wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
điện năng.
b)
cơ năng.
c)
nhiệt năng.
d)
hóa năng.
2.
Chọn phát biểu không đúng về năng lượng
a)
Trong hệ SI năng lượng có đơn vị là calo (cal).
b)
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
c)
Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.
d)
Năng lượng có thể tồn tại những dạng khác nhau.
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác.
b)
Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
c)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc từ vật này sang vật khác.
d)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác nhưng không thể truyền từ vật này sang vật khác.
4.
Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?
a)
Không trao đổi năng lượng.
b)
Thực hiện công.
c)
Phát ra các tia nhiệt.
d)
Truyền nhiệt.
5.
Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?
a)
Người ngồi đọc báo.
b)
Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.
c)
Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.
d)
Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.
6.
Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động?
a)
Ô tô đang lên dốc.
b)
Ô tô đang xuống dốc.
c)
Ô tô chạy trên đường nằm ngang.
d)
Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng.
7.
Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
công cơ học.
b)
công suất.
c)
hiệu suất.
d)
lực.
8.
Công suất là đại lượng đo bằng
a)
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
c)
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
d)
lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
9.
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không phải đơn vị của công suất?
a)
W.
b)
kWh.
c)
Nm/s.
d)
mã lực (HP).
10.
Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
11.
Động năng là đại lượng
a)
vô hướng, luôn dương.
b)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
c)
vectơ, luôn dương.
d)
vectơ, luôn dương hoặc bằng không.
12.
Thế năng hấp dẫn là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
13.
Một vật đang chuyển động không nhất thiết phải có
a)
Động năng.
b)
Vận tốc.
c)
Động lượng.
d)
Thế năng.
14.
Chọn đáp án phù hợp để điền vào các chỗ trống trong nhận định sau: Khi đập thủy điện hoạt động, nước ở vị trí trên cao có ...(1)... lớn sẽ đổ xuống phía dưới và chuyển hóa thành ...(2)... làm quay tuabin tạo ra điện năng.
a)
(1): động năng – (2): thế năng.
b)
(1): thế năng – (2): động năng.
c)
(1): khối lượng – (2): quán tính.
d)
(1): quán tính – (2): khối lượng.
15.
Cơ năng của một vật là
a)
Tổng động năng và thế năng của vật.
b)
Hiệu động năng và thế năng của vật.
c)
Tích động năng và thế năng của vật.
d)
Thương số giữa động năng và thế năng của vật.
16.
Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động
a)
chuyển động tròn đều.
b)
chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.
c)
chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
d)
chuyển động thẳng đều.
17.
Cơ năng là đại lượng
a)
luôn luôn khác không.
b)
không âm.
c)
luôn luôn dương.
d)
có thể dương, âm hoặc bằng không.
18.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
a)
động năng bằng thế năng.
b)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
c)
động năng bằng nửa thế năng.
d)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
19.
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên
a)
động năng tăng, thế năng tăng.
b)
động năng giảm, thế năng tăng.
c)
động năng tăng, thế năng giảm.
d)
động năng không đổi, thế năng giảm.
20.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
a)
Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang.
b)
Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.
c)
Một ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.
d)
Con chim đang bay lượn trên bầu trời.
21.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng được gọi là:
a)
động lượng.
b)
động năng.
c)
xung lượng của lực.
d)
thế năng.
22.
Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
a)
Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
b)
Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.
c)
Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.
d)
Động lượng là một đại lượng vectơ.
23.
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
a)
Vật chuyển động tròn đều.
b)
Vật được ném ngang.
c)
Vật đang rơi tự do.
d)
Vật chuyển động thẳng đều.
24.
Động lượng của một vật bằng:
a)
Tích khối lượng với vận tốc của vật.
b)
Tích khối lượng với gia tốc của vật.
c)
Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
d)
Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
25.
Khi nói về động lượng của một vật, phát biểu đúng là
a)
Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.
b)
Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.
c)
Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.
d)
Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.
26.
Hai vật có động lượng bằng nhau. Phát biểu không đúng là
a)
Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có độ lớn vận tốc nhỏ hơn.
b)
Vật có độ lớn vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.
c)
Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc luôn bằng nhau.
d)
Hai vật chuyển động với vận tốc luôn cùng phương cùng chiều.
27.
Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?
a)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát.
b)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.
c)
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
d)
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
28.
Phát biểu không đúng là
a)
Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
c)
Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
d)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều là không đổi.
29.
Phát biểu không đúng là
a)
Trong một hệ kín, vectơ tổng động lượng của hệ được bảo toàn.
b)
Động lượng của hệ có thể chỉ bảo toàn theo một phương.
c)
Động lượng của hệ bảo toàn nghĩa là chỉ có độ lớn không đổi.
d)
Chuyển động bằng phản lực là một ứng dụng của sự bảo toàn động lượng.
30.
Khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên liên quan đến:
a)
chuyển động ném ngang.
b)
chuyển động theo quán tính.
c)
chuyển động do va chạm.
d)
chuyển động bằng phản lực.
31.
Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm
a)
xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
b)
là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
c)
động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
d)
tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
32.
Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi
a)
xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
b)
là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
c)
động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
d)
tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
33.
Tìm phát biểu đúng trong va chạm mềm
a)
Động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
b)
Động năng của hệ sau va chạm bằng không.
c)
Động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
d)
Động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
34.
Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật va chạm mềm với nhau?
a)
Trong quá trình va chạm, hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn.
b)
Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
c)
Động năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
d)
Động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
35.
Va chạm nào sau đây là va chạm đàn hồi
a)
Một người nhảy từ trên bờ xuống dưới nước.
b)
Thả rơi viên bi cho va chạm vào mặt cát.
c)
Viên đạn bay xuyên vào và nằm trong bao cát.
d)
Viên bi da màu trắng lăn đến va chạm vào viên bi da màu đỏ.
36.
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.
b)
Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.
c)
Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.
d)
Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.
37.
Khi nói về va chạm của 2 vật, phát biểu nào sau đây là sai.
a)
Trong va chạm mềm, một phần động năng của hệ chuyển hóa thành nội năng.
b)
Hệ 2 vật được coi là hệ kín trong thời gian va chạm.
c)
Trong va chạm mềm, định luật bảo toàn động lượng được thỏa mãn.
d)
Nếu va chạm là hoàn toàn đàn hồi, chỉ có động lượng của hệ bảo toàn, động năng không bảo toàn.
38.
Hai vật va chạm với nhau, động lượng của hệ thay đổi như thế nào? Xét hệ này được coi là hệ kín.
a)
Tổng động lượng trước lớn hơn tổng động lượng sau.
b)
Tổng động lượng trước bằng tổng động lượng sau.
c)
Tổng động lượng trước nhỏ hơn tổng động lượng sau.
d)
Động lượng của từng vật không thay đổi trong quá trình va chạm.
39.
Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đổi như thế nào?
a)
Tăng lên.
b)
Giảm đi.
c)
Không thay đổi.
d)
Ban đầu tăng sau đó giảm.
40.
Túi khí trong ô tô có tác dụng gì?
a)
Trang trí.
b)
Cung cấp khí cho người trong ô tô.
c)
Bảo vệ con người trong trường hợp xe xảy ra va chạm.
d)
Cung cấp khí cho các bánh xe.
41.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
b)
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
c)
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
d)
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
42.
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
a)
Cabin của chiếc đu quay khi đu quay đang hoạt động ổn định.
b)
Một điểm trên cánh quạt điện đang quay ổn định.
c)
Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh.
d)
Một điểm trên cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay ổn định.
43.
Mọi chất điểm trên một chiếc lốp xe đang quay tròn đều quanh trục của bánh xe đều có cùng
a)
Bán kính.
b)
Gia tốc hướng tâm.
c)
Tốc độ góc.
d)
Tốc độ.
44.
Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
a)
quỹ đạo là đường tròn.
b)
vectơ gia tốc không đổi.
c)
tốc độ góc không đổi.
d)
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.
45.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
quỹ đạo là đường tròn.
b)
vectơ vận tốc không đổi.
c)
tốc độ góc không đổi.
d)
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.
46.
Chọn phát biểu sai về đặc điểm của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn.
b)
chiều theo chiều chuyển động của vật.
c)
độ lớn không đổi v = ωR.
d)
độ lớn không đổi v = ω/R.
47.
Chọn phát biểu sai về đặc điểm của vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
a)
phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo.
b)
chiều hướng về tâm đường tròn quỹ đạo.
c)
độ lớn không đổi aht = ω^2R.
d)
độ lớn thay đổi aht = v^2/R.
48.
Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.
c)
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.
49.
Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo là
a)
chu kì.
b)
tần số.
c)
tốc độ góc.
d)
gia tốc hướng tâm.
50.
Đơn vị của tần số là:
a)
giây (s).
b)
Hz.
c)
rad.
d)
rad/s.