wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12: VỊ TRÍ VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA BIỂN ĐÔNG

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Biển Đông là biển thuộc
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Đại Tây Dương.
2.

Ở Việt Nam, tỉnh nào sau đây có đường bờ biển tiếp giáp với biển Đông?

a)

Kiên Giang

b)

Thái Nguyên

c)

Bình Phước

d)

Tây Ninh

3.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Phú Quốc

b)

Đảo Phú Lâm

c)

Đảo Thị Tứ

d)

Đảo Nam Yết

4.

Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của biển Đông?

a)

Quần đảo Đài Loan

b)

Quần đảo Mã Lai

c)

Quần đảo In-đô-nê-xi-a

d)

Quần đảo Hoàng Sa

5.

Đối với Việt Nam, hệ thống đảo, quần đảo trên biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu nông sản

b)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam

c)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng

d)

A. Xây dựng thành cơ sở hậu cần - kĩ thuật phục vụ hoạt động quân sự

6.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí rất gần với đất liền Việt Nam?

a)

Đảo Tri Tôn

b)

Đảo Phú Lâm

c)

Đảo Thị Tứ

d)

Đảo Nam Yết

7.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Ba Bình

b)

Đảo Nam Yết

c)

Đảo Thị Tứ

d)

Đảo Trường Sa Tây

8.
Biển Đông có diện tích khoảng
a)
2,5 triệu km2.
b)
3,5 triệu km2.
c)
4,5 triệu km2.
d)
5,5 triệu km2.
9.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa Việt Nam?

a)

Hòn Khai

b)

Phú Quốc

c)

Hoàn Sa

d)

Lý Sơn

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt quốc phòng – an ninh?

a)

xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu.

b)

Hình thành tuyến phòng thủ nhiều tầng, từ xa đến gần bảo vệ đất liền.

c)

Tạo thế mạnh cho dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản trong khu vực

d)

Giúp xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển.

11.

Các quốc gia Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ

a)

Biển Đông

b)

Biển Đen

c)

Biển Đỏ

d)

Biển Chết

12.
Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:
a)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
13.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?
a)
Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.
b)
Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.
c)
Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.
14.
Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?
a)
Châu Âu và châu Á.
b)
Châu Phi và châu Mĩ.
c)
Châu Âu và châu Phi.
d)
Châu Á và châu Mĩ.
15.
Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?
a)
Eo biển Ma-lắc-ca.
b)
Eo biển Ba-si.
c)
Eo biển Đài Loan.
d)
Eo biển Ma-gien-lăng.
16.
Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa
a)
Nhật Bản và Triều Tiên.
b)
Trung Quốc và Ấn Độ.
c)
Triều Tiên và Trung Quốc.
d)
Ấn Độ và Nhật Bản.
17.
Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế
a)
thứ hai thế giới.
b)
thứ ba thế giới.
c)
thứ tư thế giới.
d)
thứ năm thế giới.
18.
Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo
a)
tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.
b)
tổng số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.
c)
tổng sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm.
d)
tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm.
19.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.
b)
Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.
c)
Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.
d)
Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.
20.
Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi
a)
tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.
b)
diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.
c)
điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.
d)
có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.
21.
Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông
a)
chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.
b)
chưa từng xuất hiện trong lịch sử.
c)
xuất hiện sớm và khá phức tạp.
d)
đã được giải quyết triệt để.
22.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.
b)
Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.
c)
Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.
d)
Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.
23.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?
a)
Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.
b)
Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.
c)
Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…
d)
Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.
24.
Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng
a)
3,5 triệu Km2.
b)
2,5 triệu Km2.
c)
1,5 triệu Km2.
d)
1 triệu Km2.
25.
Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:
a)
quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
b)
quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.
c)
quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.
d)
quàn đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.
26.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?
a)
Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.
b)
Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.
c)
Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
d)
Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.
27.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?
a)
Nằm ở phía đông nam của bờ biển Việt Nam.
b)
Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng 248 hải lí.
c)
Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng 180.000 km2.
d)
Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
28.
Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía bắc Biển Đông, gồm có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,… được chia thành hai nhóm là:
a)
Song Tử và Thị Tứ.
b)
An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
c)
Nam Yết và Sinh Tồn.
d)
Sinh Tồn và Bình Nguyên.
29.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
a)
Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.
b)
Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.
c)
Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.
d)
Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.
30.
Biển Đông là một trong những bồn trũng lớn nhất thế giới chứa:
a)
Khí tự nhiên
b)
Dầu khí
c)
Vàng bạc
d)
Tôm cá
31.
Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của:
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Philippines
d)
Tất cả các đáp án trên.
32.
Eo biển Ma- lắc-ca thuộc
a)
Biển Đông
b)
Biển Đen
c)
Biển Đỏ
d)
Biển Chểt
33.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất?


a)
  • Đảo Trường Sa

b)
  • Đảo Ba Đình

c)
  • Đảo Phú Lâm

d)
  • Đảo Côn Lin

34.
Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?
a)
26 tỉnh, thành phố
b)
27 tỉnh, thành phố
c)
28 tỉnh, thành phố
d)
29 tỉnh, thành phố
35.
Biển Đông có vị trí quan trọng trong:
a)
Nghiên cứu, thử nghiệm vũ khí
b)
Giao thông hàng hải quốc tế
c)
Sự tác động đến biển đổi khí hậu toàn cầu.
d)
Tất cả các đáp án trên.
36.
Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
a)
Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.
b)
Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.
c)
Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo quốc gia
d)
Cả 03 phương án trên.
37.
Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?
a)
Phía Nam của Biển Đông
b)
Phía Tây của Biển Đông
c)
Phía Đông của Biển Đông
d)
Phía Bắc của Biển Đông
38.
Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?
a)
Đảo Phú Quốc
b)
Đảo Trường Sa Lớn
c)
Đảo Lý Sơn
d)
Song Tử Tây
39.
Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với hoạt động:
a)
Nghiên cứu khoa học, phục vụ đời sống hằng ngày của người dân và phát triển kinh tế – xã hội của các nước trong khu vực
b)
Chế tạo và thử nghiệm các loại vũ khí chuyên dụng, có khả năng đánh bắt hàng loạt.
c)
Cả A và B
d)
Nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Biển Đông nghèo nàn, không đa dạng.
40.
Câu nào sau đây không đúng về Biển Đông?
a)
Biển Đông là “cầu nối” giữa hai đại dương Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. Các tuyến hàng hải quốc tế “huyết mạch” khu vực Đông Nam Á có hơn 530 cảng biển.
b)
Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ nhất thế giới, với hàng tỉ tấn hàng được vận chuyển qua đây mỗi năm.
c)
Biển Đông là nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội và văn hoá đa dạng của thế giới trên cơ sở giao thoa của các nền văn hoá, văn minh của nhân loại trong khu vực. Do đó, Biển Đông từ sớm được nhiều nước trên thế giới quan tâm và trở thành địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của các nước lớn.
d)
Nhiều nước và vùng lãnh thổ ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương có nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào tuyến đường trên Biển Đông (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Xin-ga-po,...).
41.
Biển Đông giáp với vùng lãnh thổ nào?
a)
Đài Loan
b)
Cu-Ba
c)
Miến Điện
d)
Lào
42.
Khi nước biển dâng, nơi nào bị ảnh hưởng nặng nề nhất ?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đồng bằng Duyên Hải MiềnTrung
d)
Đồng Bằng Bắc Bộ
43.
Huyện đảo nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất trong các huyện đảo ở Việt Nam.
a)
Huyện đảo Phú Quốc
b)
Huyện đảo Côn Đảo
c)
Huyện đảo Lý Sơn
d)
Huyện đảo Cát Bà
44.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa Việt Nam

a)

đảo Tri Tôn

b)

đảo Lin Côn

c)

đảo Ba Đình

d)

đảo Lý Sơn

45.
Quần đảo Hoàng Sa còn có tên gọi khác là
a)
Phú Quý
b)
Bãi Cát Vàng
c)
Lý Sơn
d)
Thiên Sa
46.
Quần đảo Hoàng Sa thuộc
a)
Khánh Hoà
b)
Đà Nẵng
c)
Quảng Ngãi
d)
Cà Mau
47.
Quần đảo Trường Sa thuộc
a)
Khánh Hoà
b)
Đà Nẵng
c)
Quảng Ngãi
d)
Cà Mau
48.
Quần đảo san hô ở phía Bắc biển Đông , có hơn 37 đảo là đảo nào?
a)
Trường Sa
b)
Hoàng Sa
c)
Côn đảo
d)
Phú Quốc
49.
Quần đảo nằm ở phía Đông Nam của bờ biển Việt Nam , có hơn 100 đảo là đảo nào?
a)
Trường Sa
b)
Hoàng Sa
c)
Côn đảo
d)
Phú Quốc
50.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật về khí hậu ở biển Đông, có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam?

a)

Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với nhiều nước trên thế giới

b)

Có vị trí chiến lược ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương

c)

Là khu vực hình thành và hoạt động của nhiều áp thấp nhiệt đới, bão

d)

Hiện nay, biển Đông là một trong những biển lớn nhất trên thế giới