a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

46.
Câu 9: Thể tích nhát bóp tăng trong điều kiện nào sau đây?
a)

Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ

b)

Tăng áp suất nhĩ phải

c)

Tăng hoạt giao cảm

d)

Tăng dẫn truyền nhĩ thất

47.
Câu 39. Trong pha co đồng thể tích của chu chuyển tim hoạt động các van như thế nào?
a)
Van nhĩ thất mở, van bán nguyệt đóng
b)
Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều mở
c)
Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều đóng
d)
Van nhĩ thất đóng, van bán nguyệt mở
48.
Câu 3. Câu nào sau đây đúng với tốc độ máu về tâm thất trong lúc tâm trương?
a)
Không đổi trong suốt kỳ tâm trương
b)
Cao nhất ở ⅓ đầu
c)
Cao nhất ở ⅓ giữa
d)
Cao nhất ở ⅓ cuối
e)
Thay đổi tuỳ theo thời gian thu nhĩ
49.
Câu 13. Bắt đầu co tâm thất đồng thể tích
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
50.
Câu 14. Đóng van động mạch chủ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
51.
Câu 15. Mở van hai lá
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
52.
Câu 16 Hoàn tất thu nhĩ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
53.
Câu 17 Bắt đầu tái cực thất
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
54.
Câu 3. Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài trong lúc tâm thu?
a)
Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
b)
Cao nhất ở giữa
c)
Cao nhất ở cuối
d)
Bằng nhau suốt kỳ tâm thu
e)
Độc lập với nhịp tim
55.
Câu 4. Câu nào sau đây đúng với tốc độ máu về tâm thất trong lúc tâm trương?
a)
Không đổ trong suốt kỳ tâm trương
b)
Cao nhất ở đầu
c)
Cao nhất ở giữa
d)
Cao nhất ở cuối
e)
Thay đổi tuỳ theo thời gian thu nhĩ