Worksheetsbuổi 3 YHCT (3.1 -> 3.3)
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Vai trò của hệ kinh lạc về sinh lý con người là
a)
A. Nuôi dưỡng toàn thân duy trì sự sống.
b)
B. Thúc đẩy hoạt động chức năng của tạng phủ.
c)
C. Giúp con người thích ứng được với thiên nhiên.
d)
D. Ba đáp án đều đúng.
2.
Vai trò của hệ kinh lạc về bệnh lý là
a)
A. Rối loạn bên trong tạng phủ theo kinh lạc mà biểu hiện ra bên ngoài.
b)
B. Kinh lạc là con đường truyền bệnh của ngoại tà.
c)
C. Kinh lạc là con đường xâm nhập của ngoại tà.
d)
D. Ba đáp án đều đúng.
3.
Vai trò của hệ kinh lạc về chẩn đoán là
a)
A. Xác định nguyên nhân gây bệnh
b)
B. Phân biệt các triệu chứng
c)
C. Kiểm soát diễn tiến bệnh
d)
D. Ba đáp án đều đúng.
4.
Vai trò của hệ kinh lạc về điều trị là
a)
A. Dẫn truyền các tác dụng của thuốc
b)
B. Dẫn truyền các kích thích của châm đến tạng phủ
c)
C. Dẫn truyền các kích thích của cứu đến tạng phủ
d)
D. Ba đáp án đều đúng.
5.
Khi nghiên cứu về học thuyết kinh lạc, số lượng kinh chính là
a)
A. 12
b)
B. 14
c)
C. 18
d)
D. 24
6.
Ba kinh âm ở tay là các kinh:
a)
A. Can, Tỳ, Thận.
b)
B. Tâm, Phế, Tâm bào
c)
C. Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu
d)
D. Vị, Bàng Quang, Đởm
7.
Ba kinh âm ở chân là các kinh:
a)
A. Can, Tỳ, Thận.
b)
B. Tâm, Phế, Tâm bào
c)
C. Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu
d)
D. Vị, Bàng Quang, Đởm
8.
Ba kinh dương ở tay là các kinh:
a)
A. Can, Tỳ, Thận.
b)
B. Tâm, Phế, Tâm bào
c)
C. Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu
d)
D. Vị, Bàng Quang, Đởm
9.
Ba kinh dương ở chân là các kinh:
a)
A. Can, Tỳ, Thận.
b)
B. Tâm, Phế, Tâm bào
c)
C. Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu
d)
D. Vị, Bàng Quang, Đởm
10.
Ba kinh dương ở tay có chiều đi như sau:
a)
A. Từ ngực bụng ra đến ngón tay
b)
B. Từ ngón tay lên đầu mặt
c)
C. Từ ngón chân lên đến ngực bụng
d)
D. Từ đầu mặt xuống đến ngón chân
11.
Ba kinh dương ở chân có chiều đi như sau:
a)
A. Từ ngực bụng ra đến ngón tay
b)
B. Từ ngón tay lên đầu mặt
c)
C. Từ ngón chân lên đến ngực bụng
d)
D. Từ đầu mặt xuống đến ngón chân
12.
Ba kinh âm ở tay có chiều đi như sau:
a)
A. Từ ngực bụng ra đến ngón tay
b)
B. Từ ngón tay lên đầu mặt
c)
C. Từ ngón chân lên đến ngực bụng
d)
D. Từ đầu mặt xuống đến ngón chân
13.
Ba kinh âm ở chân có chiều đi như sau:
a)
A. Từ ngực bụng ra đến ngón tay
b)
B. Từ ngón tay lên đầu mặt
c)
C. Từ ngón chân lên đến ngực bụng
d)
D. Từ đầu mặt xuống đến ngón chân
14.
Tên nguyên văn của kinh Phế là
a)
A. Thủ Quyết Âm Phế kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Phế kinh
c)
C. Thủ Thiếu Ấm Phế kinh
d)
D. Thủ Thái Âm Phế kinh
15.
Tên nguyên văn của kinh Tâm là
a)
A. Thủ Quyết Âm Tâm kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Tâm kinh
c)
C. Thủ Thiếu Ấm Tâm kinh
d)
D. Thủ Thái Âm Tâm kinh
16.
Tên nguyên văn của kinh Tâm bào là
a)
A. Thủ Quyết Âm Tâm bào kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Tâm bào kinh
c)
C. Thủ Thiếu Ấm Tâm bào kinh
d)
D. Thủ Thái Âm Tâm bào kinh
17.
Tên nguyên văn của kinh Đại trường là
a)
A. Thủ Quyết Âm Đại trường kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Đại trường kinh
c)
C. Thủ Thái Dương Đại trường kinh
d)
D. Thủ Thiếu Dương Đại trường kinh
18.
Tên nguyên văn của kinh Tiểu trường là
a)
A. Thủ Quyết Âm Tiểu trường kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Tiểu trường kinh
c)
C. Thủ Thái Dương Tiểu trường kinh
d)
D. Thủ Thiếu Dương Tiểu trường kinh
19.
Tên nguyên văn của kinh Tam tiêu là
a)
A. Thủ Quyết Âm Tam tiêu kinh
b)
B. Thủ Dương Minh Tam tiêu kinh
c)
C. Thủ Thái Dương Tam tiêu kinh
d)
D. Thủ Thiếu Dương Tam tiêu kinh
20.
Tên nguyên văn của kinh Can là
a)
A. Túc Quyết Âm Can kinh
b)
B. Túc Thái Âm Can kinh
c)
C. Túc Thái Dương Can kinh
d)
D. Túc Thiếu Âm Can kinh
21.
Tên nguyên văn của kinh Tỳ là
a)
A. Túc Quyết Âm Tỳ kinh
b)
B. Túc Thái Âm Tỳ kinh
c)
C. Túc Thái Dương Tỳ kinh
d)
D. Túc Thiếu Âm Tỳ kinh
22.
Tên nguyên văn của kinh Thận là
a)
A. Túc Quyết Âm Thận kinh
b)
B. Túc Thái Âm Thận kinh
c)
C. Túc Thái Dương Thận kinh
d)
D. Túc Thiếu Âm Thận kinh
23.
Tên nguyên văn của kinh Vị là
a)
A. Túc Quyết Âm Vị kinh
b)
B. Túc Thiếu Dương Vị kinh
c)
C. Túc Dương minh Vị kinh
d)
D. Túc Thái Dương Vị kinh
24.
Tên nguyên văn của kinh Đởm là
a)
A. Túc Quyết Âm Đởm kinh
b)
B. Túc Thiếu Dương Đởm kinh
c)
C. Túc Dương minh Đởm kinh
d)
D. Túc Thái Dương Đởm kinh
25.
Tên nguyên văn của kinh Bàng quang là
a)
A. Túc Quyết Âm Bàng Quang kinh
b)
B. Túc Thiếu Dương Bàng Quang kinh
c)
C. Túc Dương minh Bàng Quang kinh
d)
D. Túc Thái Dương Bàng Quang kinh
26.
Ba kinh Tâm, Phế, Tâm bào đi ở
a)
A. Mặt sau tay
b)
B. Mặt trong chân
c)
C. Mặt trước tay
d)
D. Mặt ngoài chân
27.
Ba kinh Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu đi ở
a)
A. Mặt sau tay
b)
B. Mặt trong chân
c)
C. Mặt ngoài chân
d)
D. Mặt trước tay
28.
Kinh nào đi 2 bên lưng, mặt sau đùi và cẳng chân?
a)
A. Túc Dương Minh Vị kinh
b)
B. Túc Thái dương Bàng Quang kinh
c)
C. Túc Thiếu dương Đởm kinh
d)
D. Túc Dương minh Đại trường kinh
29.
Kinh nào đi bên thân, mặt ngoài đùi và cẳng chân?
a)
A. Túc Dương Minh Vị kinh
b)
B. Túc Thái dương Bàng Quang kinh
c)
C. Túc Thiếu dương Đởm kinh
d)
D. Túc Dương minh Đại trường kinh
30.
Kinh dương nào đi mặt trước thân, trước ngoài đùi, cẳng chân?
a)
A. Túc Dương Minh Vị kinh
b)
B. Túc Thái dương Bàng Quang kinh
c)
C. Túc Thiếu dương Đởm kinh
d)
D. Túc Dương minh Đại trường kinh
31.
Kinh nào chủ điều trị bệnh chứng các vùng, phổi, ngực, hầu họng .. ?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Phế
d)
D. Tỳ
32.
Kinh nào chủ điều trị bệnh chứng vùng ngực, tim, thần chí, thần kinh suy nhược .. ?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Phế
d)
D. Tỳ
33.
Kinh nào chủ điều trị bệnh chứng xuất huyết, thiếu máu, hệ sinh dục tiết niệu .. ?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Phế
d)
D. Tỳ
34.
Kinh nào chủ điều trị bệnh chứng nội tiết, hệ sinh dục tiết niệu, thắt lưng .. ?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
35.
Kinh nào chủ điều trị bệnh chứng nhức đầu, chóng mặt, hoa mắt, hay cáu giận... ?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
36.
Vai trò của huyệt là:
a)
A. Kích thích phù hợp lên huyệt có thể làm điều hòa những rối loạn bệnh lý,
b)
B. Dựa vào sự thay đổi bất thường ở huyệt giúp chẩn đoán vị trí bệnh
c)
C. Huyệt quan hệ chặt chẽ với kinh mạch và tạng phủ mà nó phụ thuộc
d)
D. Ba đáp án đều đúng.
37.
Các nhà y học chia huyệt ra mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
38.
Nhóm Huyệt nào có đặc điểm tập trung khí huyết của đường kinh?
a)
A. Huyệt lạc
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
39.
Nhóm Huyệt nào có đặc điểm liên lạc với kinh quan hệ biểu lý?
a)
A. Huyệt Lạc
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
40.
Nhóm Huyệt nào nằm dọc hai bên sống lưng, có quan hệ với tạng phủ tương ứng?
a)
A. Huyệt lạc
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
41.
Nhóm Huyệt nào có tác dụng đặc biệt cho từng vùng cơ thể?
a)
A. Huyệt lạc
b)
B. Huyệt Tổng
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
42.
Nhóm Huyệt Tỉnh, Huỳnh, Du, Nguyên, Kinh, Hợp có tên chung là:
a)
A. Huyệt ngoài kinh
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
43.
Các Huyệt không thuộc về 14 kinh mạch chính, được gọi là:
a)
A. Huyệt ngoài kinh
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. Huyệt Nguyên
d)
D. Huyệt Bối du
44.
Huyệt không có vị trí cố định, chỉ xuất hiện khi có bệnh, sờ ấn thấy đau, gọi là:
a)
A. Huyệt lạc
b)
B. Huyệt Ngũ du
c)
C. A thị huyệt
d)
D. Huyệt Bối du
45.
Cách xác định vị trí huyệt là:
a)
A. Phương pháp dựa vào mốc cơ thể
b)
B. Phương pháp đo
c)
C. Phương pháp sờ
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
46.
Để xác định vị trí huyệt bằng phương pháp đo, lương y chia làm mấy loại thốn?
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 7
47.
3 khoát ngón tay tương đương với mấy thốn?
a)
A. 1,5 thốn
b)
B. 2 thốn
c)
C. 2,5 thốn
d)
D. 3 thốn
48.
2 khoát ngón tay tương đương với mấy thốn?
a)
A. 1,5 thốn
b)
B. 2 thốn
c)
C. 2,5 thốn
d)
D. 3 thốn
49.
4 khoát ngón tay tương đương với mấy thốn?
a)
A. 1,5 thốn
b)
B. 2 thốn
c)
C. 2,5 thốn
d)
D. 3 thốn
50.
Chạm ngón tay giữa với ngón cái, đoạn nối 2 đầu nếp gấp đốt ngón giữa là:
a)
A. 2 thốn
b)
B. 1,5 thốn
c)
C. 1 thốn
d)
D. 3 thốn
51.
Khoảng cách từ đường giữa lưng đến bờ trong xương bả vai là:
a)
A. 2 thốn
b)
B. 3 thốn
c)
C. 4 thốn
d)
D. 5 thốn
52.
Khi châm kim, có bao nhiêu tư thế để châm bệnh nhân ở tư thế ngồi?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
53.
Khi châm kim, có bao nhiêu tư thế để châm bệnh nhân ở tư thế nằm?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
54.
Có bao nhiêu thao tác khi châm kim?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
55.
Trình tự các thao tác khi châm kim như sau:
a)
A. Chọn kim; Châm qua da; Rút kim; Day huyệt.
b)
B. Chọn kim; Sát trùng; Châm qua da; Rút kim; Chườm nóng
c)
C. Chọn kim; Châm qua da; Vê kim; Rút kim
d)
D. Chọn kim; Sát trùng; Châm qua da; Vê kim; Rút kim
56.
Điều KHÔNG ĐÚNG trong chỉ định của châm kim:
a)
A. Đau do đụng dập, chấn thương,
b)
B. Đau do viêm ruột thừa.
c)
C. Đau sau mổ, đau các khớp
d)
D. Đau trong các bệnh lý về thần kinh.
57.
Có bao nhiêu tai biến có thể xảy ra khi châm kim?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
58.
Có bao nhiêu việc phải làm để tăng hiệu quả khi cứu huyệt?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
59.
Phương tiện dùng để cứu ấm là:
a)
A. Mồi ngải
b)
B. Đèn hồng ngoại
c)
C. Điếu ngải
d)
D. Ba đáp án đều đúng
60.
Có bao nhiêu cách khi cứu bằng điếu ngải?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
61.
Chỉ định của cứu ấm là
a)
A. Tiêu chảy, ói mửa, tay chân lạnh
b)
B. Đau khớp liên quan đến lạnh
c)
C. Các bệnh thể hàn
d)
D. Ba đáp án đều đúng
100 %
