wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ckII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những loài nào sau đây có sinh sản vô tính bằng bào tử?
a)
A. Rêu, dương xỉ.
b)
B. Tảo, thông.
c)
C. Thông, rêu, tảo.
d)
D. Rêu, tảo.
2.
Câu 2: Khi nói về sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường thân to lớn.
b)
B. Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.
c)
C. Sinh trưởng sơ cấp gặp thực vật một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.
d)
D. Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên tạo ra.
3.
Câu 3: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
A. Mô phân sinh lỏng.
b)
B. Mô phân sinh đỉnh rễ.
c)
C. Mô phân sinh đỉnh cây.
d)
D. Mô phân sinh bên.
4.
Câu 4: Sinh trưởng của cơ thể động vật là gì?
a)
A. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
b)
B. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
c)
C. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
d)
D. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
5.
Câu 5: Biến thái ở động vật là gì?
a)
A. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
b)
B. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
c)
C. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
d)
D. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
6.
Câu 6: Nhận xét nào dưới đây làsai về sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a)
A. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng.
b)
B. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử.
c)
C. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái.
d)
D. Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
7.
Câu 7: Trình tự đúng nhất về các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam là:
a)

A. Hạt nảy mầm ---> Cây con ---> Cây non ---> Cây trưởng thành.

b)

B. Hạt nảy mầm ---> Ra hoa kết quả ---> Cây non ---> Cây trưởng thành.

c)

C. Hạt nảy mầm ---> Cây non ---> Cây trưởng thành ---> Cây con.

d)

D. Hạt nảy mầm ---> Cây con ---> Cây trưởng thành ---> Ra hoa kết quả.

8.
Câu 8: Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô, tế bào thực vật có đặc điểm gì?
a)
A. Tính bảo toàn.
b)
B. Tính nguyên vẹn.
c)
C. Tính toàn vẹn.
d)
D. Tính toàn năng.
9.
Câu 9: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
b)
B. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
c)
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
d)
D. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
10.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của Hormone thực vật?
a)
A. Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.
b)
B. Có tính chuyên hóa cao.
c)
C. Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.
d)
D. Có khả năng gây biến đổi mạnh.
11.
Câu 11: Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào?
a)
A. Bào tử, sinh sản sinh dưỡng.
b)
B. Nội bào tử, bào tử tiếp hợp.
c)
C. Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Nội bào tử, sinh sản sinh dưỡng.
12.
Câu 12: Phát triển của cơ thể động vật diễn ra như thế nào?
a)
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
c)
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.
d)
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
13.
Câu 13: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình gì?
a)
A. Tăng chiều dài cơ thể.
b)
B. Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
c)
C. Tăng về khối lượng cơ thể.
d)
D. Tăng về chiều ngang cơ thể.
14.
Câu 14: Loại mô phân sinh không có ở cây Xoài là mô phân sinh nào?
a)
A. Lóng.
b)
B. Đỉnh thân.
c)
C. Bên.
d)
D. Đỉnh rễ.
15.
Câu 15: Khi nói về sinh sản vô tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Không hình thành giao tử.
b)
B. Cá thể mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. Đặc điểm di truyền của cá thể con giống cơ thể mẹ hoàn toàn.
d)
D. Gặp ở ếch, gà, lợn.
16.
Câu 16: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là nhờ hoạt động của:
a)
A. mô phân sinh bên.
b)
B. mô phân sinh đỉnh.
c)
C. phần gỗ và vỏ.
d)
D. mô phân sinh lóng.
17.
Câu 17: Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ đâu?
a)
A. Bào tử.
b)
B. Hợp tử.
c)
C. Giao tử.
d)
D. Phôi.
18.
Câu 18: Ở thực vật có hoa, sau thụ tinh nhân tam bội sẽ phát triển thành
a)
A. quả.
b)
B. phôi.
c)
C. nội nhũ.
d)
D. hạt.
19.
Câu 19: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
20.
Câu 20: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
A. Cơ thể thực vật ra hoa.
b)
B. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.
c)
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước.
d)
D. Cơ thể thực vật tạo hạt.
21.
Câu 21: Khi nói về sinh trưởng sơ cấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Là hình thức sinh trưởng làm thân cây to ra do sự phân chia tế bào của mô phân sinh bên.
b)
B. Đặc điểm bó mạch là xếp chồng chất hai bên tầng sinh mạch.
c)
C. Gặp ở cây một lá mầm và chóp thân cây hai lá mầm còn non.
d)
D. Dạng sinh trưởng là sinh trưởng chiều ngang.
22.
Câu 22: Thực vật Hai lá mầm có các mô phân sinh nào?
a)
A. Đỉnh và lóng.
b)
B. Đỉnh và bên.
c)
C. Lóng và bên.
d)
D. Đỉnh thân và rễ.
23.
Câu 23: Ở động vật có xương sống, hormone sinh trưởng được tiết ra từ đâu?
a)
A. Tuyến yên.
b)
B. Buồng trứng hoặc tinh trùng.
c)
C. Tuyến giáp.
d)
D. Tuyến cận giáp.
24.

Câu 24: Có bao nhiêu ví dụ sau đây về sinh sản của sinh vật?

I. Tôm, cua mọc lại càng sau khi bị gãy.

II. Vịt mẹ sinh ra vịt con, người mẹ sinh con.

III. Cây cam ra hoa, kết trái.

IV. Cây đậu phát triển từ hạt đậu.

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
25.
Câu 25: Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?
a)
A. Đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.
b)
B. Tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.
c)
C. Tế bào trứng, tế bào nhân cực.
d)
D. Tế bào mẹ, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.
26.
Câu 26: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái gồm những loài nào sau đây?
a)
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
b)
B. Châu chấu, ếch, muỗi.
c)
C. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
d)
D. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
27.
Câu 27: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a)
A. Yếu tố di truyền, các hormone.
b)
B. Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.
c)
C. Các hormone, ánh sáng, nhiệt độ.
d)
D. Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.
28.
Câu 28: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
c)
C. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
29.
Câu 29: Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là nhân giống vô tính?
a)
A. Giâm cành.
b)
B. Ghép cây.
c)
C. Bằng bào tử.
d)
D. Nuôi cấy mô tế bào.
30.
Câu 30: Sự hình thành giao tử ở thực vật khác với động vật ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình nguyên phân.
b)
B. Sự hình thành giao tử ở thực vật có quá trình nguyên phân sau quá trình giảm phân.
c)
C. Sự hình thành giao tử ở thực vật tạo số giao tử đực và cái bằng nhau từ một tế bào ban đầu.
d)
D. Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình giảm phân.
31.
Câu 31: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:
a)
A. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm.
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
c)
C. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
32.
Câu 32: Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?
a)
A. Do hoạt động của mô phân sinh bên tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.
b)
B. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
c)
C. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
d)
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
33.
Câu 33: Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?
a)
A. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
b)
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
d)
D. Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
34.
Câu 34: Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone ở thực vật?
a)
A. Hormone thực vật được tổng hợp với lượng nhỏ ở các cơ quan, bộ phận nhất định trong cây.
b)
B. Hormone thực vật là các chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao.
c)
C. Hormone thực vật tham gia điều tiết các hoạt động sống của thực vật.
d)
D. Hormone thực vật chỉ thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật.
35.
Câu 35: Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
b)
B. quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
c)
C. quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
d)
D. quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
36.
Câu 36: Phát triển của sinh vật là
a)
A. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
b)
B. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
c)
C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.
d)
D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
37.
Câu 37: Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone cytokinin ở thực vật?
a)
A. Ứng dụng để thúc đẩy quá trình đóng khí khổng.
b)
B. Tác động sinh lý là thúc đẩy sự chín quả.
c)
C. Tổng hợp trong giai đoạn già hoá của cây và quá trình chín của quả.
d)
D. Dùng hợp chất sản sinh êtilen (đất đèn) để thúc quả chín.
38.
Câu 38: Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
b)
B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.
c)
C. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.
d)
D. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.
39.
Câu 39: Phát triển là gì?
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng.
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng.
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.
40.

Câu 40: Cho các mệnh đề sau:

(1) Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

(2) Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

(3) Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

(4) Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.

Số mệnh đề đúng là:

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
41.
Câu 41: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn diễn ra như thế nào?
a)
A. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
b)
B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
c)
C. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
d)
D. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
42.
Câu 42: Tác dụng sinh lí của hormone thyroxine là gì?
a)
A. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
b)
B. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.
c)
C. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
d)
D. Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên).
43.
Câu 43: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nàokhông đúng?
a)
A. Nó được tiết ra bởi tuyến yên.
b)
B. Kích thích sự phát triển của xương.
c)
C. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác.
d)
D. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein.
44.
Câu 44: Khi nói về sinh sản ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Sinh sản vô tính nhanh chóng tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi.
b)
B. Mọi sinh sản đều tạo ra các thế hệ con cháu, đảm bảo cho loài tiếp tục tồn tại và phát triển.
c)
C. Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài.
d)
D. Sinh sản vô tính tạo ra các tổ hợp gene đa dạng, giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
45.
Câu 45: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nàokhôngđặc trưng bởi quá trình nguyên phân?
a)
A. Động vật có xương sống.
b)
B. Độngvật có biến thái không hoàn toàn.
c)
C. Động vật không xương sống.
d)
D. Động vật nguyên sinh.
46.
Câu 46: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?
a)
A. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
b)
B. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
c)
C. Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.
d)
D. Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử).
47.

Câu 47: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1. Ưu điểm của chiết cành so với trồng từ hạt là tiết kiệm thời gian sinh trưởng của cây.

2. Sinh sản vô tính góp phần giữ nguyên khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường ổn định.

3. Sinh sản vô tính giúp tăng giá thành cây con.

4. Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài.

a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
48.
Câu 48: Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy giảm phân hình thành
a)
A. hai tế bào con (n).
b)
B. ba tế bào con (n).
c)
C. năm tế bào con (n).
d)
D. bốn tế bào con (n).
49.
Câu 49: Khi nói đến sinh sản hữu tính, đặc điểm nào sau đây sai?
a)
A. Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
b)
B. Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).
c)
C. Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.
d)
D. Tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.
50.
Câu 50: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
b)
B. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
c)
C. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
d)
D. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
51.
Câu 51: Phát biểu sau đây không đúng khi nói về nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa?
a)
A. Thực vật đến độ tuổi xác định, yếu tố môi trường phù hợp thì ra hoa.
b)
B. Florigen là các chất hữu cơ tổng hợp ở lá đưa đến đỉnh sinh trưởng kích thích cây ra hoa.
c)
C. Hormone ra hoa (florigen) là các chất hữu cơ được hình thành trong lá chi phối ra hoa.
d)
D. Dù có hay không có ánh sáng thì florigen luôn được tổng hợp trong.
52.
Câu 52: Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
53.
Câu 53: Khi nói về ưu điểm và nhược điểm của sinh sản ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Ưu điểm của sinh sản vô tính là con sinh ra có bộ gene giống hệt mẹ.
b)
B. Nhược điểm của sinh sản hữu tính là khi mật độ cá thể quá thấp thì khó duy trì được số lượng cá thể của loài.
c)
C. Ưu điểm của sinh sản hữu tính là luôn tạo ra các cá thể mới thích nghi tốt với môi trường sống.
d)
D. Nhược điểm của sinh sản vô tính là không tạo đa dạng về di truyền.
54.
Câu 54: Sinh sản hữu tính ở thực vật là?
a)
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
B. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
55.
Câu 55: Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?
a)
A. Giống nhau và giống cả bố và mẹ.
b)
B. Khác nhau và giống bố hoặc mẹ.
c)
C. Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ.
d)
D. Rất đa dạng về đặc tính di truyền.
56.
Câu 56: Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone ở thực vật?
a)
A. Hormone tham gia điều khiển các đáp ứng của thực vật với các kích thích đến từ môi trường
b)
B. Có thể ức chế sự sinh trưởng, đẩy nhanh sự già hoá ở cây qua các phản ứng ngủ của hạt, rụng lá, rụng quả, ...
c)
C. Có thể thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật như: sinh trưởng của chồi ngọn, nảy mầm của hạt, chín của quả, ...
d)
D. Hormone thực vật là các chất hữu cơ sản sinh ra ở đâu chỉ gây tác động sinh lý nơi đó.
57.
Câu 57: Vòng đời là gì?
a)
A. Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
b)
B. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.
c)
C. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
d)
D. Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
58.
Câu 58: Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là sai?
a)
A. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau.
b)
B. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống.
c)
C. Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
d)
D. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển.
59.
Câu 59: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
b)
B. Là hình thức sinh sản phổ biến.
c)
C. Tạo được nhiều biế dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
d)
D. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
60.
Câu 60: Khi nói về sinh sản hữu tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Con mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa của mẹ.
b)
B. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới.
c)
C. Không có sự thụ tinh.
d)
D. Có hình thành giao tử.