WorksheetsMÔN ĐỊA LÍ
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
2.
Tên
4 lines
3.
Câu 2: Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
a)
A. kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
b)
B. nằm hoàn toàn trong nội địa.
c)
C. tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
d)
D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
4.
Câu 3: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
5.
Câu 4: Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu?
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. ôn đới.
d)
D. hàn đới.
6.
Câu 5: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
a)
A. muối mỏ, hải sản.
b)
B. hải sản, du lịch.
c)
C. kim cương, đồng.
d)
D. du lịch, than đá.
7.
Câu 6: Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Tiếp giáp với Ca-na-đa.
b)
B. Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.
c)
C. Tiếp giáp với các đại dương.
d)
D. Nằm ở bán cầu Tây.
8.
Câu 7: Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Kim loại đen.
b)
B. Kim loại màu.
c)
C. Năng lượng.
d)
D. Phi kim loại.
9.
Câu 8: Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
a)
A. có khí hậu tương đối đồng nhất.
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
d)
D. phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
10.
Câu 9: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
a)
A. vùng Đông Bắc.
b)
B. vùng Đông Nam.
c)
C. vùng trung tâm.
d)
D. vùng phía Tây.
11.
Câu 10: Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
a)
A. vùng nông thôn.
b)
B. vùng nội địa đất đai màu mỡ.
c)
C. trung tâm các đô thị lớn.
d)
D. vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.
12.
Câu 11: Hoa Kỳ là nền kinh tế
a)
A. hàng đầu thế giới.
b)
B. ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
c)
C. chiếm hơn 50% của thế giới.
d)
D. có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
13.
Câu 12: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
a)
A. Khai thác.
b)
B. Năng lượng.
c)
C. Chế biến.
d)
D. Điện lực.
14.
Câu 13: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Ngư nghiệp.
c)
C. Tiểu thủ công.
d)
D. Công nghiệp.
15.
Câu 14: Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
a)
A. cao nguyên rộng.
b)
B. các bồn địa lớn.
c)
C. nhiều dãy núi trẻ.
d)
D. diện tích rừng lớn.
16.
Câu 15: Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Trung Tây.
c)
C. Phía Nam.
d)
D. Phía Tây.
17.
Câu 16: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
a)
A. các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.
b)
B. Nhật Bản và các nước Đông Á.
c)
C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
d)
D. Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.
18.
Câu 17: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
a)
A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
B. Nhật Bản và các nước Đông Á.
c)
C. các nước châu Phi và châu Âu.
d)
D. Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.
19.
Câu 18: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
A. gồm các dãy núi trẻ độ cao lớn, bồn địa, cao nguyên.
b)
B. gồm địa hình gò đồi thấp và có nhiều đồng cỏ rộng.
c)
C. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
20.
Câu 19: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
b)
B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
c)
C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
d)
D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
21.
Câu 20: Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
A. Rừng, kim loại màu và dầu mỏ.
b)
B. Rừng, kim loại đen, kim loại màu
c)
C. Rừng, thủy điện, kim loại màu.
d)
D. Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí.
22.
Câu 21: Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
d)
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
23.
Câu 22: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
c)
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
24.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
A. Nằm ở châu lục Á, Âu.
b)
B. Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
C. Giáp với Thái Bình Dương.
d)
D. Giáp với Đại Tây Dương.
25.
Câu 24. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
a)
A. sông ô-bi.
b)
B. sông I-ê-nít-xây.
c)
C. dãy U-ran.
d)
D. sông Lê-na.
26.
Câu 25: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
a)
A. Von-ga.
b)
B. Ô-bi.
c)
C. Ê-nit-xây.
d)
D. Lê-na.
27.
Câu 26: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
A. Ban-tích.
b)
B. Biển Đen.
c)
C. Ca-xpi.
d)
D. Địa Trung Hải.
28.
Câu 27: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt.
c)
C. ôn đới.
d)
D. cận xích đạo.
29.
Câu 28: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13.
d)
D. 14.
30.
Câu 29. Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
A. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
b)
B. tiếp giáp với 15 quốc gia.
c)
C. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
d)
D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
31.
Câu 30. Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
a)
A. lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
b)
B. lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.
c)
C. lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
d)
D. lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.
32.
Câu 31: Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
a)
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
b)
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
c)
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
d)
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
33.
Câu 32: Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác khoáng sản, lâm sản.
b)
B. Chế biến thực phẩm, dệt may.
c)
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
d)
D. Đóng tàu và chế tạo máy.
34.
Câu 33: Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
a)
A. Diện tích lãnh thổ rộng lớn.
b)
B. Có nhiều loại đất khác nhau.
c)
C. Khí hậu lạnh giá.
d)
D. Tài nguyên nước hạn chế.
35.
Câu 34: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng. D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.
36.
Câu 35. Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga
a)
A. có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
B. có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao,
c)
C. thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.
d)
D. có nguồn lao động dồi dào.
37.
Câu 36: Ngành nông nghiệp của Liên Bang Nga đang phát triển theo hướng
a)
A. hình thành các vành đai đa canh qui mô lớn.
b)
B. tập trung vào sản xuất các nông sản xuất khẩu.
c)
C. đầu tư, áp dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất.
d)
D. tập trung phát triển các sản phẩm cuat vùng khí hậu lạnh.
38.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế.
b)
B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
C. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
D. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
39.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
c)
C. Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.
d)
D. Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.
40.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên bang Nga hiện nay?
a)
A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
41.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
a)
A. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
b)
B. Thủy sản có đóng góp đáng kể cho ngành kinh tế.
c)
C. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều khá lớn.
d)
D. Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía Bắc.
42.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tồng dân số của Hoa Ky có hon 43 triệu người nhập cư và tăng lên dến khoảng 50 triệu người vào năm 2020.”
(Trích SGK Cánh Diều trang 78- Nhà XB Đại học Sư phạm
a)
a. Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.
b)
b. Hiện nay thành phần dân cư nhiều nhất là người gốc Phi.
c)
Dân nhập cư đông cung cấp cho Hoa Kỳ lực lượng lao động dồi dào, có trình độ
d)
Dân nhập cư ít tác động đến vấn đề văn hóa của Hoa Kỳ.
43.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu Km2. Hoa Kỳ năm gần như ở bán cầu Tây. Phía bắc Hoa Kỳ giáp Ca-na-đa và phía nam giáp Mê-hi-cô. Bang A-la-xca (Alaska) giáp với Ca-na-đa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.”
( Trích SGK - Kết nối tri thức- trang 81- NXB Giáo dục Việt Nam).
a)
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Thái Bình Dương.
b)
b. Việc tiếp giáp với 2 đại dương lớn là TBD và ĐTD giúp Hoa Kỳ tránh được ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh tế giới.
c)
c. Lãnh thổ rọng lớn kéo dài trên nhiều vĩ độ làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng, có sự phân hóa sâu sắc.
d)
d. Hoa Kỳ là đất nước ít bị ảnh hưởng của thiên tai.
44.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Ngành công nghiệp đóng góp hơn 18% GDP của Hoa Kỳ (năm 2020). Đây là ngành quan trọng đối với việc sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng, từ hơn 3 300 ti USD (năm 2015) tăng lên hơn 3 800 USD (năm 2020).”
(Trích SGK – Chân trời sáng tạo- trang 94- NXB Giáo dục Việt Nam)
a)
a. Các ngành CN truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay phát triển với tốc độ nhanh.
b)
b. Ngành CN Hoa Kì phát triển mạnh nhờ vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu tư Mỹ La Tinh.
c)
c. Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, quốc phòng của Hoa Kì là ngành đứng hàng đầu thế giới.
d)
d. Hiện nay hoạt động CN của Hoa Kỳ có xu hướng mở rộng xuống phía Nam và sang phía Tây.
45.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Nông nghiệp chỉ chiếm 1% GDP của Hoa Kỳ nhưng đóng góp hơn 220 ti USD cho GDP Hoa Kỳ (năm 2020). Hoa Kỳ có diện tích đất nông nghiệp lớn, chiếm hơn 40% tổng diện tích tự nhiên. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, khí hậu phân hoá đa dạng, tạo điều kiện cho Hoa Kỳ có thể phát triền nhiều loại cây trồng và vật nuôi khác nhau.”
(Trích SGK – Chân trời sáng tạo- trang 96- NXB Giáo dục Việt Nam).
a)
a. Hoa Kì là quốc gia có nền nông nghiệp hàng đầu thế giới.
b)
b. Lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở các bang vùng Đông Bắc.
c)
c. Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang có xu hướng giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
d)
d. Hình thức tổ chức NN của Hoa Kì chủ yếu là nông trường quốc doanh.
46.
Trắc nghiệm Đúng sai Trả lời ngắn Địa 11 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (ảnh 1)
a)
a. Ngành N-L-TS của Hoa kì giai đoạn 2000-2020 tăng liên tục.
b)
b. Ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP Hoa Kì.
c)
c. Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Hoa kì giai đoạn 2000-2020.
d)
d. Tỉ trọng ngành công nghiệp giai đoạn 2000-2020 của Hoa Kì giảm 3,8% .
47.
Cho bảng số liệu sau:
a)
a. Tổng số dân Hoa Kì liên tục tăng.
b)
b. Tỉ lệ dân nông thôn giai đoạn 2000-2020 giảm 3,5%.
c)
c. Tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ cao và phân bố đều giữa các vùng lãnh thổ.S
d)
d. Số dân thành thị Hoa Kì năm 2020 là 274 triệu người.
48.
Cho bảng số liệu:
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960-2020:
a)
a. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh.
b)
b. Tốc độ tăng dân sô Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020 là 117,4 %.
c)
c. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh giai đoạn1960-2020 là do gia tăng dân số tự nhiên.
d)
d. Biểu đồ cột ghép là biểu đổ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Hoa kì giai đoạn 1960-2020.
49.
Đọc đoạn thông tin sau. ctst
Ngành ngoại thương của Hoa Kỳ phát triền, hàng hoá đa dạng, kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn (đạt 3 580 ti USD, năm 2020). Các sản phẩm xuất khẩu chính là các sản phẩm của ngành lọc hoá dầu, sản xuất ô tô, sản xuất linh kiện điện tử, nông sản có giá trị cao như đậu tương, ngô, thịt lợn, thịt bò,...Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Ca-na-đa, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Nhật Bản,... Hoa Kỳ là quốc gia nhập khẩu hàng đầu thế giới, với giá trị nhập khẩu đạt 2240 tỉ USD (năm 2020), một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là ô tô, máy tính, dầu thô,…
Trích SGK Chân trời sáng tạo, trang 97, 98 NXB GD Việt Nam
a)
a. Hoa Kì là cường quốc về ngoại thương.
b)
b. Thị trường xuất khẩu chính cảu Hoa Kì là các quốc gia phát triển.
c)
c. Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là sản phẩm của ngành nông nghiệp, nông sản…Đ
d)
d. Sự phát triển của thương mại điện tử góp phần to lớn vào việc đẩy mạnh hoạt động ngoại thương Hoa Kì.
50.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Nằm ở phía bắc lục đia Á - Âu, với diện tích đất khoảng 17 triệu km2, Liên bang Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới. Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. Quốc gia có đường biên giới trên đất liền khoảng 20 000 km và đường bờ biển gần 38 000 km.”
(Trích SGK – Chân trời sáng tạo- trang 101- NXB Giáo dục Việt Nam).
a)
a. Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên lãnh thổ Liên Bang Nga là dãy U Ran.
b)
b. Liên Bang Nga giáp với 2 đại dương lớn là Đại tây Dương và Thái Bình Dương.
c)
c. Liên Bang Nga thuận lợi để giao lưu với các quốc gia Châu ÂU, Châu Á, Bắc Phi, Châu Mỹ.
d)
d. Liên Bang Nga có đường bờ biển dài, thuận lợi để xây dựng nhiều cảng biển quốc tế.
51.
Đọc đoạn thông tin sau
“…Với nguồn tài nguyên dồi dào, Liên bang Nga có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế. Nền kinh tế đã đạt được những thành tựu nổi bật, Liên bang Nga đang từng bước khẳng định vị trí, vai trò của mình trong nền kinh tế toàn cầu.”
a)
a. Công nghiệp Ngành đóng vài trò xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga. Đ
b)
b. Liên Bang Nga có diện tích đất nông nghiệp lớn, sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
c)
c. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là Mát-xcơ-và và Xanh Pê-tếc-bua.
d)
d. Công nghiệp khai thác than là ngành mũi nhọn, sản lượng khai thác than của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.
52.
Đọc đoạn thông tin sau.
Liên bang Nga có dân đông thứ 9 trên thế giới (năm 2020). Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp, có giá trị âm trong nhiều năm. Ti lệ dân số ở nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng, tuổi thọ trung bình là 73 tuổi (năm 2020).
a)
a. LB Nga có cơ câu dân số già.
b)
b. Dân số LB Nga giảm là do gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
c)
c. Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là mật độ dân số thấp.
d)
d. Dân cư phân bố không đồng đều, chủ yếu tập trung ở khu vực phía Nam lãnh thổ.
53.
Cho bảng số liệu về GDP của LB Nga giai đoạn 1991 – 2020 (KNTT)
a)
a. GDP của LB Nga giai đoạn 1991-2020 tăng liên tục.
b)
b. Giá trị GDP của Liên Bang Nga tăng lên nhanh chóng, đặc biệt giai đoạn 2010 -2020.
c)
c. Giai đoạn từ 1991-2000 GDP LB Nga giảm 120,8 tỉ USD.
d)
d. Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga từ 1991 – 2020.
54.
Đọc đoạn thông tin sau. (Sách Cánh diều)
“...Liên bang Nga là nước xuất khấu và nhập khầu hàng hoá lớn trên thế giới, sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là: dầu thô và khí tự nhiên (hơn 50 % tổng kim ngạch xuất khẩu, năm 2020), kim loại quý, đá quý, gỗ, lúa mì,.. Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu là: máy móc, dược phẩm, sản phẩm điện, chất dẻo,...Các đối tác thương mại chính là: Trung Quốc, Ấn Độ…”
a)
a. Liên Bang Nga là một trong những nước xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn trên thế giới và luôn xuất siêu.
b)
b. Sản phẩm nhập khẩu của Liên Bang Nga là lúa mì, kim loại quý, gỗ…
c)
c. Liên Bang Nga có nhiều cảng biển lớn thuận lợi cho ngoại thương phát triển.
d)
d. Thị trường xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga rộng khắp: Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Ita-li-a, Đức…
55.
Đọc đoạn thông tin sau.
“…Liên bang Nga là quốc gia tập trung nhiều di sản tự nhiên và văn hoá thế giới được UNESCO công nhận như hồ Bai-can, thung lung Gây-sơ (Geysers), nhà thờ chính toà thánh Ba-si (Basil),...Vì vậy, ngành du lịch của quốc gia này phát triển, mang lại doanh thu lớn cho nền kinh tế. Năm 2020, Liên bang Nga đón khoảng 6,4 triệu lượt khách quốc tế đến và doanh thu du lịch quốc tế đạt gần 5 tỉ USD…”
Trích SGK Chân trời sáng tạo, trang 111, NXB GD Việt Nam
a)
a. Liên Bang Nga có nhiều điều kiện để phát triển cả du lịch tự nhiên và nhân văn.
b)
b. Du lịch quốc tế đóng vai trò quan trọng trong ngành du lịch.
c)
c. Mát -xco-va và Tôm-xcơ là hai trung tâm du lịch lớn nhất của LB Nga.
d)
d. Liên Bang Nga rất phát triển du lịch biển và du lịch sinh thái.
56.
. Cho bảng số liệu
Sản lượng khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên của Liên Bang Nga giai đoạn 2000-2020:
a)
a. Sản lượng khai thác dầu mỏ liên tục tăng.
b)
b. Giai đoạn 2000-2020 sản lượng khai thác khí tự nhiên tăng 101,4 tỉ m3.
c)
c. Sản lượng khai thác khí tự nhiên luôn cao hơn sản lượng khai thác dầu mỏ.
d)
d. Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên của LB Nga giai đoạn 2000-2020.
100 %
