WorksheetsĐịa CKII
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng Tây Nguyên không tiếp giáp với
a)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Lào và Campuchia.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
2.
Câu 2. Cây công nghiệp chủ lực của vùng Tây Nguyên là
a)
cà phê.
b)
điều.
c)
hồ tiêu.
d)
cao su.
3.
Câu 3. Khoáng sản nổi bật nhất tại Tây Nguyên là gì?
a)
Than đá.
b)
Vàng.
c)
Bô-xit.
d)
Dầu khí.
4.
Câu 4. Khu bảo tồn thiên nhiên nào sau đây thuộc Tây Nguyên?
a)
Vườn quốc gia Ba Bể.
b)
Vườn quốc gia Cát Tiên.
c)
Vườn quốc gia Bạch Mã.
d)
Vườn quốc gia Yok Đôn.
5.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
đất phù sa.
b)
đất feralit.
c)
đất bazan.
d)
đất mặn.
6.
Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm là
a)
địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
b)
địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.
c)
địa hình cao nguyên xếp tầng.
d)
địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
7.
Câu 7. Khí hậu của Tây Nguyên chủ yếu thuộc loại nào?
a)
Nhiệt đới gió mùa.
b)
Nhiệt đới khô.
c)
Ôn đới lục địa.
d)
Cận xích đạo.
8.
Câu 8. Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nổi bật nào?
a)
Nhiệt độ thấp, mưa quanh năm.
b)
Ôn hòa, khô hạn quanh năm.
c)
Nhiệt độ cao, chia 2 mùa rõ rệt
d)
Nhiệt độ biến đổi mạnh theo mùa
9.
Câu 9. Cây trồng chính của vùng Tây Nguyên là
a)
cây công nghiệp lâu năm.
b)
cây công nghiệp hàng năm.
c)
cây lương thực, thực phẩm
d)
cây dược liệu
10.
Câu 10. Ý nào dưới đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lí vùng Tây Nguyên?
a)
Vị trí chiến lược về kinh tế, chính trị, quốc phòng an ninh.
b)
Nhiều thuận lợi trong giao thương với các vùng trong nước.
c)
Tạo điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển.
d)
Đóng vai trò quan trọng trong kết nối với các nước Đông Nam Á lục địa.
11.
Câu 11. Vùng Tây Nguyên có thế mạnh thủy điện lớn vì
a)
sông có nhiều hướng.
b)
đây là vùng đầu nguồn của các con sông.
c)
sông có nhiều phụ lưu.
d)
sông có sự phân mùa rõ rệt.
12.
Câu 12. Dân cư Tây Nguyên phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
Các vùng nông thôn ven sông.
b)
Các khu vực cao nguyên đất đỏ bazan.
c)
Các đô thị lớn như Pleiku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt
d)
Các khu vực rừng già xa xôi
13.
Câu 13. Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là
a)
Cồng chiêng.
b)
Nhà ngục Kon Tum.
c)
Lễ hội già làng.
d)
Nhà Rông.
14.
Câu 14. Tại sao Tây Nguyên có tiềm năng lớn trong việc phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ?
a)
Vì Tây Nguyên có nhiều cơ sở chế biến hiện đại.
b)
Vì Tây Nguyên có nguồn lao động chất lượng cao.
c)
Vì diện tích rừng lớn, nguồn gỗ khai thác dồi dào.
d)
Vì có nhiều cảng biển thuận lợi để xuất khẩu.
15.
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng về hoạt động sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên?
a)
Lúa là cây trồng quan trọng của vùng và cho năng suất cao.
b)
Vùng có khả năng trồng hoa và rau ôn đới vì có mùa đông lạnh.
c)
Các trang trại cây công nghiệp ngắn ngày ngày càng mở rộng.
d)
Diện tích và sản lượng cà phê dẫn đầu cả nước.
16.
Câu 16. Làm thế nào để phát triển bền vững vùng Tây Nguyên?
a)
Mở rộng diện tích khai thác rừng.
b)
Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng.
c)
Kết hợp sản xuất nông nghiệp với bảo vệ tài nguyên rừng
d)
Chuyển đổi hoàn toàn sang công nghiệp hóa
17.
Câu 17. Trở ngại lớn đối với hoạt động sản xuất của người dân ở vùng Tây Nguyên là
a)
sự phân mùa sâu sắc của khí hậu, mùa khô kéo dài.
b)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế, đặc biệt là giao thông vận tải.
c)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người dân chưa được đảm bảo.
d)
thiếu nguồn lao động, nhất là lao động chất lượng cao.
18.
Câu 18. Điều kiện nào sau đây là yếu tố chính thúc đẩy việc trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
a)
Hệ thống sông ngòi dày đặc.
b)
Đất bazan màu mỡ, thích hợp cho cây công nghiệp.
c)
Lực lượng lao động tập trung ở vùng đồng bằng.
d)
Địa hình núi cao cắt xẻ phức tạp.
19.
Câu 19. Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
quy hoạch lại vùng chuyên canh.
b)
đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
c)
đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất.
d)
tìm thị trường sản xuất ổn định
20.
Câu 20. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ là
a)
đất bazan và đất xám.
b)
đất xám và đất phù sa.
c)
đất bazan và feralit.
d)
đất xám và đất phèn.
21.
Câu 21. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng biển của Đông Nam Bộ là
a)
titan.
b)
muối khoáng.
c)
thủy tinh.
d)
dầu khí.
22.
Câu 22. Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là
a)
đất đai kém màu mỡ, thời tiết diễn biến thất thường.
b)
ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp.
c)
tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.
d)
chỉ có 2 tỉnh/thành phố giáp biển, nước sông ô nhiễm.
23.
Câu 23. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước là do
a)
dân di cư vào thành thị nhiều.
b)
nông nghiệp kém phát triển.
c)
tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất.
d)
tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao.
24.
Câu 24. Vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Dừa.
d)
Chè.
25.
Câu 25. Ba trung tâm công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là
a)
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
b)
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
c)
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An.
d)
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mĩ Tho.
26.
Câu 26. Đông Nam Bộ có thế mạnh trong khai thác thủy sản nhờ
a)
mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.
b)
có nhiều ao hồ, đầm.
c)
biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.
d)
các bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.
27.
Câu 27. Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản là
a)
dân cư đông đúc, năng động.
b)
nhiều bãi biển đẹp, vườn quốc gia, di tích lịch sử.
c)
thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên.
d)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
28.
Câu 28. Lợi thế lớn nhất về điều kiện tự nhiên giúp vùng Đông Nam Bộ phát triển nông nghiệp là gì?
a)
Đất phù sa màu mỡ.
b)
Đất bazan và khí hậu cận xích đạo.
c)
Hệ thống sông ngòi chằng chịt.
d)
Có mùa khô kéo dài.
29.
Câu 29. Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp?
a)
Mùa khô kéo dài gây thiếu nước.
b)
Nhiệt độ trung bình thấp, ít ánh sáng.
c)
Gió mùa Đông Bắc gây rét đậm.
d)
Lũ quét thường xuyên xảy ra.
30.
Câu 30. Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là gì?
a)
Tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.
b)
Phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.
c)
Quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
Phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
31.
Câu 31. Các ngành công nghiệp hiện đại nào dưới đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?
a)
Dệt - may, da - giày, gốm sứ.
b)
Dầu khí, phân bón, năng lượng.
c)
Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
d)
Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí
32.
Câu 32. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Thành phố Hồ Chí Minh
b)
Bình Dương
c)
Long An
d)
Tây Ninh
33.
Câu 33. Phát biểu nào dưới đây không đúng với thuận lợi về điều kiện tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Là cửa ngõ thông ra biển.
b)
Giáp các vùng giàu nguyên liệu.
c)
Tiềm năng lớn về đất phù sa
d)
Địa hình tương đối bằng phẳng
34.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Quy mô dân số lớn
b)
Thị trường tiêu thụ nhỏ.
c)
Nguồn lao động dồi dào.
d)
Có sức hút lớn người nhập cư.
35.
Câu 35. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
a)
tài nguyên khoáng sản ít.
b)
mùa khô kéo dài.
c)
đất đai kém màu mỡ.
d)
tài nguyên rừng nghèo.
36.
Câu 36. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?
a)
Thác Mơ.
b)
Cần Đơn.
c)
Trị An.
d)
Bà Rịa.
37.
Câu 37. Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là:
a)
dốc, bị cắt xẻ mạnh.
b)
thoải, khá bằng phẳng.
c)
thấp trũng, chia cắt mạnh.
d)
cao đồ sộ, độ dốc lớn.
38.
Câu 38. Đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:
a)
Đà Lạt.
b)
Nha Trang.
c)
Vũng Tàu.
d)
Thành phố Hồ Chí Minh.
39.
Câu 39. Ý nào sau đây không phải là vị thế của Thành phố Hồ Chí Minh?
a)
Trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.
b)
Thu hút vốn đầu tư lớn nhất cả nước.
c)
Đầu não chính trị của cả nước
d)
Trung tâm lớn về khoa học, giáo dục.
40.
Câu 40. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
a)
phòng chống sâu bệnh.
b)
tăng cường phân bón.
c)
bảo vệ rừng đầu nguồn.
d)
hoàn thiện thủy lợi.
41.
a) Các sông Sê San và Đồng Nai thuận lợi cho phát triển thủy điện.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
b) Tây Nguyên là vùng có sản lượng thủy điện lớn nhất cả nước.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
c) Các hồ thủy điện góp phần cung cấp nước tưới vào mùa khô cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
d) Để đảm bảo cân bằng hệ sinh thái thì Tây Nguyên cần phải tăng cường xây dựng các công trình thủy điện.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
a) Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ không gặp khó khăn trong phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
b) Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An là hai hồ thủy lợi và thủy điện có vai trò quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
c) Hiện nay, vùng Đông Nam Bộ có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước
a)
Đúng
b)
Sai
48.
d) Đông Nam Bộ có nền nông nghiệp nhiệt đới cho năng suất cao là chủ yếu nhờ vào điều kiện tự nhiên
a)
Đúng
b)
Sai
49.
a) Kon Tum là tỉnh trồng nhiều cao su nhất cả nước.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
b) Các tỉnh trồng nhiều cao su nhất cả nước đều thuộc vùng Đông Nam Bộ.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
c) Bình Phước và Tây Ninh chiếm 51,5% diện tích cao su cả nước.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
d) Đông Nam Bộ là thủ phủ của cây cao su.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
a) Giai đoạn 2010-2022 số lượng đàn bò của vùng Đông Nam Bộ tăng trưởng không ổn định.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
b) Giai đoạn 2010-2022 số lượng đàn lợn của vùng Đông Nam Bộ luôn tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
c) Giai đoạn 2010-2022 số lượng đàn bò của vùng Đông Nam Bộ tăng trưởng nhanh hơn so với số lượng đàn lợn.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượng đàn bò và đàn lợn của vùng Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2010-2022.
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
