Worksheetstuongxinhdep
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại
Tảo đơn bào
Vi khuẩn nitrat hóa
Vi khuẩn lưu huỳnh
Vi khuẩn sắt
Tự dưỡng là
Tự tự dưỡng tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
Tổng hợp chất vô cơ này từ chức vô cơ khác
Vi sinh vật nào sau đây có lối sống dị dưỡng là
vi khuẩn chứa diệp lục
tảo đơn bào
Vi khuẩn lam
Nấm
Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha
4
3
5
6
Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là
Pha tiềm phát
Pha căn bằng động
Pha lũy thừa
Pha suy vong
Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là
Vi sinh vật trưởng mạnh
Vi sinh vật trưởng yếu
Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha phát
Tế bào phân chia
Có sự hình thành và tích lũy các enzym
Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
Lượng tế bào tăng ít
Trong mọi trường nuôi cấy vi sinh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở
Pha tiềm phát
Pha cân bằng động
Pha lũy thừa
Pha suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là
Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
Số được sinh ra bằng với số chết đi
Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
Chị có chết mà không có sinh ra
Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là
Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi
Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi
Số chết đi ít hơn số được sinh ra
Không có chết chỉ có sinh
Trong các hình thức sinh sản sau đây thì hình thức sinh sản đơn giản nhất là
Nguyên phân
Giảm phân
Nãy chồi
Phân đôi
Sinh sản theo lối nảy chồi xảy ra ở sinh vật nào sau đây
Nấm men
Xạ khuẩn
Trực khuẩn
Tảo lục
Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính
Vi khuẩn hình que
Vi khuẩn hình cầu
Nấm mốc
Vi khuẩn hình sợi
Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật
Prôtêin
Pôlisaccarit
Monosaccarit
Phênol
Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác động đặc dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là
Chất kháng sinh
Alđêhit
Các hợp chất cacbon nidrat
Axit amin
Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc
Các chất phênol
Chất kháng sinh
Phoocmalđêhit
Rượu
Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ dạng vi sinh vật nào sau đây
Vi khuẩn hình que
Xạ khuẩn
Virus
Nấm mốc
Ngoài xả khuẩn dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh
Nấm
Tảo đơn bào
Vi khuẩn chứa diệp lục
Vi khuẩn lưu huỳnh
Dựa trên nhiệt độ của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào sau đây
Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt
Nhóm ưa lạnh nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt
Nhóm ưa lạnh nhóm ưa nóng
Nhóm ưa nóng nhóm ưa ấm
Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa ấm là
5 đến 10 độ c
20 đến 40 độ c
10 đến 20 °c
40 đến 50 độ c
Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10°c dạng vi sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây
Nhóm ưa lạnh
Nhóm ưa ấm
Nhóm ưa nóng
Nhóm ưa nhiệt
Mức nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó
Vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng
Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất
Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
Vi sinh vật dừng sinh trưởng
Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây
Nhóm kị nóng
Nhóm ưa ấm
Nhóm chịu nhiệt
Nhóm ưa lạnh
Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là
Rất dễ chết khi môi trường gia tăng nhiệt độ
Các enzyme của chúng dễ mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao
Protein của chúng được tổng hợp mạnh ở nhiệt độ ấm
Enzim và protein của chúng thích nghi với nhiệt độ cao
Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật người ta chia vi sinh vật làm các nhóm là
Nhóm ưa kiềm và nhóm axit
Nhóm ưa Trung Tín và nhóm ưa kiềm
Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
Nhóm ưa kiềm nhóm ưa axit nhóm ưa trung tính
Đa số vi khuẩn sống ký sinh được xếp vào nhóm
Ưa kiềm
Ưa axit
Ưa Trung Tín
Ưa kiềm và axit
Vi sinh vật nào sau đây là nhóm ưa axit
Đa số vi khuẩn
Động vật nguyên sinh
Xạ khuẩn
Nấm men nấm mốc
Vi sinh vật sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ PH của môi trường là
Xạ khuẩn
Vi khuẩn lam
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn lưu huỳnh
Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại
Trong máu động vật
Trong đất ẩm
Trong không khí
Trong sữa chua
Nhóm vi sinh vật sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các nhóm vi sinh vật còn lại là
Vi khuẩn
Nấm men
Xạ khuẩn
Nấm mốc
Hình thức sống của virus là
Sống ký sinh không bắt buộc
Sống ký sinh bắt buộc
Sống hoại sinh
Sống cộng sinh
Đặc điểm sinh sản của virus là
Sinh sản hữu tính
Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
Sinh sản tiếp hợp
Sinh sản bằng cách nhân đôi
Đơn vị đo kích thước của vi khuẩn là
Nanomet(nm)
Milimet (nm)
Micromet(nm)
Centimet (cm)
Cấu tạo nào sau đây đúng với virus
Tế bào có màng tế bào chất chưa có nhân
Tế bào có màng tế bào chất có nhân chuẩn
Tế bào có màng tế bào chất có nhân xơ
Có các võ cap xít chứa bộ gen bên trong
Vỏ capsit của virus được cấu tạo bằng chất
Axit đêoxiribonucleic
Axit ribonucleic
Protein
Disaccarit
Nuclêocaxit là tên gọi dùng chung để chỉ
Phức hợp gồm vỏ capxid và axit nucleic
Bộ gen chứa ADN của virus
Các võ capxit của virus
Bộ gen chứa ARN của virus
Virus Trần là virus
Có nhiều lớp vỏ protein bao bọc
Chỉ có lớp vỏ ngoài không có lớp vỏ trong
Không có lớp vỏ ngoài
Có cả lớp vỏ ngoài và lớp vỏ trong
Trên lớp vỏ ngoài của virus có yếu tố nào sau đây
Kháng nguyên
Phân tử ADN
Phân tử ARN
Bộ gen
Lần đầu tiên virus được phát hiện trên
Cây cà chua
Cây thuốc lá
Cây đậu Hà Lan
Cây dâu tây
Dựa vào hình thái ngoài virus được phân chia thành các dạng nào sau đây
Dạng que dạng xoắn
Dậy xoán dạng khối đa diện dạng que
Dạng xoắn dạng khối đa diện dạng khối hộp
Dạng cầu dạng khối đa diện dạng que
Virus nào sau đây có dạng khối
Virus gây bại liệt
Virus gây bệnh dại
Thực thể khuẩn
Virus gây bệnh khảm ở cây thuốc lá
Phagơ là dạng virus sống ký sinh ở
Động vật
Vi sinh vật
Người
Thực vật
Thực thể khuẩn là virus có cấu tạo
Dạng xoắn
Dạng khối
Dạng phối hợp
dạng que
Virus nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn
Thực thể khuẩn
Virus gây bệnh dại
Virus HIV
Virus gây cúm
Quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn
6
4
5
3
Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virus với thụ thể của tế bào chủ
Giai đoạn hấp thụ
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn sinh tổng hợp
Giai đoạn phóng thích
Ở giai đoạn xâm nhập của virus vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây
Virus bám trên bề mặt của tế bào chủ
Axit nucleic của virus được đưa vào tế bào chất của tế bào chủ
Thụ thể của virus liên kết với thụ thể của tế bào chủ
Virus di chuyển vào nhân của tế bào chủ
Virus sử dụng enzim và và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nucleic và protein hoạt động nào xảy ra ở giai đoạn nào sau đây
Giai đoạn phóng thích
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn hấp thụ
Giai đoạn tổng hợp
Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập và tế bào chủ của virus là
Lắp axit nuclêô vào protein để tạo virus
Tổng hợp protein cho virus
Tổng hợp axit nucleic cho virus
Giải phóng bộ gen của virus vào tế bào chủ
Virus được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây
Giai đoạn phóng thích
Giai đoạn lắp ráp
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn tổng hợp
sinh tan là quá trình
Virus nhân lên và làm tan tế bào chủ
Virus gắn trên bề mặt của tế bào chủ
Virus xâm nhập vào tế bào chủ
Virus sinh sản trong tế bào chủ
Hiện tượng virus xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng
Tiềm tan
Hòa tan
Tan rã
Sinh tan
Virus nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người
HIV
Virus của e.coli
H5N1
Thể thực khuẩn
Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm hệ miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác được gọi là
Vi sinh vật cơ hội
Vi sinh vật tiềm tan
Vi sinh vật hoại sinh
Vi sinh vật cộng sinh
Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV
Bắt tay qua giao tiếp
Mẹ sang con
Truyền máu đã bị nhiễm HIV
Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV
Có bao nhiêu con đường nào có thể lây truyền HIV
1 đường máu
2 đường tình dục
3 qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV
4 bắt tay qua giao tiếp
3
1
4
2
Quá trình phát triển của bệnh AIDS có mấy giai đoạn
4
5
2
3
