wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT (59 -> 116)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 59: fshare, mediafire, zingmp3… là điển hình B2C:
a)
A. Nhà bán lẻ điện tử
b)
B. Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)
c)
C. Cả hai ý trên
d)
D. Nhà cung cấp nội dung
2.
Câu 60: facebook, instagram, twitter… là điển hình B2C:
a)
A. Nhà bán lẻ điện tử
b)
B. Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)
c)
C. Cả hai ý trên
d)
D. Nhà cung cấp cộng đồng
3.
Câu 61: Trên thực tế, các trang web bán lẻ trực tuyến có thể tích hợp các mô hình doanh thu
a)
A. Bán hàng
b)
B. Quảng cáo
c)
C. Phí giao dịch
d)
D. Cả ba ý trên
4.
Câu 62: Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2C
d)
D. P2P
5.
Câu 63: Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B
a)
A. Dễ tiến hành hơn
b)
B. Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
c)
C. Số lượng khách hàng lớn hơn
d)
D. Xung đột trong kênh phân phối
6.
Câu 64: Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
A. Marketing liên kết
b)
B. Đấu giá trực tuyến
c)
C. Bán lẻ trực tuyến
d)
D. Khách hàng tự định giá
7.
Câu 65: ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?
a)
A. Mua sắm theo nhóm
b)
B. Đấu giá trực tuyến
c)
C. Marketing liên kết
d)
D. Khách hàng tự định giá
8.
Câu 66: Alibaba.com là một hãng kinh doanh thương mại điện tử
a)
A. B2C
b)
B. B2B
c)
C. C2C
d)
D. Cả ba ý trên
9.
Câu 67: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
a)
A. Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
b)
B. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
c)
C. Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
d)
D. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
10.
Câu 68: website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… với các doanh nhiệp khác được gọi là
a)
A. Sàn giao dịch điện tử
b)
B. Chợ điện tử
c)
C. Tìm kiếm khách hàng
d)
D. Kí kết hợp đồng
11.
Câu 69: Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì mà chỉ đơn thuần nhờ vào sàn
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c)
C. Tìm kiếm khách hàng
d)
D. Kí kết hợp đồng
12.
Câu 70: Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace
a)
A. Amazon.com
b)
B. Hp.com
c)
C. Jetro.go.jp
d)
D. Alibaba.com
13.
Câu 71: Website alibaba.com là mô hình
a)
A. B2C
b)
B. B2B
c)
C. B2G
d)
D. G2B
14.
Câu 72: Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:
a)
A. Amazon.com
b)
B. eBay.com
c)
C. alibaba.com
d)
D. Goodsonline.com
15.
Câu 73: Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì?
a)
A. Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
b)
B. Kết nối người mua và người bán
c)
C. Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
d)
D. Tất cả các chức năng trên
16.
Câu 74: Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2C
d)
D. P2P
17.
Câu 75: Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
a)
A. C2C
b)
B. P2P
c)
C. B2B
d)
D. B2C
18.
Câu 76: Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2C
d)
D. P2P
19.
Câu 77: Bạn không có sản phẩm, nhưng vẫn đăng lên web sản phẩm của nhà sản xuất trên trang bán lẻ của một tổ chức, và khi có giao dịch vẫn lên lịch đặt hàng sản phẩm và thực hiện giao hàng, đó gọi là kinh doanh
a)
A. Brick and Mortal
b)
B. Click and mortal.
c)
C. Dropshipping
d)
D. Cả ba ý trên
20.
Câu 78: Taobao1688, các nhà bán lẻ Trung Quốc, Shopify… cho phép những người ít vốn, hạn chế rủi ro vẫn có thể kinh doanh trực tuyến nhờ vào phương thức:
a)
A. Brick and Mortal
b)
B. Click and mortal.
c)
C. Dropshipping
d)
D. Cả ba ý trên
21.
Câu 79: Thương mại di động dần chiếm tỷ trọng đáng kẻ so với thương mại điện tử truyền thống là do:
a)
A. Sự phổ biến của thiết bị di động
b)
B. Năng lực truy cập và thực hiện giao dịch của thiết bị
c)
C. Các tiện ích (tính linh động, trải nghiệm mua sắm hiện đại, các app…)
d)
D. Cả ba ý trên
22.
Câu 80: Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:
a)
A. Synchronization
b)
B. Data transfer
c)
C. Docking
d)
D. Data attaching.
23.
Câu 81: Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện tử di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:
a)
A. the handset culture.
b)
B. vendor push
c)
C. ubiquity
d)
D. the service economy
24.
Câu 82: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. B2G
d)
D. B2E
25.
Câu 83: Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây
a)
A. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
b)
B. Bán hàng hoá và dịch vụ
c)
C. Cung cấp các mẫu form của nhà nước
d)
D. Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ
26.
Câu 84: Chỉ ra ví dụ của P2P (peer to peer), giao dịch TMĐT ngang hàng
a)
A. Chia sẻ file
b)
B. Dịch vụ cá biệt hoá
c)
C. Trao đổi giữa người tiêu dùng
d)
D. Trao đổi quảng cáo
27.
Câu 85: Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
a)
A. G2G.
b)
B. G2C.
c)
C. G2B.
d)
D. G2E.
28.
Câu 86: Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:
a)
A. B2C.
b)
B. P2P.
c)
B. S2S.
d)
D. C2C.
29.
Câu 87: Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:
a)
A. B2B2C.
b)
B. B2E.
c)
C. B2C.
d)
D. B2B.
30.
CHƯƠNG III (Câu 88 -> 159) Câu 88: Trong bối cảnh phát triển mạnh của truyền thông thương mại điện tử, hành vi của người mua khác biêt so với hành vi truyền thống ở chỗ:
a)
A. Khả năng tiếp cận và tìm kiếm thông tin đa dạng
b)
B. Lan truyền, chia sẻ
c)
C. Bị ảnh hưởng bởi các review, đánh giá, marketing trực tuyến
d)
D. Cả ba ý trên
31.
Câu 89: Khi khách hàng đang giai đoạn xem hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
a)
A. Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
b)
B. Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm
c)
C. Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
d)
D. Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
32.
Câu 90: Khi khách hàng đang giai đoạn tìm hiểu hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
a)
A. Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
b)
B. Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm
c)
C. Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
d)
D. Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
33.
Câu 92: Khi khách hàng đang giai đoạn mua hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
a)
A. Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
b)
B. Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
c)
C. Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
d)
D. B và C
34.
Câu 93: Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng
a)
A. Mẫu hàng miễn phí
b)
B. Giảm giá
c)
C. Chính sách trả lại hàng
d)
D. Bảo hành
35.
Câu 94: Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
a)
A. Quy mô thị trường
b)
B. Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
c)
C. Có nguy cơ giả mạo
d)
D. Bán hàng linh hoạt
36.
Câu 95: Các website gồm nhiều nhà cung cấp cho phép khách hàng
a)
A. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
b)
B. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
c)
C. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
d)
D. Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
37.
Câu 96: Trong mô hình giao dịch thanh toán trước, các bước tiến hành như thế nào là đúng?
a)
A. Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
b)
B. Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
c)
C. Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
d)
D. Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
38.
Câu 97: Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:
a)
A. Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling
b)
B. Bình luận – comment
c)
C. Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling
d)
D. Xúc tiến – promotion
39.
Câu 98: Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là phổ biến với thanh toán trước?
a)
A. Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
b)
B. Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
c)
C. Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
d)
D. Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, Liên hệ đối tác
40.
Câu 99: Việc phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?
a)
A. Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying
b)
B. Xử lý dữ liệu - data mining.
c)
C. Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking
d)
D. Khai phá dữ liệu - data mining.
41.
Câu 100: Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức phù hợp nào để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?
a)
A. Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
b)
B. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
c)
C. Thu phí tham gia sàn giao dịch
d)
D. Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng
42.
Câu 101: Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT NHẤT để hỗ trợ khách hàng mà nhân viên tứ vấn của doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.
a)
A. Diễn đàn
b)
B. FAQs
c)
C. (Instant) chat group
d)
D. Discussion topics
43.
Câu 102: GS. Thía gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu GS. Thía tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?
a)
A. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.
b)
B. Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.
c)
C. Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.
d)
D. Hỗ trợ giữ chân khách hàng - save or win back.
44.
Câu 103: Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:
a)
A. Impression
b)
B. Unique visitors
c)
C. Hits
d)
D. Cookies
45.
Câu 104: Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất?
a)
A. FAQs
b)
B. Diễn đàn
c)
C. (instant) chat group
d)
D. Discussion topics
46.
Câu 105: Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?
a)
A. Market segmentation – phân đoạn thị trường
b)
B. Target marketing – xác định thị trường mục tiêu
c)
C. Marketing research – nghiên cứu thị trường
d)
D. Personalization – cá thể hóa
47.
Câu 106: Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử
a)
A. Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
b)
B. Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
c)
C. Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng
d)
D. Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối
48.
Câu 107: Sản phẩm trong kinh doanh trực tuyến so với kinh doanh truyền thống:
a)
A. Có vòng đời ngắn hơn
b)
B. Dễ sao chép hơn
c)
C. Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
d)
D. Tất cả các ý trên
49.
Câu 108: Thời trang, đồ công nghệ liên tục được cập nhật trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
a)
A. Có vòng đời ngắn hơn
b)
B. Dễ sao chép hơn
c)
C. Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
d)
D. Mass cusmization
50.
Câu 109: Cùng một mẫu thời trang, xuất hiện tràn lan trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
a)
A. Có vòng đời ngắn hơn
b)
B. Dễ sao chép hơn
c)
C. Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
d)
D. Mass cusmization
51.
Câu 110: Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
a)
A. Có vòng đời ngắn hơn
b)
B. Dễ sao chép hơn
c)
C. Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
d)
D. Mass cusmization
52.
Câu 111: Có nhiều tùy chọn màu sắc, kiểu dáng, chi tiết cho sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
a)
A. Có vòng đời ngắn hơn
b)
B. Dễ sao chép hơn
c)
C. Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
d)
C. Mass cusmization
53.
Câu 112: Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:
a)
A. Thuộc tính
b)
B. Thương hiệu
c)
C. Dịch vụ hỗ trợ
d)
D. Không phải các ý trên
54.
Câu 113: Khi đặt tên một trang web, thiết kế sản phẩm và gắn nhãn mác, cần quan tâm tới chào hàng:
a)
A. Thuộc tính
b)
B. Thương hiệu
c)
C. Dịch vụ hỗ trợ
d)
D. Không phải các ý trên
55.
Câu 114: Khi đang bán một sản phẩm trên web, thì có giới thiệu kèm các dịch vụ vận chuyển, thanh toán, khuyến mại, trả góp, chat với khách hàng, đó là chào hàng:
a)
A. Thuộc tính
b)
B. Thương hiệu
c)
C. Dịch vụ hỗ trợ
d)
D. Không phải các ý trên
56.
Câu 115: iphone đời đầu ra mắt 2008, iphoneX màn hình tai thỏ, galaxy note đời mới với nhiều công nghệ tân tiến nhất, một thiết kế thời trang đột phá như mẫu giầy yeezy …. đó là chiến lược chào hàng:
a)
A. Sáng tạo sản phẩm mới
b)
B. Cải tiến sản phẩm
c)
C. Đa dạng hóa sản phẩm
d)
D. Tái định vị sản phẩm
57.
Câu 116: Các dòng galaxy note liên tục ra đời, các thiết kế tiếp nối từ một mẫu thiết kế thời trang gốc …. đó là chiến lược chào hàng:
a)
A. Sáng tạo sản phẩm mới
b)
B. Cải tiến sản phẩm
c)
C. Đa dạng hóa sản phẩm
d)
D. Tái định vị sản phẩm