wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đc địa gk1 -10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Các hành tỉnh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo bình
a)
Trên
b)
Nón
c)
Elip
d)
Trụ
2.
Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là
a)
90°
b)
120.
c)
150
d)
180.
3.
Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một
a)
mũi giờ.
b)
kinh tuyến.
c)
vĩ tuyến.
d)
khu vực
4.
Mỗi mùi giờ rộng
a)
11 độ kính tuyển.
b)
13 độ kinh tuyến.
c)
15 độ kinh tuyến.
d)
18 độ kinh tuyến.
5.
Giờ quốc tế được lấy theo giờ của
a)
múi giờ số 0.
b)
múi giờ số 23.
c)
múi giờ số 1.
d)
múi giờ số 7.
6.
Vận tốc tự quay của Trái Đất có đặc điểm gì?
a)
Lớn nhất ở xích đạo và giảm dần về 2 cực.
b)
Lớn nhất ở chí tuyến và cực.
c)
Tăng dần từ xích đạo về 2 cực.
d)
Không đổi ở tất cả các vĩ tuyến
7.
Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy?
a)
6.
b)
7.
c)
8.
d)
9.
8.
Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến
a)
180°
b)
00
c)
90° Đ
d)
90°T
9.
Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
a)
địa phương.
b)
khu vực.
c)
múi.
d)
GMT.
10.
Giờ quốc tế không phải là giờ
a)
mặt trời.
b)
khu vực.
c)
múi
d)
GMT
11.
Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào?
a)
Một ngày đêm.
b)
Một năm.
c)
Một mùa.
d)
Một tháng.
12.
Trái Đất hoàn thành một vòng chuyển động quanh Mặt Trời trong khoảng thời gian nào?
a)
24 giờ.
b)
365,2422 ngày.
c)
21/3 đến 23/9.
d)
29,5 ngày.
13.
Quốc gia chỉ lấy một múi giờ thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ là?
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Ki.
c)
Liên bang Nga.
d)
Canada.
14.
Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất?
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Ki.
c)
Liên bang Nga.
d)
Canada.
15.
.Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một
a)
vĩ tuyến.
b)
kinh tuyến.
c)
lục địa.
d)
đại dương.
16.
Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo
a)
biên giới quốc gia.
b)
vị trí của thủ đô.
c)
kinh tuyến giữa.
d)
điểm cực đông.
17.
.Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến Bắc.
c)
Chỉ tuyến Nam.
d)
Vòng cực
18.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyển.
c)
Cực.
d)
Vòng cực.
19.
.Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?
a)
Xích đạo.
b)
Chỉ tuyến.
c)
Cực
d)
Vòng cực.
20.
Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bản cầu Bắc luôn có
a)
ngày dài hơn đêm.
b)
đêm dài hơn ngày,
c)
ngày đêm bằng nhau.
d)
toàn ngày hoặc đêm.
21.
Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
a)
ngày dài hơn đêm.
b)
đêm dài hơn ngày,
c)
ngày đêm bằng nhau.
d)
toàn ngày hoặc đêm.
22.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?
a)
Ngày đem dài ngắn theo mùa.
b)
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
c)
ngày đem dài ngắn theo vĩ độ.
d)
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
23.
Giới hạn thạch quyển ở độ sâu
a)
50 km.
b)
100 km.
c)
150 km.
d)
200 km.
24.
Thạch quyển gồm
a)
vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
b)
phần trên cùng của lớp Man-tỉ và đá trầm tích.
c)
đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
d)
phần trên cùng của lớp Man-tỉ và đá biến
25.
Thạch quyển
a)
là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.
b)
di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.
c)
là nơi hình thành các địa hình khác nhau.
d)
đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.
26.
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
a)
phần trên của lớp Man-ti.
b)
phần dưới của lốp Man-ti.
c)
nhân ngoài của Trái Đất.
d)
nhân trong của Trái Đất.
27.
Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm
a)
5 mảng kiến tạo.
b)
6 mảng kiến tạo.
c)
7 máng kiến tạo.
d)
8 mảng kiến tạo
28.
Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở
a)
trung tâm các lục địa.
b)
phần ria lục địa.
c)
địa hình núi cao.
d)
ranh giới các mảng kiến tạo.
29.
Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện
a)
động đất, núi lửa.
b)
bão.
c)
ngập lụt.
d)
thủy triều dâng.
30.
Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
a)
các dòng đổi lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.
b)
sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt Trời.
c)
do Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.
d)
do trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.
31.
Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm rất nhiều lớp đất, đá.
a)
một số mảng kiến tạo.
b)
một số lớp khoảng vật.
c)
các lớp vật chất cô đặc.
d)
Rất nhiều lớp đất, đá
32.
Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?
a)
Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a.
b)
Mảng Thái Bình Dương.
c)
Mảng Phi.
d)
Mảng Nam Mĩ.
33.
Các sống núi ngầm giữa đại dương được sinh ra do
a)
các mảng kiến tạo không di chuyển.
b)
các mảng kiến tạo hút chờm lên nhau.
c)
các mảng kiến tạo xô vào nhau.
d)
các mảng kiến tạo tách rời nhau.
34.
Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển không sinh ra
a)
sống núi ngẩm.
b)
động đất, núi lửa.
c)
các dãy núi trẻ.
d)
dòng biển nóng.
35.
Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?
a)
Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.
b)
Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.
c)
Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn của vỏ Trái đất.
d)
Các mảng kiến tạo nhẹ, trượt trên lớp vật chất quánh dẻo của tầng Manti trên.
36.
Màng kiến tạo không phải là
a)
bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.
b)
những bộ phận lớn của đáy đại dương.
c)
luôn luôn đứng yên không di chuyển.
d)
chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.
37.
Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường không có các
a)
vành đai núi lửa.
b)
vành đai động đất.
c)
vùng núi trẻ.
d)
vùng núi già.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?
a)
Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.
b)
Các màng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.
c)
Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.
d)
Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.
39.
Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
a)
do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.
b)
do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.
c)
các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của mantí trên.
d)
sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời.
40.
Nội lực là lực phát sinh tử
a)
bên trong Trái Đất.
b)
bên ngoài Trái Đất.
c)
bức xạ của Mặt Trời.
d)
nhân của Trái Đất.
41.
Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
a)
uốn nếp.
b)
tạo lực.
c)
vận động kiến tạo.
d)
quá trình phong hóa.
42.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
a)
năng lượng tử Vũ Trụ.
b)
nguồn năng lượng Mặt Trời.
c)
nguồn năng lượng trong lòng đất.
d)
sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều.
43.
Ngoại lực là những lực sinh ra
a)
ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
b)
trong lớp nhân của Trái Đất.
c)
từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất.
d)
từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.
44.
Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa do Trái Đất
a)
chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc không đổi
b)
chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm
c)
chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi
d)
hình cầu và tự quay quanh trục.
45.
Trong khoảng thời gian từ 21 - 3 đến 23 - 9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm do
a)
bán cầu Bắc là mùa thu và mùa đông.
b)
vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời giảm đi
c)
bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời
d)
bán cầu Bắc chếch xa Mặt Trời
46.
Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào
a)
Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng.
b)
Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất.
c)
Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
d)
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.
47.
Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở hướng
a)
chính đông.
b)
chếch về phía đông nam.
c)
chếch về phía đông bắc.
d)
đông đông bắc.
48.
Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Nam trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở hướng
a)
chính đông.
b)
chếch về phía đông nam.
c)
chếch về phía đông bắc.
d)
đông đông nam
49.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có
a)
vận tốc dài giống nhau.
b)
vận tốc dài khác nhau.
c)
vận tốc góc rất lớn.
d)
vận tốc góc rất nhỏ.
50.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có
a)
vận tốc dài giống nhau.
b)
vận tốc dài khác nhau.
c)
vận tốc góc rất lớn.
d)
vận tốc góc rất nhỏ.
51.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 07
a)
cực Bắc và cực Nam.
b)
cực Bắc và Xích đạo.
c)
cực Nam và chí tuyến.
d)
cực Nam và Xích đạo.
52.
Mùa nào có thời gian kéo dài nhất trong năm ở Bắc Bán cầu?
a)
Xuân.
b)
Hạ.
c)
Thu.
d)
Đông.
53.

Người tạo quiz này thích số mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

Similar Resources on Wayground