WorksheetsÔn tập giữa kì II Vật lý 10
Total questions: 52
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
a)
A. Cơ năng.
b)
B. Hoá năng.
c)
C. Nhiệt năng.
d)
D. Nhiệt lượng.
2.
Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hoá thành
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. động năng.
c)
C. hoá năng.
d)
D. quang năng.
3.
Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là
a)
A. năng lượng hoá học
b)
B. năng lượng hạt nhân.
c)
C. năng lượng nhiệt.
d)
D. quang năng
4.
Công được đo bằng
a)
A. cal.
b)
B. W.
c)
C. J
d)
D. W/s.
5.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
A. trọng lực.
b)
B. phản lực.
c)
C. lực ma sát.
d)
D. lực kéo.
6.
Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình vẽ. Độ lớn công do lực F thực hiện sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
a)
A. (a, b, c).
b)
B. (a, c, b).
c)
C. (b, a, c)
d)
D. (c, a, b)
7.
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. F1 sinh công dương, F2 không sinh công.
b)
B. F1 không sinh công, F2 sinh công dương.
c)
C. Cả hai lực đều sinh công dương.
d)
D. Cả hai lực đều sinh công âm.
8.
Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động?
a)
A. Trọng lực.
b)
B. Lực ma sát
c)
C. Lực hướng tâm
d)
D. Lực hấp dẫn
9.
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường S. Công suất là
a)
A. P = A/t
b)
B. P = t/A
c)
C. P = A/s
d)
D. P = s/A
10.
Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
a)
A. N.m/s.
b)
B. W (Oát).
c)
C. J.s.
d)
D. HP (Mã lực).
11.
1 W (Oát) bằng
a)
A. 1 J.s.
b)
B. 1 J/s.
c)
C. 10 J.s.
d)
D. 10 J/s.
12.
Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
a)
A. lực đã sinh công.
b)
B. lực không sinh công.
c)
C. lực đã sinh công suất.
d)
D. lực không sinh công suất.
13.
Trọng lượng một vật P = ?
a)
P = mgs
b)
P = mv
c)
P = mg
d)
P = ms
14.
Công có công thức là?
a)
A = Fs
b)
A = Fs.cos(F,s)
c)
A = Fa.cos(F,s)
d)
A = Fst
15.
Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α = 30 độ, kéo một vật và làm vật chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6m là
a)
A. 260 J.
b)
B. 150 J.
c)
C. 0 J.
d)
D. 300 J.
16.
F = 50N
s = 30m
t = 1p
Tính công suất P?
a)
P = 25
b)
P = 1500
c)
P = 5/6
d)
P = 500
17.
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
a)
A. 1 s.
b)
B. 10 s.
c)
C. 100 s.
d)
D. 1000 s.
18.
Chọn phương án đúng
a)
A = Ps = mgs
b)
A = Fa
c)
A = ms
19.
Thả rơi một hòn sỏi có khối lượng 50 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng mỏ có độ sâu 3 m. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực khi vật rơi chạm đáy giếng là
a)
A. 60 J.
b)
B. 1,5 J.
c)
C. 210 J
d)
D. 2,1 J.
20.
Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
a)
A. lực vuông góc với gia tốc của vật.
b)
B. lực ngược chiều với gia tốc của vật.
c)
C. lực hợp với phương của vận tốc một góc α
d)
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
21.
Lực ma sát được tính theo công thức với u là hệ số ma sát là:
a)
Fms = ug
b)
Fms = umgcosa (a= góc tạo bởi mặt phẳng nghiêng với mặt phẳng)
c)
Fms = umg
22.
Một người đẩy chiếc hòm khối lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang. Hệ số ma sát giữa chiếc hòm với mặt sàn là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Công tối thiểu mà người này phải thực hiện là
a)
A. 75 J.
b)
B. 150 J.
c)
C. 500 J.
d)
D. 750 J.
23.
Công thức tính công suất của lực kéo một vật với trọng lượng p từ mặt đất lên độ cao h trong khoảng thời gian t là:
a)
P = p/t.h
b)
P = ph/t
c)
P = t/ph
24.
Một vật trọng lượng 50 N được kéo thẳng đều từ mặt đất lên độ cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Công suất của lực kéo bằng
a)
A. 1 W.
b)
B. 0,5 W.
c)
C. 5 W
d)
D. 2 W.
25.
Một thác nước cao 30 m đổ xuống phía dưới 104 kg nước trong mỗi giây. Công suất thực hiện bởi thác nước bằng (Lấy g = 10 m/s2)
a)
A. 2 MW.
b)
B. 3 MW.
c)
C. 4 MW.
d)
D. 5 MW.
26.
Động năng là
a)
Dạng năng lượng vật có được do đứng yên
b)
Dạng năng lượng vật có được do có lực tác động lên vật
c)
Dạng năng lượng vật có được do chuyển động
27.
Chọn câu sai.
Động năng của một vật không đổi khi vật
a)
A. chuyển động thẳng đều.
b)
B. chuyển động tròn đều.
c)
C. chuyển động cong đều
d)
D. chuyển động biến đổi đều.
28.
Công thức tình động năng Wđ = ?
a)
Wđ = mv2
b)
Wđ = 2mv2
c)
Wđ = 1/2mv2
d)
Wđ = 1/2mv
29.
Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
A. 7200 J
b)
B. 200 J.
c)
C. 200 kJ.
d)
D. 72 kJ.
30.
Một chiếc xe có khối lượng m có một động cơ công suất P. Thời gian ngắn nhất để xe tăng tốc từ trạng thái đứng yên đến khi đạt vận tốc v là
a)
A. t = mv/P
b)
B. t = P/mv
c)
C. t = mv2/2P
d)
D. t = P/mv2
31.
Nếu ban đầu vật đứng yên thì công của lực tác động lên vật A = ?
a)
A = Wđ
b)
A = P
c)
A = Wt
32.
Một xe nhỏ khối lượng 8 kg đang đứng yên trên mặt sàn phẳng ngang không ma sát. Khi bị một lực 9 N đẩy theo phương ngang, xe chạy được một quãng đường 4 m. Vận tốc của xe ở cuối quãng đường này là
a)
A. 4 m/s.
b)
B. 3 m/s.
c)
C. 6 m/s.
d)
D. 8 m/s.
33.
Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác được gọi là
a)
A. động năng.
b)
B. cơ năng
c)
C. thế năng
d)
D. hoá năng
34.
Thế năng tại gốc thế năng (thường ở mặt đất) thì Wt =
a)
Wt = 1
b)
Wt = 0
c)
Wt = mgh
35.
Công thức tính thế năng Wt tại một điểm có độ cao h
a)
Wt = mg
b)
Wt = mgs
c)
Wt = mgh
d)
Wt = 2mgh
36.
Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m. Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Độ tăng thế năng của tạ là
a)
A. 1962 J.
b)
B. 2940 J.
c)
C. 800 J.
d)
D. 3000 J.
37.
Một thang máy khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, thì thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là
a)
A. 588 kJ.
b)
B. 392 kJ
c)
C. 980 kJ.
d)
D. 588 J.
38.
Liên hệ giữa thế năng Wt và công A
a)
A = 2Wt
b)
A = 1/2Wt
c)
A = Wt2
d)
A = Wt
39.
Khi một quả bóng được ném lên thì
a)
A. động năng chuyển thành thế năng.
b)
B. thế năng chuyển thành động năng.
c)
C. động năng chuyển thành cơ năng.
d)
D. cơ năng chuyển thành động năng.
40.
Cơ năng W của một vật tính qua Wt và Wđ của vật đó là
a)
W = 2(Wđ + Wt)
b)
W = Wđ + 2Wt
c)
W = Wđ + Wt
41.
Tìm phát biểu sai.
a)
A. Thế năng của một vật tại một vị trí phụ thuộc vào vận tốc của vật tại vị trí đó.
b)
B. Thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi là hai dạng trong số các dạng thế năng.
c)
C. Thế năng có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
d)
D. Thế năng trọng trường của một vật chính là thế năng của hệ kín gồm vật và Trái Đất.
42.
Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
a)
A. động năng của vật không đổi.
b)
B. thế năng của vật không đổi.
c)
C. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
d)
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
43.
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên
a)
A. động năng tăng, thế năng tăng.
b)
B. động năng tăng, thế năng giảm.
c)
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
d)
D. động năm giảm, thế năng tăng.
44.
Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng
a)
A. động năng đạt giá trị cực đại.
b)
B. thế năng đạt giá trị cực đại.
c)
C. cơ năng bằng không
d)
D. thế năng bằng động năng.
45.
Với l là chiều dài dây con lắc, cosa0 là góc tạo bởi con lắc với đường thẳng đứng.
vmax = căn 2gl(1-cosa0) là công thức tính?
a)
Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng
b)
Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí ứng với cos0
c)
Độ lớn vận tốc của vật trong quá trình dao động
46.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng là
a)
A. 1,5 m.
b)
B. 1,2 m.
c)
C. 2,4 m
d)
D. 1,0 m
47.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc ban đầu 4 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Tốc độ của vật khi có động năng bằng thế năng là
a)
A. 2 căn 2 m/s.
b)
B. 2 m/s.
c)
C. 2 m/s.
d)
D. 1 m/s
48.
Hiệu suất là tỉ số giữa?
a)
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
b)
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
49.
Hiệu suất càng cao thì
a)
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
b)
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
C. năng lượng hao phí càng ít.
d)
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
50.
Công thức tính hiệu suất:
a)
H = Wci/ Wtp . 100%
b)
H = Wci.Wtp
c)
H = Wci/Wtp
51.
Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là
a)
A. 8,3 kW.
b)
B. 6,5 kW.
c)
C. 82 kW.
d)
D. 65 kW.
52.
Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2 N lên cao 80 cm trong 4 s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cung cấp cho động cơ bằng
a)
A. 0,08 W
b)
B. 2 W.
c)
C. 0,8 W
d)
D. 200 W.
100 %
