wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GV33 Test trước khi xuống shop

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

KH còn dự định 02 tháng nữa sẽ mang thai, vắc xin chỉ định đủ phác đồ 2 mũi cho KH là:

a)

VARIVAX, INFLUVAC TETRA

b)

VARICELLA, MMR II

c)

VARILRIX, MMR II

d)

VARICELLA, PRIORIX

2.

Trẻ 10 tháng, mới tiêm Sởi cách 3 tuần tại TYT. BS sẽ chỉ định vắc xin nào phù hợp:

a)

VARICELLA, JEVAX

b)

VARIVAX, JEVAX

c)

VARICELLA, IMOJEV

d)

VAXIGRIP TETRA, PREVENAR 13

3.

Trẻ 13 tháng tuổi đã tiêm mũi 1 Jevax cách 14 ngày, ở TYT hết vắc xin nên đến TT tiêm chủng nhắc mũi 2:

a)

Tiêm 02 mũi Imojev cách nhau 01 năm

b)

Tiêm mũi 2: Jevax và đóng phác đồ

c)

Tiêm 02 mũi imojev cách nhau 01 năm và nhắc mỗi 03 năm

d)

Tiêm 1 mũi Imojev sau đó đóng phác đồ

4.

Trẻ 09 tháng tuổi có thể tiêm vắc xin nào

a)

Imojev, priorix, varicella, menactra, mvvac

b)

Imojev, priorix, vaxigrip, menactra, havax

c)

Imojev, priorix, varilrix, menactra, mvvac

d)

Jeev, priorix, varilrix menactra, mvvac

5.

Chọn ý SAI. Với vắc xin phế cầu PCV

a)

Nên hoàn tất phác đồ với cùng
một loại vắc xin PCV

b)

Trẻ đã hoàn thành liệu trình PCV10,
hoặc chưa hoàn thành liệu trình PCV13: có thể thêm 1 liều PCV15 sau 2 tuổi, với khoảng cách 3 tháng.

c)

Trẻ đã bắt đầu tiêm chủng với
vắc xin cộng hợp phế cầu khuẩn
khác có thể chuyển sang dùng
PCV15 ở bất kì thời điểm nào trong lịch trình theo mong muốn của KH

d)

Trường hợp đã tiêm đủ liệu trình PCV13: KHÔNG khuyến cáo
tiêm PCV15. Có thể tiêm PCV20

6.

Khoảng cách tối thiểu của 2 loại vắc xin sống khi không tiêm đồng thời?

a)

Dưới 28 ngày

b)

Tròn 30 ngày

c)

Tối thiểu 28 ngày

d)

Không cần khoảng cách

7.

Đường tiêm và liều dùng của JEEV?

a)

Tiêm bắp, liều 0,5ml

b)

Tiêm dưới da, liều 0,5ml

c)

Tiêm dưới da, liều 1ml

d)

Tiêm bắp, liều 1ml

8.

Đường tiêm và liều dùng JEVAX cho trẻ 2 tuổi

a)

Tiêm bắp, liều 0,5ml

b)

Tiêm trong da, liều 1ml

c)

Tiêm dưới da, liều 1ml

d)

Tiêm dưới da, liều 0,5ml

9.

MMRII liều dùng và chỉ định cho đối tượng nào?

a)

Liều 0,5ml, Trẻ từ 9 tháng tuổi đến người lớn

b)

Liều 1ml, Trẻ từ 18 tuổi

c)

Liều 0,5ml, Trẻ từ 1 tuổi trở lên

d)

Liều 1ml, Trẻ từ 1 tuổi đến người lớn

10.

Lịch tiêm của Vắc xin Viêm não Nhật Bản B Imojev cho trẻ từ 09 tháng đến <18 tuổi là:

a)

0 + 12 tháng

b)

0 + 1 tháng

c)

0 + 6 tháng

d)

1 mũi duy nhất

11.

Vắc xin nào sau đây là vắc xin sống giảm độc lực:

a)

influvac Tetra, Priorix, Varilrix, Nimenrix

b)

Prevenar 13, Priorix, Varilrix

c)

Hexaxim, Priorix, Varilrix, MenQuadfi

d)

Rotarix, Priorix, Varilrix

12.

Trẻ 10 tháng tuổi, đến tiêm Vắc xin Sởi. Sau khi tiêm xong, Bác sỹ sẽ hẹn mũi Sởi-Quai bị-Rubella sau bao nhiêu tháng?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

13.

Trẻ 12 tuổi 5 tháng tuổi, lịch tiêm vắc xin Thuỷ đậu:

a)

1 mũi duy nhất

b)

0, +3 năm

c)

0 + 3 tháng

d)

0, +1 tháng

14.

Trẻ 7 tuổi đã tiêm sởi lúc 09 tháng tuổi, Lịch tiêm vắc xin MMRII phù hợp:

a)

0, +3 năm

b)

0, +3 tháng

c)

0 + 1 tháng

d)

1 mũi duy nhất

15.

Trẻ 5 tuổi, chưa tiêm vắc xin Sởi, lịch tiêm vắc xin MMR II phù hợp

a)

0, +3 năm

b)

0 + 3 tháng

c)

0, +1 tháng

d)

1 mũi duy nhất

16.

Vắc xin MMR II có thể tiêm cho trẻ từ 06 tháng tuổi khi có dịch sởi:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi bị chó liếm trên da lành, KH chưa từng tiêm vắc xin dại nên lo lắng đến tiêm phòng Dại. Bác sĩ chỉ định?

a)

Tư vấn tiêm dự phòng trước phơi nhiễm: tiêm bắp 0,5ml: N0-N7-N28

b)

Tiêm bắp 0,5ml: N0-N3-N7-N14-N28. Tư vấn đến bệnh viện tiêm SAR

c)

Tiêm trong da 0,1mlx2 vị trí: N0-N3-N7-N28. Không cần tiêm SAR

d)

Tiêm bắp liều 0,5ml: N0-N3.

18.

Lịch tiêm dự phòng trước phơi nhiễm vắc xin Dại, chọn câu sai:

a)

Tiêm bắp 0,5ml: N0-N7-N28

b)

Tiêm bắp 0,5ml: N0-N7-N21

c)

Tiêm trong da 0,1ml x 01 vị trí: N0-N7-N28

d)

Tiêm trong da 0,1ml x 02 vị trí: N0-N7-N28

19.

KH đến tiêm vắc xin, khai thác lịch sử cách đây 02 tháng KH bị chó cắn được chỉ định tiêm vắc xin Dại và SAR. Vậy vắc xin nào có thể chỉ định tiêm hôm nay:

a)

IMOJEV, VARILRIX, MMR

b)

VAXIGRIP TETRA, MMR, MVVAC

c)

VARICELLA, MMR, PREVENAR 13

d)

VAXIGRIP TETRA, PREVENAR 13, Tả

20.

Độ tuổi viêm gan A:

a)

Havax từ 12 tháng đến dưới 16 tuổi

b)

Avaxim 80U từ 12 tháng đến dưới 16 tuổi

c)

Twinrix từ 24 tháng đến dưới 18 tuổi

d)

Heberbiovac từ sơ sinh đến không giới hạn độ tuổi

21.

KH tròn 9 tuổi đến tiêm phòng cúm lần đầu, bác sĩ chỉ định vắc xin:

a)

Influvac tetra phác đồ 2 mũi cách nhau 1 tháng và hàng năm nhắc lại

b)

Vaxigrip tetra phác đồ 2 mũi và nhắc lại hàng năm

c)

Ivacflu - S phác đồ 1 mũi và nhắc lại hàng năm

d)

Ivacflu-S phác đồ 2 mũi và nhắc lại hàng năm

22.

Trẻ tròn 13 tuổi, KH có tiền sử sốt cao co giật cách 10 tháng, hiện tại KH ổn định, KH lần đầu tiêm vắc xin thủy đậu, BS chỉ định?

a)

Varivax 2 mũi cách nhau 1 tháng

b)

Varicella 2 mũi cách nhau 1 tháng

c)

Varicella 2 mũi cách nhau 3 tháng

d)

Varilrix 2 mũi cách nhau 3 tháng

23.

Trẻ 16 tuần tuổi đến tiêm phòng mũi 1, chọn đáp án sai?

a)


Hexaxim, Prevenar 13, Rotarix


b)

Hexaxim, Prevenar 13, Rotateq

c)

Infanrix Hexa, Synflorix, Rotavin

d)

Hexaxim, Synflorix, Rotarix

24.

Trẻ tiêm Synflorix mũi 1 lúc 03 tháng. Hôm nay đến tiêm mũi 2 lúc 1,5 tuổi. Hẹn m3 cách 01 tháng và mũi 4 cách 06 tháng. Bs chỉ định phác đồ đã tối ưu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trẻ 07 tháng tuổi đến tiêm phế cầu Prevenar 13, chọn phác đồ phù hợp

a)

0, +1, +6

b)

0, +1, +1, +6

c)

0, +1, +1, +8

d)

0, +1, +1, +8

26.

KH bị dẫm phải đinh có vết thương bẩn nguy cơ, đã tiêm 2 mũi uốn ván trước đây 3 năm, Bác sĩ chỉ định?

a)

Tdap/Td/TT: 01 mũi và SAT tại BV

b)

Tdap/Td/TT: 0, +1, +6 và SAT tại BV

c)

Không cần tiêm uốn ván

d)

Tdap/Td/TT: 01 mũi

27.

KH chưa tiêm UV, bị dao cắt vết thương nhỏ sạch đến tiêm uốn ván. Bác sĩ chỉ định?

a)

Tdap/Td/TT: 0, +1, +6

b)

Tdap/Td/TT: 0, +1, +6 và SAT tại BV

c)

Không cần tiêm uốn ván

d)

Tdap/Td/TT: 01 mũi

28.

KH mang thai 26 tuần. Lần mang thai trước đã tiêm 03 mũi uốn ván cách đây 15 năm, nay đến tiêm uốn ván. Bác sĩ chỉ định?

a)

Tiêm 01 mũi Td/TT. Hẹn nhắc mỗi 10 năm hoặc kỳ có thai lần sau.

b)

Tiêm 02 mũi Td/TT cách nhau 01 tháng. Hẹn nhắc mỗi 10 năm hoặc kỳ có thai lần sau.

c)

Không cần tiêm vắc xin uốn ván

d)

Tất cả đều sai

29.

KH có thai 28 tuần, thai lần đầu. KH đã tiêm 3 mũi vắc xin uốn ván lúc được 1 tuổi tại TYT và chưa được nhắc lại. Bác sĩ chỉ định?

a)

Tiêm 01 mũi Td/TT

b)

Tiêm 01 mũi Td/TT, hẹn 01 tháng sau nhắc Adacel

c)

Tiêm 01 mũi Td/TT, hẹn 06 tháng sau nhắc Adacel

d)

Không cần tiêm vắc xin uốn ván

30.

Trẻ sinh non 32 tuần có tiền sử hô hấp chưa phát triển, nay trẻ được 2 tháng tuổi, bác sĩ tư vấn:

a)

Tư vấn tiêm mũi 1 6in1 và Rota tại bệnh viện

b)

Tư vấn tiêm mũi 1 phế cầu và rota tại bệnh viện

c)

Tư vấn tiêm hoàn toàn các mũi 6in1, phế cầu tại bệnh viện

d)

Tư vấn tiêm mũi 1 phế cầu và 6in1 tại bệnh viện

31.

KH nữ 21 tuổi, mang thai 10 tuần đến tiêm uốn ván

a)

Tiêm 02 mũi Td/TT cách nhau 01 tháng

b)

Hẹn 04 tuần sau đến tiêm uốn ván

c)

Tiêm 01 mũi uốn ván, hẹn tháng sau quay lại tiêm cúm

32.

Trẻ 04 tháng tuổi chỉ tiêm 2 mũi VGBSS, BCG tại BV vậy có thể tiêm vắc xin nào?

a)

Tetraxim, Quimin Hib, Rotateq

b)

Hexaxim, Quimin Hib, Rotateq

c)

Tetraxim, Quimin Hib, Rotarix

d)

Hexaxim, Quimin Hib, influvac tetra

33.

Câu hỏi tình huống: Khách hàng 12 tuổi đến tiêm phòng HPV, Bác sĩ chỉ định tối ưu nhất?

a)

Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4

b)

Gardasil 9 lịch tiêm 0 +2 + 4

c)

Gardasil 9 lịch tiêm 0 + 1 +3

d)

Gardasil 9: 0 + 6

34.

Câu hỏi tình huống: Khách hàng 27 tuổi đến tiêm phòng HPV, Bác sĩ chỉ định?

a)

Gardasil 4 lịch tiêm 0 +1 + 3

b)

Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4

c)

Gardasil 9 lịch tiêm 0 + 2 +4

d)

Tất cả các câu trên

35.

Câu hỏi tình huống: Khách hàng 16 tuổi đến tiêm đến phòng HPV, Bác sĩ có thể chỉ định định?

a)

Gardasil 9 lịch tiêm 0 +1 +3

b)

Gardasil 9 lịch tiêm 0 +2 +4

c)

Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4

d)

Tất cả các ý trên

36.

Phác đồ tiêm chủng Gardasil 4 cho đối tượng nữ từ 15 đến dưới 27 tuổi

a)

Lịch tiêm 0 +1 +3

b)

Lịch tiêm 0 +2 +4

c)

Tất cả các ý trên

37.

Khách hàng Nam 50 tuổi, Đái tháo đường type II đang điều trị với đường huyết ổn? vắc xin không phù hợp là:

a)

Heberbiovac

b)

Twinrix

c)

GenHB Vax

38.

Lịch tiêm cho đối tượng nguy cơ cao của Heberbiovac?

a)

Lịch tiêm 0 +1 +5

b)

Lịch tiêm 0 +1 +1 +10

c)

Lịch tiêm 0, +6

d)

Tất cả lịch tiêm trên

39.

Đối tượng nào thuộc nhóm có nguy cơ cao được khuyến nghị tiêm vắc xin Shingrix?

a)

Người dưới 18 tuổi, có tiền sử dị ứng.

b)


Người khỏe mạnh dưới 50 tuổi.

c)


Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi.

d)


Người từ 18 tuổi trở lên bị suy giảm miễn dịch.

40.

Vắc xin Shingrix có thể làm tăng tác dụng phụ nào khi dùng đồng thời với PPV23?

a)


Phát ban.

b)


Đau khớp.

c)


Sốt và rùng mình.

d)

Đau ngực.

41.

Chống chỉ định của vaccine Qdenga. Chọn câu sai

a)


Suy giảm miễn dịch mắc phải hay bẩm sinh

b)


Phụ nữ đang mang thai

c)


Đang dùng Prednisone liều cao

d)


Người lớn trên 60 tuổi

42.

Đối với những người vừa kết thúc đợt điều trị bằng Globulin miễn dịch thì khoảng cách tốt nhất để tiêm Qdenga là sau bao lâu?

a)


6 tuần

b)


2 tháng

c)


1 tháng

d)


3 tháng

43.

Vắc xin Qdenga có thể tiêm cùng ngày với các vắc xin sống khác

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trước khi tiêm, vắc xin QDENGA cần được để ở nhiệt độ phòng trong bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)


15 phút

c)


30 phút

d)


25 phút

45.

Lịch tiêm vắc xin Vaxneuvance cho KH từ 1 tuổi - dưới 2 tuổi

a)

0+1

b)

0+2

c)

0+3

d)

1 mũi

46.

Trường hợp KH đã tiêm đủ phác đồ vắc xin PCV13
dưới 2 tuổi, BS chỉ định:

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi Vaxneuvance sau 2 tuổi, cách mũi cuối PCV13 tối thiểu 2 tháng

b)

Không khuyến cáo tiêm PCV15

c)

Tiêm nhắc lại 1 mũi Prevenar 20 sau 18 tuổi

d)

Không cần tiêm nhắc lại PCV15 hay PCV20

47.

Lịch tiêm của vắc xin MenQuadfi cho đối tượng từ 6 tuần đến dưới 6 tháng tuổi là?

a)

0+1

b)

0+2

c)

0+3

d)

0+2+2+2 (Mũi 4 lúc trẻ từ 12 tháng tuổi)

48.

Lịch tiêm Prevenar 20 cho đối tượng KH 9 tháng tuổi?

a)

0+1+4

b)

0+1+6

c)

0+1+8

d)

0+2

49.

KH nữ 50 tuổi, LSTC đã tiêm 01 mũi Prevenar 13 và 1 năm sau tiêm Pneumovax 23. Khoảng cách để tiêm Prevenar 20 đối với KH này là bao lâu?

a)

1 năm

b)

1 tháng

c)

5 năm

d)

2 tháng