wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Blank Quiz

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng
a)
A. giao thoa ánh sáng
b)
B. tán sắc ánh sáng.
c)
C. nhiễu xạ ánh sáng .
d)
D. phản xạ ánh sáng.
2.
Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
a)
A. quang - phát quang.
b)
B. nhiễu xạ ánh sáng
c)
C. tán sắc ánh sáng.
d)
D. giao thoa ánh sáng.
3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A, Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
b)
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
c)
C. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
d)
D. Chì có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
4.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.
b)
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
c)
C. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.
d)
D. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
5.
Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
a)
A. màu tím và tần số f.
b)
B. màu cam và tần số 1,5f
c)
C. màu cam và tần số f.
d)
D. màu tím và tần số 1,5f.
6.
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
a)
A. chàm.
b)
C. lục.
c)
B. cam.
d)
D. đỏ.
7.
Có ba bức xạ đơn sắc: đỏ, lam, tím truyền trong một môi trường. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự nước sóng tăng dần là
a)
A. tím, lam, đỏ
b)
B. đỏ, tím, lam.
c)
C. tím, đỏ, lam.
d)
D. lam, tím, đỏ.
8.
Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
a)
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
b)
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
c)
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
d)
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
10.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young St và Sz. Một điểm M những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2. Điểm M sẽ ở trên một vân sáng khi
a)
A. d₂ - d₁ = k λ.
b)
B. d₂ - d₁ = k λ.
c)
C. d2 - d₁ = (k + ½) λ.
d)
D. d2 - d₁ = (k - ½) λ.
11.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Tại vị trí M trên màn là vân sáng thì hai sóng ánh sáng tới tại đó
a)
A. Ngược pha nhau
b)
B. Cùng pha nhau
c)
C. Vuông pha nhau
d)
D. Độ lệch pha không đổi
12.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, vận tối thứ 11 sẽ có
a)
A. k = ±11
b)
B. k = 11 và k = - 10
c)
C. k = 10 và k = - 11
d)
D. k = ± 10,5
13.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lục bằng ánh sáng đơn sắc màu đỏ và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
a)
Á. vị trí vân trung tâm thay đổi.
b)
B. khoảng vẫn giảm xuống.
c)
C. khoảng vẫn không đổi.
d)
D. khoảng vẫn tăng lên.
14.
Chọn phát biểu đúng khi nói về giao thoa ánh sáng.
a)
A. Vân sáng là nơi gặp nhau của hai sóng ánh sáng tới ngược pha với nhau.
b)
B. Vân tối là nơi gặp nhau của hai sóng ánh sáng tới cùng pha với nhau.
c)
C. Khoảng vẫn là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối.
d)
D. Ứng dụng của thí nghiệm giao thoa ánh sáng là đo bước sóng ánh sáng.
15.
Điều kiện để thực hiện được giao thoa ánh sáng là hai nguồn
a)
A. có cùng tần số, biên độ không thay đổi.
b)
B. có cùng biên độ, tần số không thay đổi
c)
C. có cùng tần số, củng pha nhau.
d)
D. có cùng tần số, độ lệch pha không thay đổi.
16.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là quan sát là D, khoảng vân i. Khoảng vẫn được xác định theo công thức nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
a)
Á. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
b)
B. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
c)
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
d)
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
18.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
a)
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
b)
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
c)
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
d)
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
a)
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
b)
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
c)
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
d)
D. Một điều kiện khác
20.
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:
a)
A. Do bước sóng các vạch quang phổ.
b)
B. Tiến hành các phép phân tích quang phổ.
c)
C. Quan sát và chụp quang phổ của các vật.
d)
D. Phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
21.
Quang phổ Liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì
a)
A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.
b)
B. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
c)
C. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
d)
D. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
22.
Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
a)
A. một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối(thứ tự các vạch được xếp theo chiều từ đỏ đến tím).
b)
B. một vạch màu nằm trên nền tối.
c)
C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau những khoảng tối.
d)
D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
23.
Chọn sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
a)
A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
b)
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
c)
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
d)
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
24.
Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
a)
A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
b)
B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
c)
C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
d)
D. Hoàn toàn không thay đổi
25.
Quang phổ liên tục được ứng dụng để
a)
A. đo cường độ ánh sáng
b)
B. xác định thành phần cấu tạo của các vật
c)
C. đo áp suất
d)
D. đo nhiệt độ
26.
Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
b)
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
c)
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
d)
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
27.
Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
a)
A. Khác nhau về số lượng vạch.
b)
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
c)
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
d)
D. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
28.
Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nào.
a)
A. Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
b)
B. Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp
c)
C. Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
d)
D. Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
29.
Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
a)
A. sự tán sắc ánh sáng
b)
B. sự nhiễu xạ ánh sáng
c)
C. sự đảo vach quang phổ
d)
D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
30.
Tia hồng ngoại là những ха có
a)
A. bản chất là sóng điện từ.
b)
B. khả năng ion hoá mạnh không khí.
c)
C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
d)
D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
31.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
b)
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
c)
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
d)
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
32.
Tia Rơnghen có
a)
A. cùng bản chất với sóng âm.
b)
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
c)
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
d)
D. điện tích âm.
33.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
a)
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia từ ngoại, tia Rơn-ghen.
b)
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
c)
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
d)
D. tia Ron-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
34.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
b)
B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
c)
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
d)
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
35.
Tia tử ngoại được dùng
a)
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
b)
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
c)
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
d)
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
36.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
b)
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
c)
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
d)
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
37.
Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
a)
A. tia tử ngoại.
b)
B. tia hồng ngoại.
c)
C. tia đơn sắc màu lục.
d)
D. tia Ron-ghen.
38.
Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
a)
A. màn hình máy vô tuyên.
b)
B. lò vi sóng.
c)
C. lò sưởi điện.
d)
D. hồ quang điện.
39.
Tia hồng ngoại được ứng dụng:
a)
A. để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
b)
B. trong điều khiển từ xa của tivi
c)
C. trong y tế để chụp điện
d)
D. trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
40.
Tia hồng ngoại không có tính chất
a)
A. có tác dụng nhiệt rõ rệt
b)
B. làm ion hóa không khí
c)
C. mang năng lượng
d)
D. phản xạ, khúc xạ, giao thoa
41.
Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:
a)

A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

b)

B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

C. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

d)

D. Tia hồng ngoại không có tác dụng ion hóa

42.
Tìm phát biểu sai:
a)
A. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
b)
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
c)
C. Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
d)
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
43.
Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
b)
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
c)
C. Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
d)
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
44.
Tia tử ngoại không được ứng dụng để:
a)
A. dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại
b)
B. dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại
c)
C. gây ra hiện tượng quang điện
d)
D. làm ion hóa khí.
45.
Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạnh nhất so với các nguồn còn lại?
a)
A. Lò sưởi điện
b)
B. Hồ quang điện
c)
C. Lò vi sóng
d)
D. Đèn ống
46.
Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
a)
A. Đều có củng tốc độ trong chân không.
b)
B. Đều có tác dụng lên kính ảnh
c)
C. Đều không nhìn thấy bằng mắt thường
d)
D. Đều có tác dụng làm phát quang một số chất
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có thể làm đen kính ảnh.
b)
B. Tia hồng ngoại và tử ngoại có cùng bản chất.
c)
C. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.
d)
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
48.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:
a)
A. là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
b)
B. có khả năng ion hóa được chất khí.
c)
C. có khả năng giao thoa, nhiễu xạ.
d)
D. bị lệch trong điện trường và từ trường.
49.
Tích chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại?
a)
A. không có khả năng gây hiệu ứng quang điện trong đối với các chất bán dẫn.
b)
B. có tác dụng nhiệt.
c)
C. có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh.
d)
D. không nhìn thấy được.
50.
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây? (CHỌN 2 ĐÁP ÁN)
a)
A. Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
b)
B. Đều là sóng điện từ
c)
C. Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không
d)
D. Đều có tính chất sóng
51.
Tìm phát biểu sai. Tia Rơn – ghen:
a)
A. có tần số càng lớn thì khả năng đẫm xuyên càng kém
b)
B. có tác dụng lên kính ảnh
c)
C. khi chiếu tới một số chất có thể làm chúng phát sáng
d)
D. khi chiếu tới một chất khí có thể làm chất khí đó trở nên dẫn điện
52.
Tia Rơn – ghen:
a)
A. trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
b)
B. có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường
c)
C. Có tác dụng hủy diệt tế bào
d)
D. bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường
53.
Tia X không có công dụng:
a)
A. làm tác nhân gây ion hóa
b)
B. chữa bệnh ung thư
c)
C. sưởi ấm
d)
D. chiếu điện, chụp điện
54.
Trong bốn loại tia dưới đây, tia nào xếp thứ hai về khả năng đâm xuyên?
a)
A. Tia gamma
b)
B. Tia hồng ngoại
c)
C. Tia Rơn – ghen
d)
D. Tia tử ngoại
55.
Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
a)
A. mắt không nhìn thấy, ở ngoài miền tím của quang phổ.
b)
B. có bước sóng lớn hơn bức xạ màu tím.
c)
C. không làm đen phim ảnh.
d)
D. có tần số thấp hơn, so với bức xạ hồng ngoại,
56.
Tính chất nào sau đây không thuộc tia Rơn-ghen?
a)
A. Làm phát quang nhiều chất.
b)
B. Có tác dụng sinh lí mạnh.
c)
C. Làm ion hóa không khí.
d)
D. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
57.
Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?
a)
A. Chụp ảnh trong đêm
b)
C. Chữa bệnh ung thư.
c)
B. Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc.
d)
D. Chụp, chiếu điện.
58.
Tia X có bản chất là:
a)
A. chùm êlectron có tốc độ rất lớn
b)
B. chùm ion phát ra từ catốt bị đốt nóng
c)
C. sóng điện từ có bước sóng rất lớn
d)
D. sóng điện từ có tần số rất lớn
59.
Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là
a)
A. hiện tượng bức xạ.
b)
B. hiện tượng phóng xạ.
c)
C. hiện tượng quang dẫn.
d)
D hiện tượng quang điện.
60.
Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì
a)
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
b)
B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.
c)
C. tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
d)
D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
61.
Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu
a)
A. sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao.
b)
B. sóng điện từ có bước sóng thích hợp.
c)
C. sóng điện từ có cường độ đủ lớn.
d)
D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được.
62.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
a)
A. bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.
b)
B. công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó.
c)
C. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.
d)
D. hiệu điện thế hãm.
63.
Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây. Ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất?
a)
A. Ánh sáng tím.
b)
B. Ánh sáng lam.
c)
C. Ánh sáng đỏ.
d)
D. Ánh sáng lục.
64.
Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện là
a)
A. tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
b)
B. tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
c)
C. bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
d)
D. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
65.
Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng
a)
A. của mọi electron.
b)
B. của một nguyên tử
c)
C. của một phân tử.
d)
D. của một photon
66.
Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, năng lượng
a)
A. của mọi phôtôn đều bằng nhau.
b)
B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.
c)
C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
d)
D. của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.
67.
Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng ?
a)
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
b)
B. Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
c)
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
d)
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.