wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Các văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề, thì áp dụng theo:
a)
a. Quy định của văn bản có giá trị pháp lý cao hơn,
b)
b. Quy định của văn bản ban hành sau,
c)
c. Cả a và b đúng.
d)
d. Cả a và b sai.
2.

Điền vào các chỗ trống: “Chủ thể của quan hệ pháp luật là ...1..... tham gia quan hệ pháp luật nhằm thỏa mãn .....2..... của mình trên cơ sở ......3....thực hiện những ......4.....do pháp luật quy định”.

(a)  

3.
Nội dung của văn bản áp dụng pháp luật nêu ra:
a)
a. Các quy tắc xử sự chung và được áp dụng đối với mọi chủ thể.
b)
b. Quy tắc xử sự cụ thể và được áp dụng nhiều lần đối với mọi chủ thể.
c)
c. Xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể đối với chủ thể đã được xác định.
d)
d. Cả a,b và c đúng.
4.
Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của:
a)
a. Thủ tướng Chính phủ.
b)
b. Tổng kiểm toán Nhà nước.
c)
c. Ủy ban Nhân dân.
d)
d. Cả a,b và c đều đúng.
5.
Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng:
a)
a. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
b)
b. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
c)
c. Cả a và b đúng.
d)
d. Cả a và b sai.
6.

Điền vào các chỗ trống: “Năng lực hành vi là........ của chủ thể pháp luật được Nhà nước.......... bằng .........các hành vi của mình tham gia vào các quan hệ pháp luật và .......các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý một cách độc lập”.

(a)  

7.
Hoạt động áp dụng …………………… chỉ được tiến hành khi không có quy phạm pháp luật trực tiếp điều chỉnh vụ việc đó và không có cả quy phạm pháp luật điều chỉnh vụ việc tương tự với vụ việc được xem xét.
a)
a. Tương tự quy phạm pháp luật,
b)
b. Tương tự pháp luật,
c)
c. Pháp luật tương tự,
d)
d. Cả a và b đúng.
8.
Năng lực hành vi của pháp nhân được thực hiện bởi
a)
a. Các thành viên tham gia thành lập pháp nhân,
b)
b. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân,
c)
c. Đại diện theo ủy quyền của pháp nhân,
d)
d. Cả b và c đều đúng.
9.
Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẻ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này, người chủ quán:
a)
a. Có lỗi cố ý gián tiếp,
b)
b. Có lỗi vô ý do cẩu thả,
c)
c. Có lỗi vô ý do quá tự tin,
d)
d. Không có lỗi.
10.

Điền vào các chỗ trống: “Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực ......... được sử dụng ..........trong cuộc sống, những quy tắc xử sự này chỉ ra .........và ........... của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh”

(a)  

11.
Thời điểm xuất hiện năng lực pháp luật của cá nhân được Nhà nước công nhận là:
a)
a. Khi đủ 6 tuổi,
b)
b. Khi đủ 14 tuổi,
c)
c. Khi đủ 16 tuổi, |
d)
d. Cả a,b và c sai.
12.
. “Văn bản áp dụng pháp luật có tính …………………., áp dụng................................................. đối với các cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp xác định”.
a)
a. bắt buộc, một lần,
b)
b. bắt buộc, nhiều lần,
c)
c. cá biệt, một lần,
d)
d. Cả a, b và c đều đúng.
13.
Lợi ích vật chất hoặc tinh thần mà chủ thể pháp luật mong muốn thỏa mãn khi tham gia vào một quan hệ pháp luật gọi là
a)
a. Đối tượng của quan hệ pháp luật,
b)
b. Khách thể của quan hệ pháp luật,
c)
c. Mục đích của quan hệ pháp luật,
d)
d. Nội dung của quan hệ pháp luật.
14.
Quy phạm pháp luật xác định rõ trách nhiệm pháp lý của các chủ thể khi:
a)
a. Vi phạm nghĩa vụ pháp lý.
b)
b. Ngăn cản sự thực hiện quyền chủ thể.
c)
c. Cả a và b đúng.
d)
d. Cả a và b sai.
15.

. Điền vào các chỗ trống: “Pháp chế ......... là ............ cần thiết để .............và mở rộng dân chủ, .............. quyền làm chủ của nhân dân”.

(a)  

16.

. Bác sĩ A mổ cho bệnh nhân và để quên dao mổ trong bụng bệnh nhân dẫn đến bệnh nhân chết. Trong trường hợp này, Bác sĩ A có lỗi gì?

(a)  

17.
Sự biến là sự kiện pháp lý
a)
a. không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người,
b)
b. được pháp luật quy định,
c)
c. phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người,
d)
d. Cả a và b đúng.
18.
Nhà nước giành quyền tác động vào quan hệ pháp luật bằng sự cưỡng chế trong những trường hợp nào:
a)
a. Nhà nước thấy không cần thiết cho tiếp tục duy trì quan hệ ấy,
b)
b. Khi có hành vi vi phạm pháp luật,
c)
c. Một bên trốn tránh trách nhiệm về những hậu quả đã gây ra cho đối tác,
d)
d. Cả a, b và c đúng.
19.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Hãy xác định đây là biện pháp chế tài gì?

(a)  

20.

Điền vào các chỗ trống: “Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước mà ở đó quyền lực nhà nước là ..........., có sự............., ........... giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp”.

(a)  

21.
Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện:
a)
a. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia,
b)
b. Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi.
c)
c. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý,
d)
d. Căn cứ để truy cứu trách nhiệm pháp lý.
22.
“Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị pháp lý”. Nội dung vừa nêu là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?
a)
a. giả định,
b)
b. quy định,
c)
c. quy định và chế tài,
d)
d. giả định và quy định.
23.

Điền vào các chỗ trống: “Năng lực pháp luật là toàn bộ những...........của chủ thể pháp luật ............. các quyền và phải ................. các nghĩa vụ mà Nhà nước qui định cho các chủ thể pháp luật ...............tham gia vào quan hệ pháp luật. Năng lực pháp luật là .........những ........... và ............mà chủ thể pháp luật ...............theo quy định của pháp luật”.

(a)  

24.

Nhà Ông A kinh doanh hoa cảnh, để phòng ngừa trộm lấy cắp những cây quý sắp đem bán tết, ông đã câu dây điện trần xung quanh hàng rào và đóng cầu dao điện từ giữa đêm đến sáng. B đi dự tiệc về khuya, trong người đã có hơi men nên ngã vào hàng rào nhà ông A và bị điện giật chết. Trong trường hợp này, ông A có lỗi gì?

(a)  

25.
Trong yêu cầu cơ bản của Pháp chế Xã hội chủ nghĩa, để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật trong phạm vi cả nước thì cần phải:
a)
a. Tôn trọng tính tối cao và địa vị tối cao của Hiến pháp và pháp luật,
b)
b. Đảm bảo tính thống nhất của pháp chế trong phạm vi cả nước,
c)
c. Cả a và b đúng.
d)
d. Cả a và b sai.
26.

“Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do các cơ quan nhà nước ban hành hoặc phối hợp ban hành theo ........, ...........,............., ..............được quy định trong pháp luật”.

(a)  

27.
Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?
a)
a. Lỗi có ý trực tiếp,
b)
b. Hậu quả gây ra thiệt hại,
c)
c. Mục đích vi phạm,
d)
d. Động cơ, thủ đoạn vi phạm.
28.
Một trong những đảm bảo đối với Pháp chế xã hội chủ nghĩa có ý nghĩa là cơ sở của tất cả những đảm bảo khác đối với pháp chế, đó là:
a)
a. Đảm bảo chính trị,
b)
b. Đảm bảo kinh tế,
c)
c. Đảm bảo tư tưởng,
d)
d. Đảm bảo pháp lý.
29.

Điền vào các chỗ trống: “Nội dung của quan hệ pháp luật được cấu thành bởi các ..............và các.................. của các chủ thể mà việc thực hiện được đảm bảo vào bảo vệ bằng sự ..................của nhà nước”

(a)  

30.
Một trong những biểu hiện của Lỗi vô ý do quá tự tin của chủ thể là
a)
a. mong muốn hậu quả đó xảy ra,
b)
b. tin tưởng hậu quả đó không xảy ra,
c)
c. cần phải thấy trước hậu quả đó,
d)
d. để mặc cho hậu quả đó xảy ra.
31.
Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
a. Quyết định của Tổng kiểm toán Nhà nước.
b)
b. Quyết định của Bộ trưởng.
c)
c. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
d)
d. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
32.

. Vì phóng nhanh, giành đường, vượt ẩu, người lái xe gây ra tai nạn giao thông làm chết người. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với người lái xe nói trên là các loại trách nhiệm pháp lý gì? - Trả lời: Trách nhiệm:

(a)  

33.
Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là
a)
a. Quyền uy, mệnh lệnh,
b)
b. Quyền uy, thỏa thuận,
c)
c. Thỏa thuận, mệnh lệnh,
d)
d. Tất cả a,b và c sai.
34.

Lỗi là trạng thái ………………, phản ánh thái độ............................................ của chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật đối với hành vi................................... của mình tại thời điểm thực điểm hành vi đó và đối với................................ do hành vi trái pháp luật đó gây ra”.

(a)  

35.
Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật:
a)
a. khi có quan hệ pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.
b)
b. khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.
c)
c. khi xảy ra sự kiện pháp lý có liên quan.
d)
d. Cả a, b và c đều đúng.
36.
Cơ cấu hợp thành quy phạm pháp luật thường có các bộ phận:
a)
a. giả định, quy định.
b)
b. quy định, chế tài.
c)
c. quy định, giả định và chế tài.
d)
d. giả định, chế tài.
37.
Đâu là tiêu chuẩn hàng đầu của một giả định?
a)
a. Tính cố định,
b)
b. Tính xác định,
c)
c. Tính chế tài,
d)
Cả a, b và c
38.

Điền vào các chỗ trống: “Quy định là phần nêu ra các quy tắc (cách thức)....................., buộc mọi người phải ..................khi ở vào hoàn cảnh, tình huống, điều kiện đã nêu trong phần ....................của quy phạm pháp luật”.

(a)  

39.

Điền vào các chỗ trống: “Chế tài là phần nêu lên ..................... tác động mà nhà nước dự kiến sẽ.................. đối với chủ thể nào ......................... đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu ở phần quy định của quy phạm pháp luật”.

(a)  

40.
Năng lực chủ thể bao gồm hai yếu tố là năng lực pháp luật và …………..
a)
a. năng lực hành vi.
b)
b. năng lực sinh tồn.
c)
c. Cả a và b đúng.
d)
d. Cả a và b sai.
41.

Điền vào các chỗ trống: “Năng lực pháp luật của chủ thể là những .................. của chủ thể pháp luật được ............. các quyền và phải gánh vác các....................mà nhà nước quy định cho các chủ thể pháp luật trước khi tham gia vào các quan hệ pháp luật”.

(a)  

42.
“Một chủ thể pháp luật muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật thì phải có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi”. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
43.
“Tổng thể những quyền tự do và nghĩa vụ của công dân theo quy định của pháp luật tạo thành ………………………….”.
a)
a. Quy chế pháp lý của công dân.
b)
b. Địa vị pháp lý của công dân trong xã hội.
c)
c. Cả a và b sai.
d)
d. Cả a và b đúng.
44.

Điền vào các chỗ trống: “Chủ thể của quan hệ pháp luật là các bên tham gia...................... nhằm thỏa mãn .................. của mình trên cơ sở .................... thực hiện những nghĩa vụ do pháp luật quy định”.

(a)  

45.
“Muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật trước hết phải là chủ thể pháp luật”. Nhận định này Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
46.

Điền vào các chỗ trống: “Khách thể của quan hệ pháp luật là những..........mà các chủ thể pháp luật mong muốn đạt được, nhằm...............những nhu cầu của mình khi tham gia vào các quan hệ pháp luật ................ quyền và ..................... của chủ thể

(a)  

47.

“Khách thể của sự điều chỉnh pháp luật là những QUAN HỆ XÃ HỘI mà pháp luật HƯỚNG TỚI, tác động tới”

(a)  

48.
Những quyền mà chủ thể được hưởng và những nghĩa vụ mà chủ thể phải gánh vác gọi là
a)
a. Đối tượng của quan hệ pháp luật,
b)
b. Khách thể của quan hệ pháp luật,
c)
c. Mục đích của quan hệ pháp luật,
d)
d. Nội dung của quan hệ pháp luật.
49.

Điền vào các chỗ trống: “........................ là khả năng xử sự của các cá nhân, tổ chức tham gia quan hệ đó được quy phạm pháp luật quy định trước và được Nhà nước bảo vệ bằng sự .....................”.

(a)  

50.

Điền vào các chỗ trống: “Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể là cách xử sự.................được quy phạm pháp luật ................ trước mà chủ thể phải .................... nhằm đáp ứng quyền của các chủ thể khác”.

(a)  

51.

Điền vào các chỗ trống: “Sự kiện pháp lý là những ..........................., ..........................., tình huống, sự kiện, hành vi cụ thể xảy ra trong thực tiễn của đời sống xã hội, thường được ghi nhận trong phần .............................. của quy phạm pháp luật, mà sự .......................... hay ....................... của nó gắn liền với việc hình thành, .........................hoặc chấm dứt các quan hệ pháp luật”.

(a)