WorksheetsKiểm tra hệ số 2 dược lý 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Cơ chế tác dụng của thuốc nifedipin là:
a)
Kích thích α2-adrenergic ở trung ương.
b)
Kích thích β2-adrenergic ở trung ương.
c)
Ức chế α2-adrenergic ở trung ương.
d)
Ức chế β1-adrenergic ở trung ương.
e)
Ức chế kênh Ca+2.
2.
Cơ chế tác dụng của thuốc Digoxin là:
a)
Ức chế enzym Na+ - K+ ATPase.
b)
Kích thích β2-adrenergic ở trung ương.
c)
Ức chế α2-adrenergic ở trung ương.
d)
Kích thích β1-adrenergic ở trung ương.
e)
Ức chế kênh Ca+2.
3.
Cơ chế tác dụng của thuốc Enalaprin là:
a)
Kích thích α2-adrenergic ở trung ương.
b)
Kích thích β2-adrenergic ở trung ương.
c)
Ức chế α2-adrenergic ở trung ương.
d)
Ức chế enzym Na+ - K+ ATPase.
e)
Ức chế angiotensin – converting enzyme
4.
Cơ chế tác dụng của thuốc Nitroglycerin là:
a)
Kích thích enzyme CA.
b)
Ức chế men chuyển ACE.
c)
Kích thích thụ thể AT1.
d)
Ức chế β1-adrenergic.
e)
Kích thích enzyme guanylat cyclase.
5.
Cơ chế tác dụng của thuốc Furosemid là:
a)
Ức chế enzyme Carbonic anhydrase
b)
Ức chế angiotensin converting enzyme.
c)
Ức chế enzyme đồng vận chuyển Na+, K+, 2Cl- .
d)
Ức chế β1-adrenergic.
e)
Ức chế kênh Ca+2.
6.
Cơ chế tác dụng của thuốc Salbutamol là:
a)
Kích thích enzyme CA
b)
Ức chế men chuyển ACE.
c)
Kích thích thụ thể AT1
d)
Kích thích alpha adrenergic
e)
Kích thích β2 adrenergic
7.
Cơ chế tác dụng của thuốc Acetyl cysteine là:
a)
Ức chế enzyme CA
b)
Ức chế men chuyển ACE.
c)
Cắt đứt cầu nối disulfit .
d)
Kích thích thụ thể M
e)
Tăng tiết Prostaglandin
8.
Chỉ định của thuốc Nifedipin là:
a)
Tăng huyết áp.
b)
Phù toàn thân.
c)
Suy tim cung lượng thấp.
d)
Rối loạn tuần hoàn não.
e)
Rối loạn nhịp thất.
9.
Chỉ định của thuốc Enalaprin10mg là:
a)
Phù do suy thận.
b)
Tăng huyết áp.
c)
Ho khan.
d)
Hen phế quản.
e)
Tăng lipid máu.
10.
Chỉ định của thuốc Dextromethophan là:
a)
Đau đầu
b)
Tăng huyết áp
c)
Suy tim
d)
Rối loạn tuần hoàn não
e)
Ho do bị kích ứng.
11.
Tác dụng không mong muốn của thuốc Enalaprin là:
a)
Rối loạn điện giải.
b)
Đỏ mặt.
c)
Ho khan
d)
Gây buồn ngủ.
e)
Viêm gân.
12.
Tác dụng không mong muốn của thuốc Digoxin là:
a)
Rối loạn điện giải.
b)
Rối loạn nhịp tim.
c)
Ho khan, đỏ mặt.
d)
Loét dạ dày.
e)
Hạ huyết áp.
13.
Thuốc điều trị rối loạn hệ vi sinh đường tiêu hóa:
a)
Oresol.
b)
Leperamid.
c)
Omeprazol.
d)
Antibio.
e)
Cimetidin.
14.
Chỉ định của thuốc Bisacodyl là:
a)
Táo bón.
b)
Tiêu chảy.
c)
suy tim.
d)
Ho dị ứng
e)
Hen phế quản.
15.
Tác dụng của thuốc Cimetidin là:
a)
Làm tăng nhịp tim.
b)
Làm long đờm.
c)
Làm giảm tiết acid dạ dày.
d)
Làm co mạch.
e)
Chống viêm.
16.
Cơ chế tác fụng của thuốc Omeprazol là:
a)
Ức chế bơm Proton
b)
Ức chế bơm Na tri- Kali
c)
Kháng histamin H2
d)
Kháng Acetylcholin.
e)
Trung hòa acid dạ dày.
17.
Tác dụng của thuốc furosemid là:
a)
Tăng hấp thu Na+
b)
Tăng thải Na+ ở ống lượn xa.
c)
Tăng thải Na+ ở quai henle .
d)
Thải Kali ở quai henle
e)
Kháng Aldosteron
18.
Tác dụng của thuốc Maloxid là :
a)
Ức chế bơm Proton
b)
Ức chế bơm Na tri- Kali
c)
Kháng histamin H2
d)
Kháng Acetylcholin.
e)
Trung hòa acid dạ dày.
19.
Chống chỉ định của thuốc Loperamid :
a)
Tiêu chảy.
b)
Loét dạ dày.
c)
Táo bón.
d)
Tăng đường huyết.
e)
Tăng huyết áp.
20.
Liều dùng của thuốc oresol là:
a)
50 ml đến 100 ml trong ngày
b)
100 ml đến 200 ml trong ngày
c)
2000 ml đến 4000 ml trong ngày
d)
Uống theo nhu cầu.
e)
Uống 27,5 g trong ngày
21.
Tác dụng không mong muốn của thuốc furosemid là:
a)
Làm giảm đường huyết
b)
Bốc hỏa
c)
Rối loạn điện giải
d)
Giảm nhịp tim
e)
Giảm thủy dịch
22.
Cách dùng và liều dùng của omeprazole là :
a)
Uống 100mg/lần
b)
Uông 800 mg trước khi đi ngủ
c)
Uống 400/lần
d)
300 mg trước khi đi ngủ
e)
Uống 10mg, uống lúc đói.
23.
Thuốc có cơ chế tác dụng ức chế bơm proton là:
a)
Oresol.
b)
Omeprazol.
c)
Bisacodyl
d)
Loperamid
e)
Antibio
24.
Tác dụng không mong muốn của thuốc Maloxid là:
a)
Ban đỏ, đau cơ.
b)
Hạ huyết áp.
c)
Gây táo bón
d)
ảo giác.
e)
Đau đầu.
25.
Thuốc nào sau đây có tác dụng làm tiêu chất nhầy:
a)
Salbutamol.
b)
Dextromethophan.
c)
Acetylsystein.
d)
Codein.
e)
Dexamethason.
26.
Antibio có thành phần là:
a)
Saccharomyces boulardii
b)
Lactobacillus acidophilus
c)
Bacillus subtilis
d)
Bifidobacteria:
e)
Men pepsin
27.
Thuốc Prednisolon có tác dụng :
a)
Chống viêm
b)
Giảm ho
c)
Giãn mạch
d)
Tăng nhu động ruột
e)
Giảm đường huyết
28.
Tác dụng chống viêm của Prednisolon mạnh hơn Hydrocortison
a)
3- 4 lần
b)
4 – 5 lần
c)
5 – 6 lần
d)
6 – 7 lần
e)
5 – 10 lần
29.
Cơ chế chống dị ứng Prednisolon là:
a)
Ức chế phospholipase C
b)
Ức chế phospholipase A2
c)
Ức chế lipocortin
d)
Ức chế cyclooxygenase
e)
Ức chế acid arachidonic
30.
Cơ chế ức chế miễn dịch của Dexamethason là :
a)
Ức chế phospholipase A2.
b)
Ức chế phospholipase C.
c)
Tăng tạo hồng cầu
d)
Làm giảm số lượng tế bào lympho.
e)
Làm tăng chức năng thực bào.
31.
Dexamethasone không có chỉ định nào:
a)
Thiểu năng tuyến vỏ thượng thận.
b)
Điều trị dị ứng
c)
Điều trị viêm cơ
d)
Điều trị bệnh Hodgkin
e)
Điều trị hội chứng cushing.
32.
Thuốc Dexamethason điều trị bệnh bạch cầu lympho cấp theo cơ chế tác dụng nào:
a)
Chống viêm
b)
Chống dị ứng
c)
Ức chế miễn dịch
d)
Ức chế tái tạo tổ chức hạt
e)
Ức chế tổng hợp protid
33.
Prednisolon gây phù tăng huyết áp do cơ chế nào:
a)
Tăng giữ kali và nước
b)
Giảm prostaglandin
c)
Giảm calci ở máu
d)
Tăng tái hấp thu natri
e)
Tăng glucose.
34.
Thuốc Insulin, không có chỉ định nào:
a)
Đái tháo đường typ I
b)
Đái tháo đường typ II
c)
Trẻ em gầy yếu
d)
Đái tháo đường thai kỳ.
e)
Rối loạn hấp thu glucose.
35.
Insulin không có dạng bào chế nào:
a)
Insulin dạng bút đóng sẵn
b)
Insulin dung dịch
c)
Insulin hỗn dịch
d)
Insulin kết hợp với kẽm
e)
Insulin viên uống
36.
Oxytocin được dùng bằng cách nào:
a)
Tiêm bắp chậm
b)
Tiêm dưới da chậm
c)
Tiêm tĩnh mạch chậm
d)
Uống vào buổi sáng
37.
Hormon TESTOSTERON không có chỉ định nào:
a)
Thiểu năng sinh dục nam
b)
Chậm phát triển cơ quan sinh dục nam.
c)
Rôì loạn kinh nguyệt
d)
Ung thư tuyến tiền liệt.
e)
Nhược cơ, loãng xương, gầy yếu
38.
Oxytocin không có chỉ định nào sau:
a)
Kích thích đẻ
b)
Kích thích gây đẻ non.
c)
Kích thích đẻ khi thai quá to khó sinh.
d)
Co hồi và cầm máu tử cung
e)
Kích thích tiết sữa sau đẻ.
39.
Thuốc tránh thai hàng ngày đơn thuần có thành phần nào :
a)
Levonorgestrel.
b)
Ethinyl estradiol
c)
Progesteron
d)
Estrogen
e)
Testosteron
40.
Thuốc PROPYLTHIOURACIL không có tác dụng nào:
a)
Ức chế quá trình oxy hóa iodid
b)
Ức chế găn iod vào tiền chất của tuyến giáp
c)
Ức chế chuyển T4 thành T3 ..
d)
Ức chế giải phóng hormon hướng giáp của tuyến yên
41.
Thuốc gây độc với cơ quan tạo máu:
a)
Cefuroxim
b)
Tetracyclin
c)
Gentamycin
d)
Cloramphenicol
e)
Augmentin
42.
Tỉ lệ phối hợp Amocilin với acid clavunalic trong gói thuốc Augmentin là
a)
1 : 1
b)
2 : 1
c)
4 : 1
d)
6 : 1
e)
8 : 1
43.
Lựa chọn kháng sinh không cần căn cứ vào các yếu tố nào:
a)
Phổ tác dụng
b)
Vị trí nhiễm khuẩn
c)
Dược động học
d)
Sinh khả dụng
e)
Chức năng gan, thận
44.
Thuốc không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi:
a)
Cefuroxime
b)
Ciprofloxacin
c)
Augmentin
d)
Biseptol
e)
Azithromycin
45.
Thuốc nào độc với thận và tính giác:
a)
Gentamycin
b)
Ciprofloxacin
c)
Augmentin
d)
Biseptol
e)
Azithromycin
46.
Thuốc nào tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn Gram âm hiếu khí:
a)
Gentamycin
b)
Tetracyclin
c)
Augmentin
d)
Biseptol
e)
Azithromycin
47.
Phối hợp Amocilin với acid clavunalic trong gói thuốc Augmentin với mục đích:
a)
Tránh kháng thuốc
b)
Tăng tác dụng
c)
Nới rộng phổ với tụ cầu vàng
d)
Nới rộng phổ lên các VK kỵ khí.
e)
Giảm tác dụng không mong muốn
48.
Thuốc Arithromycin tác dụng theo cơ chế nào:
a)
Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp acid nhân AND
d)
Thay đổi tính thấm màng tế bào vi khuẩn
e)
Ức chế tổng hợp acid folic của vi khuẩn.
49.
Thuốc không dùng cho bệnh nhân suy tủy:
a)
Gentamycin
b)
Ciprofloxacin
c)
Azithromycin
d)
Cloramphenicol
e)
Cefuroxim
50.
Thuốc có phổ tác dụng rông, điều trị bệnh trứng cá là:
a)
Tetracyclin
b)
Co-trimoxazol
c)
Cefuroxim
d)
Azithromycin
e)
Biseptol
100 %
