WorksheetsÔn tập cuối kì II- lớp 10.doc (1)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
`Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
Không tiếp thu văn minh phương Tây.
c)
Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
d)
Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.
3.
Câu 3. “Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
b)
Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
c)
Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.
d)
Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.
4.
Câu 4. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?
a)
Đinh – Tiền Lê.
b)
Lý.
c)
Trần.
d)
Lê sơ.
5.
Câu 5. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
Các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
cơ quan biên soạn lịch sử.
6.
Câu 6. Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
c)
Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.
7.
Câu 7. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
a)
Phật giáo.
b)
Nho giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Công giáo.
8.
Câu 8. Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?
a)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
b)
Quan tâm đến biên soạn sử.
c)
Phát triển văn hoá dân gian.
d)
Đề cao giáo dục, khoa cử.
9.
Câu 9: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
10.
Câu 10: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
11.
Câu 11: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
12.
Câu 12: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
13.
Câu 13: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
a)
văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
văn học dân gian và văn học viết.
14.
Câu 14: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
a)
Nhà Lý.
b)
Nhà Trần.
c)
Lê sơ.
d)
Tây Sơn.
15.
Câu 15: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
16.
Câu 16: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
17.
Câu 17: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
18.
Câu 18: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?
a)
Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
19.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
20.
Câu 20: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
b)
Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
c)
Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
21.
Câu 21. Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?
a)
Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.
b)
Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.
c)
Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV
d)
Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.
22.
Câu 22. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
b)
Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.
23.
Câu 23 Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là
a)
Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.
b)
Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí.
c)
tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
d)
các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
24.
Câu 24. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?
a)
xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện
b)
Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý
c)
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
d)
Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.
25.
Câu 25. Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt
a)
Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo
b)
thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.
c)
Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống
d)
Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề
26.
Câu 26. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?
a)
Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
b)
Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
c)
Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
d)
Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt
27.
Câu 1. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là
a)
đồng bằng.
b)
ven biển
c)
đồi núi.
d)
trung du.
28.
Câu 2. Nhà ở truyền thống của người Kinh là
a)
nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.
b)
nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.
c)
nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.
d)
nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.
29.
Câu 3. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
30.
Câu 4. Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là
a)
canh tác lúa nước.
b)
chăn nuôi gia súc.
c)
nuôi trồng thủy sản.
d)
trồng cây lúa nương.
31.
Câu 5. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
a)
xuất khẩu.
b)
nhập khẩu
c)
giao lưu.
d)
biếu, tặng.
32.
Câu 6. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của
a)
người Kinh.
b)
người Thái.
c)
người Nùng.
d)
người Mường.
33.
Câu 7 Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
a)
nghề dệt và nghề đan.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
34.
Câu 8. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
từng làng/bản và tộc người.
b)
nhiều làng/bản hay cả khu vực.
c)
tập trung ở các đô thị lớn.
d)
diễn ra trên phạm vi cả nước.
35.
Câu 9. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
Thờ Phật.
b)
Thờ anh hùng dân tộc.
c)
Thờ Thành hoàng.
d)
Thờ cúng tổ tiên.
36.
Câu 10. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
a)
Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
b)
Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.
c)
Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
d)
Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
37.
Câu 11. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?
a)
Nghề nông trồng lúa.
b)
Nghề chăn nuôi.
c)
Ngành nghề thủ công.
d)
Nghề đánh bắt thủy, hải sản.
38.
Câu 12 Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
a)
Địa bàn sinh sống.
b)
Thành phần dân cư.
c)
Phân hóa xã hội.
d)
Yếu tố tâm lí.
39.
Câu 13. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
a)
Điều kiện tự nhiên.
b)
Thành phần dân cư.
c)
Phân hóa xã hội.
d)
Yếu tố tâm lí.
40.
Câu 14. Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
b)
Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.
c)
Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.
d)
Có nhiều cây cối chặng các lối đi.
41.
Câu 15 Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
a)
chu kì vòng đời.
b)
văn hóa ẩm thực.
c)
điều kiện tự nhiên.
d)
các tôn giáo lớn.
42.
Câu 16. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
a)
chu kì thời gian.
b)
văn hóa ẩm thực.
c)
điều kiện tự nhiên.
d)
các tôn giáo lớn.
43.
Câu 17. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.
44.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?
a)
Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.
b)
Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.
45.
Câu 19. Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
sùng bái tự nhiên.
c)
phồn thực.
d)
đa thần.
46.
Câu 20. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
b)
Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
c)
Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
d)
Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
47.
Câu 21. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
b)
Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
c)
Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
d)
Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
48.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
b)
Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
c)
Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
d)
Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
49.
Câu 23: Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Namlà
a)
không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.
b)
lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.
c)
lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.
d)
tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.
50.
Câu 24: Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?
a)
Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.
c)
Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.
d)
Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.
100 %
