wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 HK1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Nhóm chức năng nào sau đây? Không phải chức năng của hệ điều hóa?
a)
Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,...)
b)
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu
c)
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
d)
Quản lý tiêu dùng.
2.
Câu 2. Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:
a)
WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.
b)
Microsoft Word.
c)
Android.
d)
iOS
3.
Câu 3. Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:
a)
Giao diện dòng lệnh.
b)
Giao diện cửa sổ.
c)
Giao diện đồ họa.
d)
Giao diện nút lệnh.
4.
Câu 4. Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:
a)
Microsoft Edge.
b)
File Explorer.
c)
Disk Cleanup.
d)
Unikey.
5.
Câu 5. Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:
a)
Thanh trạng thái (Status Bar).
b)
Thanh công việc (Taskbar).
c)
Thanh tiêu đề.
d)
Thanh công cụ.
6.
Câu 7. Phần mềm nguồn mở là?
a)
Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.
b)
Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.
c)
Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.
d)
Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacO
7.
Câu 8. Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?
a)
Có thể kiểm soát được mã nguồn.
b)
Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.
c)
Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.
d)
Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.
8.
Câu 9. Phần mềm chạy trên Internet nào không đòi hỏi mất phí sử dụng?
a)
Gmetrix.
b)
OneDrive.
c)
Zoom.
d)
Học liệu số trên igiaoduc.vn.
9.
Câu 10. Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
a)
CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.
b)
Bàn phím và con chuột.
c)
Máy quét và ổ cứng.
d)
Màn hình và máy in.
10.
Câu 11. CPU làm những công việc chủ yếu nào?
a)
Lưu trữ dữ liệu.
b)
Nhập dữ liệu.
c)
Xử lí dữ liệu.
d)
Xuất dữ liệu.
11.
Câu 12. Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?
a)
Mạch logic AND
b)
Mạch logic OR
c)
Mạch logic phủ định NOT
d)
Tất cả đều sai.
12.
Câu 13. Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là:
a)
10110.
b)
1000.
c)
10000.
d)
1111.
13.
Câu 14. Thiết bị nào là thiết bị vào?
a)
Chuột, bàn phím.
b)
Loa, tai nghe.
c)
Chuột, tai nghe.
d)
Bàn phím, loa.
14.
Câu 15. Cho thiết bị bàn phím và các cổng kết nối của máy tính. Cần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính?
a)
Cổng 3.
b)
Cổng 6.
c)
Cổng 7.
d)
Cổng 8.
15.
Câu 16. Để khi làm việc với màn hình máy tính đỡ mỏi mắt thì cần:
a)
Độ phân giải cao.
b)
Khả năng hiển thị màu cao.
c)
Tần số quét cao.
d)
Màn hình cảm ứng.
16.
Câu 17. Tại mỗi thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:
a)
1 thiết bị khác.
b)
2 thiết bị khác.
c)
3 thiết bị khác.
d)
Không giới hạn thiết bị.
17.
Câu 18. Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
b)
Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
c)
Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.
d)
Thích vào thư mục của ai cũng được.
18.
Câu 19. Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
a)
Phân phối bán lẻ bộ nhớ.
b)
Cho người dùng thuê bộ nhớ.
c)
Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.
d)
Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.
19.
Câu 20. Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:
a)
Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
b)
Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
c)
Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
d)
Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
20.
Câu 21. Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:
a)
15 G
b)
25 G
c)
1 G
d)
Không miễn phí dung lượng.
21.
Câu 22. Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:
a)
Trình soạn thảo web.
b)
Trình lướt web.
c)
Trình thiết kế web.
d)
Trình duyệt web.
22.
Câu 23.Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
a)
Nhờ người khác tìm hộ.
b)
Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
c)
Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
d)
Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
23.
Câu 24.Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
a)
Corona.
b)
Virus Corona.
c)
"Virus Corona".
d)
“Virus”+“Corona”.
24.
Câu 25. Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?
a)
Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.
b)
Thông tin cá nhân.
c)
Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.
d)
Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.
25.
Câu 27. Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:
a)
Không được phép sử dụng gmail.
b)
Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.
c)
Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.
d)
Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học.
26.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
a)
Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.
b)
Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư.
c)
Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
d)
Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
27.
Câu 29: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
a)
Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
b)
Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
c)
Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi
d)
Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
28.
Câu 30: Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?
a)
Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng
b)
Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa
c)
Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay
d)
Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.
29.
Câu 31: Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
a)
Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì
b)
Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn
c)
Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
d)
Mở video đó và xem
30.
Câu 32: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
a)
Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được
b)
Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được
c)
Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
d)
Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn
31.
Câu 33: Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?
a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus.
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Tất cả đều đúng.
32.
Câu 34: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
33.
Câu 35: Hệ Quản trị CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
a)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
b)
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
d)
Tất cả đáp án đều đúng
34.
Câu 36: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Người quản trị CSDL
35.
Câu 37: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
36.
Câu 38: Giá trị các thành phần của khoá quy định:
a)
Có thể nhận giá trị null
b)
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
c)
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.
d)
Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định
37.
Câu 39: Các thuộc tính khóa là:
a)
Các thuộc tính không được chứa trong khóa
b)
Các thuộc tính khoá
c)
Các thuộc tính không khóa.
d)
Các phần tử của khóa.
38.
Câu 40: Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:
a)
Tính toàn vẹn của dữ liệu.
b)
Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu
c)
Tính độc lập của dữ liệu.
d)
Tính phụ thuộc dữ liệu.
39.
Câu 41: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
xuyên sao chép dữ liệu
b)
xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
d)
Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
40.
Câu 42. Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
Khống chế số người sử dụng CSDL
41.
Câu 43. Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
b)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
c)
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
42.
Câu 44: Bảng phân quyền cho phép :
a)
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
b)
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL
c)
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
d)
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
43.
Câu 45: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
Người dùng
b)
Người viết chương trình ứng dụng.
c)
Người quản trị CSDL
d)
Lãnh đạo cơ quan.
44.
Câu 46: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
a)
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
b)
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
c)
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
d)
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
45.
Câu 47: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
a)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
b)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
c)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
d)
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
46.
Câu 48: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
a)
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
b)
Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
c)
Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
d)
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
47.
Câu 49: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
a)
Hình ảnh.
b)
Chữ ký.
c)
Họ tên người dùng.
d)
Tên tài khoản và mật khẩu.
48.
Câu 50: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu,…
b)
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
c)
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
d)
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
49.
Câu 51. Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là … mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
nhà quản trị CSDL
b)
nhân viên quản trị CSDL
c)
người quản trị CSDL
d)
khách hàng quản trị CSDL
50.
Câu 52. Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là ngưới chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?
a)
Nhóm người làm phần mềm.
b)
Nhóm người sử dụng phần mềm.
c)
Nhóm người quản trị CSDL
d)
Không ai chịu trách nhiệm cả.
51.
Câu 53. Quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
52.
Câu 54. Chọn đáp án sai. Nhà quản trị CSDL cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?
a)
Tính cẩn thận, tỉ mỉ.
b)
Tính cẩu thả.
c)
Tính kiên trì.
d)
Tinh thần ham học.
53.
Câu 55. Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:
a)
Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng.
b)
Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.
c)
Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.
d)
Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.
54.
Câu 56. Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?
a)
Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.
b)
Cài đặt các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.
c)
Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.
d)
Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.
55.
Câu 57. Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo
a)
máy tính.
b)
hệ QTCSDL
c)
phần mềm.
d)

CSDL

56.
Câu 58. Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị CSDL sẽ tăng nhanh cùng với quá trình
a)
chuyển đổi số.
b)
tin học hoá.
c)
công nghiệp hoá.
d)
hiện đại hoá.
57.
Câu 59. Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến:
a)
phần mềm.
b)
phần cứng.
c)
CSDL
d)

hệ QT CSDL

58.
Câu 60. Việc cài đặt hệ QTCSDL bao giờ cũng được thực hiện trên một hệ điều hành cụ thể, có liên quan đến mạng máy tính nên có hiểu biết tốt về hệ điều hành và … là một điểm cộng cho nhà quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
máy tính
b)
CSDL
c)
Mạng máy tính
d)
Phần mềm ứng dụng