wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ B13+B14

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51. Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
A. Hai nhóm.
b)
B. Ba nhóm.
c)
C. Bốn nhóm.
d)
D. Năm nhóm.
2.
Câu 52. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
A. dân tộc đa số.
b)
B. dân tộc thiểu số.
c)
C. dân tộc vùng thấp.
d)
D. dân tộc vùng đồng bằng.
3.
Câu 53. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
B. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
4.
Câu 54. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
A. Ngữ hệ Nam Á.
b)
B. Ngữ hệ Bắc Á.
c)
C. Ngữ hệ Đông Á.
d)
D. Ngữ hệ Tây Á.
5.
Câu 55. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
A. trồng lúa nước.
b)
B. trồng cây lúa mì.
c)
C. trồng cây lúa mạch.
d)
D. trồng cây lúa nương.
6.
Câu 56. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
A. Ngữ hệ Indo-Arya.
b)
B. Ngữ hệ Nam Đảo.
c)
C. Ngữ hệ Nam Á.
d)
D. Ngữ hệ Hán-Tạng.
7.
Câu 57. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.
8.
Câu 58. Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
A. Kinh.
b)
B. Thái.
c)
C. Chăm.
d)
D. Mường.
9.
Câu 59. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
A. nghề dệt và nghề đan.
b)
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
10.
Câu 60. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?
a)
A. Người Khơ-me.
b)
B. Người Kinh.
c)
C. Người Chăm.
d)
D. Người Mường.
11.
Câu 61. Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
A. từng làng/bảng và tộc người.
b)
B. nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
c)
C. tập trung ở các đô thị lớn.
d)
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
12.
Câu 62. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
A. Thờ Phật.
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc.
c)
C. Thờ ông Thành hoàng.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên.
13.
Câu 63. Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
a)
A. chu kì thời gian/ thời tiết.
b)
B. chu kì vòng đời.
c)
C. chu kì canh tác.
d)
D. chu kì Mặt Trăng.
14.
Câu 64. “Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
b)
B. chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
c)
C. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.
d)
D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.
15.
Câu 65. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
A. giống nhau về nhóm dân tộc.
b)
B. giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.
c)
C. giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.
d)
D. giống nhau về ngữ pháp.
16.
Câu 66. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
A. Trồng lúa trên ruộng bật thang.
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
17.
Câu 67. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
18.
Câu 68. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
19.
Câu 69. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
a)
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
b)
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
c)
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…
d)
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
20.
Câu 70. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
A cơm tẻ, rau, cá.
b)
B. cơm nếp, rau, cá.
c)
C. bánh mì, khoai tây.
d)
D. cơm thập cẩm.
21.
Câu 71. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
A. thờ cúng tổ tiên.
b)
B. thờ Thần linh.
c)
C. thờ phồn thực.
d)
D. thờ cúng Phật.
22.
Câu 72. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
23.
Câu 73. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thủ công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Thương nghiệp.
d)
D. Lâm – Ngư nghiệp.
24.
Câu 74. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
b)
B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.
c)
C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.
d)
D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.
25.
Câu 75. Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?
a)
A. Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.
b)
B. Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.
c)
C. Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.
d)
D. Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.
26.
Câu 76. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc
c)
C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa
d)
D. Thờ Phật, thờ Thánh
27.
Câu 77. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
a)
A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.
c)
C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.
28.
Câu 78. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
b)
B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
c)
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
d)
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
29.
Câu 79. Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở
a)
A. Vùng miền núi và đồng bằng ven biển.
b)
B. Vùng đồng bằng ven biển.
c)
C. Vùng miền núi và trung du.
d)
D. Vùng đồng bằng.
30.
Câu 80. Nước ta có 54 dân tộc, mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng làm cho
a)
A. nền văn hóa Việt Nam phong phú và giàu bản sắc.
b)
B. kinh tế Việt Nam phát triển mạnh mẽ.
c)
C. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
D. người Kinh phân bố rộng khắp cả nước.
31.
Câu 81. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
32.
Câu 82. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
a)
A. Hội phản đế nhân dân.
b)
B. Hội phản đế Việt Nam.
c)
C. Hội phản đế Đồng minh.
d)
D. Hội phản đế Đông Dương.
33.
Câu 83. Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
34.
Câu 84. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
35.
Câu 85. Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
36.
Câu 86. Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
37.
Câu 87. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
38.
Câu 88. Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
a)
A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
b)
B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
c)
C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
d)
D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
39.
Câu 89. Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
A. Rất quan trọng.
b)
B. Đặc biệt quan trọng.
c)
C. Tương đối quan trọng
d)
D. Tương đối đặc biệt.
40.
Câu 90. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
41.
Câu 91. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
42.
Câu 92. Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
b)
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
43.
Câu 93. Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
44.
Câu 94. Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
a)
A. Con Rồng Cháu Tiên.
b)
B. Bánh Trưng, Bánh Dày.
c)
C. Sự tích Trầu Cau.
d)
D. Mai An Tiêm.
45.
Câu 95. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
A. Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
B. Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
C. Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
46.
Câu 96. Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
a)
A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
d)
D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
47.
Câu 97. Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
a)
A. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
b)
B. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
c)
C. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
D. Truyền thống yêu nước.
48.
Câu 98. Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
A. Củng cố an ninh quốc phòng.
b)
B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.
c)
C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
d)
D. Chống lại các thế lực thù địch.
49.
Câu 99. Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
b)
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.
50.
Câu 100. Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
b)
B. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
c)
C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
d)
D. Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
51.
Câu 101. Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
52.
Câu 102. Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Ngoại giao.
53.
Câu 103. Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
54.
Câu 104. Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
A. Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
d)
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
55.
Câu 105. “Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
A. Tương trợ.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Đoàn kết.
d)
D. Nhất quán.
56.
Câu 106. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
A. Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
b)
B. Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
C. Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
D. Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
57.
Câu 107. Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
a)
A. Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.
b)
B. Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.
c)
C. Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.
d)
D. Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.
58.
Câu 108. Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
59.
Câu 109. Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
B. Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
C. Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
D. Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
60.
Câu 110. Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của nhà nước Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Tính nhất quán, trên tất cả các lĩnh vực…
b)
B. Tính toàn diện, trên tất cả các lĩnh vực…
c)
C. Tính thống nhất, trên tất cả các lĩnh vực…
d)
D. Tính đa dạng, trên tất cả các lĩnh vực…