wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3R

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Hệ thống thông tin logistics được hiểu là ?
a)
cấu trúc tương tác giữa con người, thiết bị
b)
phương pháp và quy trình nhằm cung cấp các thông tin thích hợp của nhà quản trị lgt với
c)
mục tiêu lấp kế hoạch, thực thi và kiểm soát lgt hiệu quả
d)
cả 3 đều đúng
2.
Hệ báo cáo và kết quả cung cấp các báo cáo cơ bản nào:
a)
Lập kế hoạch
b)
Hoạt động kiểm soát
c)
Cả a và b đều đúng
3.
156.Kỹ thuật đảm nhiệm các chức năng triển khai logistics thuộc phân hệ nào ?
a)
Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
b)
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
c)
Hệ thống thực thi
d)
Hệ thống thông tin kế toán doanh nghiệp
4.
157.Có mấy chức năng cơ bản của hệ thống thông tin lgt lis?
a)
3 chức năng
b)
4 chức năng
c)
5 chức năng
d)
6 chức năng
5.
Hệ thống thông tin khởi xướng và ghi lại các hoạt động, chức năng logistics riêng biệt thuộc chức năng nào ?
a)
Chức năng hoạch định chiến lược
b)
Chức năng kiểm soát
c)
Chức năng phân tích và ra quyết định
d)
Chức năng tác nghiệp
6.
159.Tập trung vào các thông tin hỗ trợ việc xây dựng, tái lập chiến lược logistics thuộc chức năng nào ?
a)
Chức năng kiểm soát
b)
Chức năng tác nghiệp
c)
Chức năng hoạch định chiến lược
d)
Chức năng xử lý dữ liệu đầu cuối
7.
Hệ thống thông tin logistics hỗ trợ quy hoạch mạng lưới logistics thuộc chức năng nào?
a)
Chức năng hoạch định chiến lược
b)
Chức năng kiểm soát
c)
Chức năng tác nghiệp
d)
Chức năng phân tích và ra quyết định
8.
Hệ thống thông tin logistics giúp phát hiện kịp thời những vướng mắc về chất lượng dịch vụ logistics thuộc chức năng nào?
a)
Chức năng kiểm soát
b)
Chức năng phân tích và ra quyết định
c)
Chức năng tác nghiệp
d)
Chức năng cập nhật dữ liệu
9.
162.Hệ thống thông tin logistics trong doanh nghiệp gồm mấy dòng?
a)
1 dòng
b)
2 dòng
c)
3 dòng
d)
4 dòng
10.
163.Vai trò của bộ phận quản trị dự trữ lgt (lis) trong dn để làm gì:
a)
Đảm bảo các hoạt động dòng tác nghiệp
b)
Thống nhất phù hợp dòng tác nghiệp với các hoạt động dòng phối hợp
c)
a và b đều đúng
11.
164.Dòng thông tin hoạch định phối hợp có mấy kế hoạch:
a)
3 kế hoạch
b)
4 kế hoạch
c)
5 kế hoạch
d)
6 kế hoạch
12.
165.Mục tiêu marketing và mục tiêu tài chính thuộc kế hoạch nào trong dòng thông tin hoạch định – phối hợp:
a)
Kế hoạch điều hành
b)
Kế hoạch nguồn lực
c)
Kế hoạch chiến lược
d)
Kế hoạch logistics
13.
Các chính sách, mục tiêu nào quyết định các hoạt động trong dòng thông tin hoạch định – phối hợp:
a)
Chính sách tài chính và đầu tư
b)
Chính sách nguồn lực nội bộ
c)
Chính sách sản xuất và vận hành
d)
Chính sách marketing và dịch vụ khách hàng
14.
166.Các yếu tố nguồn hàng, kho hàng, vốn dự trữ, phương tiện vận chuyển và nhân sự thuộc kế hoạch nào trong dòng thông tin hoạch định phối hợp:
a)
Kế hoạch điều hành
b)
Kế hoạch chiến lược
c)
Kế hoạch nguồn lực
d)
Kế hoạch kiểm soát
15.
Các yếu tố cơ sở vật chất, thiết bị, lao động và nguồn dự trữ thuộc kế hoạch nào trong dòng thông tin hoạch định- phối hợp:
a)
Kế hoạch điều hành
b)
Kế hoạch logistics
c)
Kế hoạch tài chính
d)
Kế hoạch sản xuất
16.
Đây là giao điểm giữa dòng hoạch định – phối hợp và dòng nghiệp vụ thuộc kế hoạch nào trong dòng thông tin hoạch định – phối hợp:
a)
Kế hoạch điều hành
b)
Kế hoạch tài chính
c)
Kế hoạch logistics
d)
Kế hoạch marketing
17.
Dòng thông tin nghiệp vụ bao gồm mấy yếu tố:
a)
3 yếu tố
b)
4 yếu tố
c)
5 yếu tố
d)
6 yếu tố
18.
169.“………là một cấu trúc tương tác giữa con người, thiết bị và các quy trình để tạo ra những thông tin cần thiết và đầy đủ cho nhà quản trị lgt nhằm mục đích thực thi và kiểm soát” là khái niệm:
a)
Quản trị chuỗi cung ứng
b)
Hệ thống điều hành vận tải
c)
Hệ thống thông tin logistics
d)
Phần mềm quản lý kho
19.
170.Trong dn luồng vật chất ( các công việc cụ thể) và luồng thông tin ( dữ liệu, số liệu, liên lạc):
a)
Di chuyển cùng chiều trong mọi trường hợp
b)
Không có mối liên hệ trực tiếp
c)
Xuất hiện và lưu thông ngược chiều nhau
d)
Luồng vật chất chỉ di chuyển nội bộ, còn thông tin luôn đi ra ngoài
20.
171.Một hệ thống thông tin lgt được cấu thành bởi bao nhiêu hệ thống thành phần:
a)
3 hệ thống
b)
4 hệ thống
c)
5 hệ thống
d)
6 hệ thống
21.
Một hệ thống thông tin lgt được cấu thành bởi các hệ thống tp:
a)
4 hệ thống: Hệ thống quản trị, hệ thống tài chính, hệ thống kỹ thuật và hệ thống khách hàng
b)
4 hệ thống: Hệ thống lập kế hoạch, thực thi, thông tin và báo cáo
c)
4 hệ thống: Hệ thống vận hành, marketing, báo cáo và phân tích
d)
4 hệ thống: Hệ thống dữ liệu, hệ thống điều hành, hệ thống an ninh và hệ thống dự phòng
22.
Việc nhận và triển khai 1 đơn hàng bằng điện thoại là cấp độ thứ mấy của hệ thống thông tin lgt:
a)
Cấp độ 2 – Phân tích thông tin
b)
Cấp độ 1 – Xử lý nghiệp vụ trực tiếp
c)
Cấp độ 3 – Lập kế hoạch chiến lược
d)
Cấp độ 4 – Ra quyết định dài hạn
23.
Hệ thống thông tin trong lgt bao gồm các thành tố:
a)
Máy tính, phần mềm, đường truyền, máy chủ, hệ thống quản lý
b)
Máy móc, thiết bị sản xuất, container và cảng biển
c)
Nhân lực, vốn đầu tư, phần mềm tài chính
d)
Hệ thống CRM, hệ thống ERP và bộ phận nhân sự
24.
175.Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng tay trong hệ thống thông tin là
a)
độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình
b)
Tốc độ trung bình, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
c)
Tốc độ chậm, cp thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
d)
Tốc độ chậm, cp trung bình, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
25.
176.Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng điện thoại trong hệ thống thông tin là
a)
Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình
b)
Tốc độ trung bình, chi phí cao, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình
c)
Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả cao, độ chính xác cao
d)
Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả trung bình, độ chính xác trung bình
26.
Đặc trưng của hệ thống thông tin kết nối giao dịch điện tử là:
a)
Tốc độ nhanh, chi phí cao, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
b)
Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả trung bình, độ chính xác cao
c)
Tốc độ nhanh, chi phí cao, hiệu quả cao, độ chính xác cao, chi phí vận hành thấp
d)
Tốc độ trung bình, chi phí vận hành cao, hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình
27.
178.Các yếu tố cấu thành lis gồm
a)
Manpower, hardware, software, process
b)
Machine, warehouse, shipping tools, IT staff, marketing
c)
Staff, documents, social media, CRM, barcode reader
d)
Engine, transport system, supplier database, ERP, network link
28.
179.Quản lý đơn đặt hàng và thực hiện đơn hàng trong dòng thông tin nghiệp vụ nhằm mục đích:
a)
Phân tích dữ liệu tài chính của khách hàng
b)
Giao tiếp với nhà cung cấp để tạo lịch thanh toán
c)
Chuyển thông tin về nhu cầu giữa các thành viên tham gia phân phối hàng hóa
d)
Theo dõi hiệu suất nhân viên bán hàng
29.
180.Hoạt động phân phối trong dòng thông tin nghiệp vụ nhằm mục đích:
a)
Quản lý dòng tiền trong quá trình mua hàng
b)
Tạo điều kiện để cung cấp dịch vụ và hàng hóa cho khách hàng
c)
Cung cấp dữ liệu cho bộ phận marketing
d)
Kiểm kê định kỳ các kho hàng
30.
181.Nghiệp vụ vận chuyển và giao hàng trong dòng thông tin nghiệp vụ nhằm mục đích:
a)
Phân tích chi phí logistics
b)
Lập kế hoạch sản xuất
c)
Nâng cao khả năng kiểm soát lô hàng
d)
Đánh giá nhu cầu thị trường
31.
182.Nghiệp vụ mua hàng và nhập hàng trong dòng thông tin nghiệp vụ nhằm mục đích:
a)
Dự đoán xu hướng tiêu dùng dài hạn
b)
Đưa ra quyết định đưa vào và nhập vào cơ sở logistics
c)
Tối ưu chi phí bảo hiểm hàng hóa
d)
Đăng ký mã sản phẩm mới với hải quan
32.
183.“…………..là phần mềm ht quản lý kho hàng bao gồm các ứng dụng quản lí kho hàng và các thiết bị về mã vạch……………………giao tiếp với hệ thống kiểm các đơn đặt hàng mua, bán” là phần mềm nào: phần mềm hệ thống quản lí kho hàng wms.
a)
CRM
b)
TMS
c)
WMS – Phần mềm hệ thống quản lý kho hàng
d)
ERP
33.
Phương pháp nào sau đây là pp định lượng trong phân tích nhu cầu:
a)
Thăm dò chuyên gia
b)
Quan sát xu hướng tiêu dùng
c)
Thống kê kết quả bán hàng
d)
Phỏng vấn sâu nhóm khách hàng mục tiêu
34.
Logistic đầu ra cần quan tâm
a)
Lập kế hoạch, dự báo, chi phí dự trữ, kênh thông tin đơn hàng, thiết lập kênh phân phối, vận chuyển, bán hàng, của doanh nghiệp
b)
Dự trữ thành phẩm và sản xuất hàng hóa cung cấp cho các kênh phân phối của doanh nghiệp
c)
Việc sản xuất đủ hàng để cung cấp cho các kênh phân phối của doanh nghiệp
d)
Lập kế hoạch, dự báo chi phí dự trữ nguyên vật liệu và thành phẩm, mua hàng hóa, sản xuất hàng, bán hàng liên quan đến doanh nghiệp
35.
187.Logistic đầu vào cần quan tâm
a)
Chi phí cung cấp nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất
b)
Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua hàng đối với nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất
c)
Khả năng dự báo và chi phí cung cấp nguyên vật liệu cho sản xuất
d)
Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua bán hàng hóa của doanh nghiệp
36.
188.“………………….là một hệ thống được tạo ra để gửi, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các quá trình xử lý thông điệp dữ liệu khác”………….là:
a)
Hệ thống thông tin
b)
Hệ thống thương mại điện tử
c)
Hệ thống thông tin thương mại và thị trường
d)
Hệ thống thông tin giao dịch điện tử
37.
189.Thông điệp dữ liệu là thông tin ddwucj tạo ư, gửi, nhận và lưu trữ bởi:
a)
Electronic equipment
b)
Electrical light system
c)
Analog phone machine
d)
Mechanical transmission tools
38.
190.“…………….có nghĩa là phương tiện hđ dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, không dây, quang học hoặc công nghệ tương tự” ………..là:
a)
Digital
b)
Analog
c)
Optical
d)
Physical
39.
“một cấu trúc tương tác của con người, thiết bị và thủ tục cùng nhau cung cấp thông tin liên quan cho người quản lý lgt nhằm mục đích lập kế hoạch, thực hiện, và kiểm soát” là định nghĩa:
a)
Hệ thống điều hành
b)
Hệ thống thông tin logistics( LIS)
c)
Hệ thống quản lý nhân sự
d)
Hệ thống thương mại điện tử
40.
192.“…………kết hợp phần cứng và phần mềm để quản lý, kiểm soát và đo lường các hoạt động lgt. Khoảng trống là:
a)
Hệ thống bán hàng
b)
Hệ thống thông tin logistics (LIS)
c)
Hệ thống vận chuyển
d)
Hệ thống chuỗi cung ứng
41.
193.Chọn 1 lợi ích ko đúng khi nói đến lis:
a)
Impress, inventory, turnover
b)
Control, integration, storage
c)
Visibility, accuracy, responsiveness
d)
Efficiency, tracking, forecasting
42.
194.“…………..gồm các module tác nghiệp các hđ lgt. Các module này thực hiện các giao dịch, xử lý các thông tin từ các giao dịch hàng ngày” ………..là:
a)
Hệ thống thực thi
b)
Hệ thống phân tích
c)
Hệ thống giám sát
d)
Hệ thống dự báo
43.
195.Hệ thống con đầu tiên trong httt lgt, đóng vai trò định hướng cho mọi hđ lgt là hệ thống:
a)
Hệ thống điều hành
b)
Hệ thống lập kế hoạch
c)
Hệ thống thu thập dữ liệu
d)
Hệ thống báo cáo
44.
Trong hoạt động logistics, việc tập hợp thông tin phục vụ cho hoạt động kinh doanh được gọi là vai trò của:
a)
Hệ thống điều hành
b)
Hệ thống thu thập thông tin và nghiên cứu
c)
Hệ thống phân tích dữ liệu
d)
Hệ thống phản hồi khách hàng
45.
197.Cung cấp thông tin lgt cho các đối tượng sử dụng tt nhằm cải thiện quá trình ra quyết định . Đây là vai trò của:
a)
Hệ thống điều hành
b)
Hệ thống thực thi
c)
Hệ thống báo cáo
d)
Hệ thống phần mềm
46.
198.Dưới tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, việc lập kế hoạch trong các doanh nghiệp khi triển khai hệ thống thông tin được hỗ trợ bởi ứng dụng nào sau đây?
a)
CRM
b)
TMS
c)
ERP
d)
SCM
47.
Giai đoạn hệ thống logistics là giai đoạn phối hợp các công đoạn nào sau đây của doanh nghiệp?
a)
Dịch vụ sau bán hàng
b)
Cung ứng vật tư
c)
Đào tạo nhân sự
d)
Phân phối sản phẩm
48.
Mối quan hệ đúng giữa hệ thống SCM và CRM là gì?
a)
SCM thuộc CRM
b)
CRM và SCM tách biệt hoàn toàn
c)
Liên quan mật thiết và nằm trong nhau, CRM thuộc SCM
d)
CRM là hệ thống thay thế SCM
49.
Hệ thống thông tin trong logistics bao gồm những thành tố nào sau đây?
a)
Máy tính, phần mềm, đường truyền, máy chủ, hệ thống quản lý
b)
Nhân sự, dữ liệu khách hàng, hệ thống phân phối, xe tải
c)
Phần mềm bán hàng, điện thoại, bảng biểu, hóa đơn giấy
d)
Kho hàng, phiếu xuất kho, công cụ kế toán, bảng tính
50.
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp định tính trong hoạch định nhu cầu?
a)
Ý kiến chuyên gia
b)
Dự đoán theo nhóm
c)
Phỏng vấn người tiêu dùng
d)
Thu thập số liệu
51.
Việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại thuộc cấp độ mấy trong hệ thống thông tin logistics?
a)
Cấp độ 1
b)
Cấp độ 2
c)
Cấp độ 3
d)
Cấp độ 4
52.
Trong quản trị chuỗi cung ứng, yếu tố nào được ví là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng?
a)
Nhân lực
b)
Sản phẩm
c)
Thông tin
d)
Dòng tiền
53.
Trong doanh nghiệp, luồng vật chất và luồng thông tin có đặc điểm gì?
a)
Lưu thông trái chiều nhau
b)
Luồng vật chất luôn đi trước luồng thông tin
c)
Không liên quan đến nhau
d)
Xuất hiện và lưu thông cùng chiều nhau
54.
Hiện nay, yếu tố nào được xem là công cụ cạnh tranh sắc bén của các công ty logistics?
a)
Mở rộng kho hàng
b)
Tăng số lượng nhân sự
c)
Quản trị hệ thống thông tin
d)
Đầu tư phương tiện vận chuyển
55.
Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "availability" được hiểu là:
a)
Chọn lọc thông tin
b)
Đầy đủ, sẵn sàng
c)
Linh hoạt trong xử lý
d)
Chính xác tuyệt đối
56.
Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "selective" được hiểu là:
a)
Cập nhật liên tục
b)
Chọn lọc
c)
Hạn chế quyền truy cập
d)
Đa dạng hóa nguồn tin
57.
Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "accuracy" được hiểu là:
a)
Chính xác
b)
Hiện đại
c)
Nhanh chóng
d)
Phổ cập
58.
210.Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "flexibility" được hiểu là:
a)
Tối ưu hóa
b)
Bảo mật
c)
Linh hoạt
d)
Đồng bộ
59.
211.Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "timeliness" được hiểu là:
a)
Hợp lệ
b)
Kịp thời
c)
Hạn chế
d)
Dễ tiếp cận
60.
Trong các yêu cầu để đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin logistics, "appropriate format" được hiểu là:
a)
Có thể mã hóa
b)
Đúng chuẩn ISO
c)
Dễ sử dụng, tiện lợi
d)
Có thể chuyển đổi ngôn ngữ
61.
Hệ thống ERP được hiểu là:
a)
Hệ thống hoạch định nguồn lực
b)
Hệ thống kết nối
c)
Hệ thống hoạch định nguồn lực, kết nối toàn bộ hoạt động doanh nghiệp
62.
Tiền thân của hệ thống ERP là hệ thống nào được phát triển năm 1913 bởi kỹ sư Ford Whitman Harris?
a)
Hệ thống kiểm soát kế hoạch
b)
Hệ thống hoạch định đơn hàng
c)
Hệ thống phân phối sản phẩm
d)
Hệ thống vận hành kho
63.
Trong hệ thống thông tin thực thi, phân hệ TMS – Transport Management System là phân hệ:
a)
Quản trị vận tải
b)
Quản lý sản phẩm
c)
Quản trị khách hàng
d)
Quản trị nhân sự