wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 10: Hệ tuần hoàn ở động vật

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của động vật cầu tạo từ các bộ phận sau:

a)
dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
d)
nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
2.

Động mạch gồm các:

a)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
b)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
d)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
3.

Tĩnh mạch gồm các:

a)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tím đến các cơ quan.
d)
mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.
4.

Mao mạch nối:

a)
động mạch lớn nhất với tính mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.
b)
động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim
c)
động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đôi chất giữa màu và tế bảo cơ thể
d)
động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
5.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)
út và đầy máu chây trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
b)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
c)
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
d)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
6.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)
hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
b)
hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép
7.
Câu 7. Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành
a)
Lưỡng cư.
b)
Bò sát.
c)
Giun đốt
d)
Chân khớp
8.
Câu 8. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới....(1)....., tim thu hồi máu......(2)......
a)
(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
b)
(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
c)
(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
d)
(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
9.
Câu 9. "Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu". Đây là đặc điểm của
a)
Hệ tuần hoàn kín.
b)
Hệ tuần hoàn hở.
c)
Hệ tuần hoàn đơn
d)
Hệ tuần hoàn kép.
10.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?

(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.

Câu 12. "Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô". Đây là đặc điểm của:

a)
Hệ tuần hoàn kín.
b)
Hệ tuần hoàn đơn.
c)
Hệ tuần hoàn kép.
d)
Hệ tuần hoàn hở
12.
Câu 12. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới .....(1)....., tim thu hồi máu ....(2)...
a)
(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
b)
(I) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
c)
(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
d)
(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
13.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo ống góp. (3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh. (4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)
Lưỡng cư.
b)
Bò sát.
c)
Giun đốt
d)
Chim.
15.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)
Cá xương
b)
Chân khớp
c)
Lưỡng cư
d)
Chim
16.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)
(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
b)
(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.
c)
(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
d)
(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.
17.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng.....(1).... gọi là tâm nhĩ, hai buồng.......(2)....... gọi là tâm thất.

a)
(1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu tử tĩnh mạch vào tim
b)
(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim
c)
(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim
d)
(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim
18.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. (2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. (3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. (4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ

a)
chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.
b)
chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung diện.
c)
O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung diện.
d)
chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.
20.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)
mạng Purkinje.
b)
bó His.
c)
nút xoang nhĩ.
d)
nút nhĩ thất.
21.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim? 1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. (2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện. (3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. (4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm phĩ cọ.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim

(1) Tâm thất (phải và trái) co, đầy máu từ tâm thất vào động mạch phối và động mạch chủ.

(2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phối.

(3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đầy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.

a)
(4), (2), (1), (3).
b)
(1), (3), (4), (2).
c)
(4), (2), (3), (1).
d)
(1), (3), (2), (4).
23.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Tim co và dân nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dẫn của tim, tâm trương (2) Ở người thành, mỗi chu ki tim kéo dài 0,8s; trong đó tâm nhĩ co 0,1s; tâm thất co 0,3s; gian dãn chung là 0,4s. (3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim. (4) Nút nhi thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát ra xung điện

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

a)
lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ vân và sợi đàn hồi, lớp mô liên kêt.
b)
1 lớp tế bảo mô liên kết.
c)
1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt.
d)
lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ trơn, lớp mô liên kết.
25.

Mao mạch được cấu tạo từ một

a)
lớp tế bào mô liên kêt.
b)
Lớp tế bào biểu bì mô dẹt.
c)
Lớp cơ và sợi đàn hồi.
d)
Lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi.
26.
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai? (1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp (2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương (3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co (4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:
a)
tổng chiều dài mạch máu, lực bơm máu của tim
b)
tổng chiều dài mạch máu, tổng tiết diện mạch máu
c)
tổng số lượng máu, tổng chiều dài mạch máu
d)
lực bơm máu của tim, tổng tiết diện mạch máu
28.
Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng
a)
hệ dẫn truyền tim
b)
cơ chế thần kinh và thể dịch
c)
chu kì tim
d)
trung khu điều hoà tim mạch
29.
Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc ...(1)..., cơ chế thể thực hiện nhờ ...(2).... Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
(1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hoà tim mạch
b)
(1) dẫn truyền, (2) các hormone
c)
(1) phản xạ, (2) trung khu điều hoà tim mạch
d)
(1) phản xạ, (2) các hormone
30.
Sắp xếp các ý sau theo trình tự điều hoà hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm.
a)
(1),(3),(4),(2)
b)
(4),(1),(3),(2)
c)
(3),(4),(1),(2)
d)
(4),(3),(1),(2)
31.
Khi huyết áp tăng cao:
a)
trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.
b)
trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường
c)
trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường
d)
trung khu điều hoà tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường
32.
Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:
a)
tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid dưa về hệ tuần hoàn máu
b)
tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu
c)
tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non
d)
thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu
33.
Đâu không phải là lợi ích của việc tập luyện thể dục, thể thao đối với tim?
a)
cơ tim phát triển
b)
thành tim dày hơn
c)
tăng thể tích tâm thu
d)
tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu
34.
Trật từ đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:
a)
tim-> động mạch-> tĩnh mạch-> mao mạch-> tim
b)
tim-> mao mạch-> động mạch-> tĩnh mạch-> tim
c)
tim-> động mạch-> mao mạch-> tĩnh mạch-> tim
d)
tim-> động mạch-> mao mạch-> động mạch-> tim
35.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:
a)
tim-> động mạch-> khoang cơ thể-> trao đổi chất với tế bào-> hỗn hợp máu-> dịch mô-> tĩnh mạch-> tim
b)
tim-> động mạch-> hỗn hợp máu-> dịch mô-> khoang cơ thể-> trao đổi chất với tế bào-> tĩnh mạch-> tim
c)
tim-> động mạch-> trao đổi chất với tế bào-> khoang cơ thể-> hỗn hợp máu-> dịch mô-> tĩnh mạch-> tim
d)

tim-> động mạch-> khoang cơ thể-> hỗn hợp máu-> dịch mô-> trao đổi chất với tế bào-> tĩnh mạch-> tim

36.
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
a)
tĩnh mạch và mao mạch
b)
mao mạch
c)
tĩnh mạch
d)
động mạch và tính mạch
37.
Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây? (1) Tôm, (2) Cá, (3) ốc sên, (4) Ếch, (5) Bạch tuột, (6) Giun đốt
a)
(1)(3)(5)
b)
(1)(2)(3)
c)
(2)(5)(6)
d)
(3)(5)(6)
38.
Nông độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2
a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi

b)
được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể
c)
còn lưu giữ trong phế nang
d)
thải ra trong hô hấp tế bào của phổi
39.
Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:
a)
tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn
b)
tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn
c)
máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất
d)
máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt động trung bình
40.
Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:
a)
tim-> động mạch ít O2-> mao mạch-> tĩnh mạch giàu O2-> tim
b)
tim-> động mạch ít O2-> mao mạch-> tĩnh mạch ít CO2-> tim
c)

 tim-> động mạch giàu CO2-> mao mạch-> tĩnh mạch giàu O2-> tim

d)
tim-> động mạch giàu CO2-> mao mạch-> tĩnh mạch ít CO2-> tim
41.
Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:
a)
tâm nhĩ-> động mạch mang-> mao mạch mang-> động mạch lưng-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm thất
b)
tâm thất-> động mạch mang-> mao mạch mang-> động mạch lưng-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ
c)
 tâm thất-> động mạch lưng-> động mạch mang-> mao mạch mang-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ
d)
tâm thất-> động mạch mang-> mao mạch các cơ quan-> động mạch lưng-> mao mạch mang-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ
42.
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở? (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn (2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa (3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào (4) Điều hoà phân phối máu đến các cơ quan nhanh (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
43.
Quan sát hình dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình
a)
(1)tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3)động mạch chủ, (4)mao mạch các cơ quan, (5)tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi
b)
(1)tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3)động mạch chủ, (4)mao mạch phổi, (5)tĩnh mạch phổi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch các cơ quan
c)
(1)tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3)động mạch phổi, (4)mao mạch phổi, (5)tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch các cơ quan
d)
(1)tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3)động mạch phổi, (4)mao mạch phổi, (5)tĩnh mạch phổi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch các cơ quan
44.
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng:
a)
vận chuyển chất dinh dưỡng
b)
vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
c)
vận chuyển các sản phẩm bài tiết
d)
tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp
45.
Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?
a)
sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô
b)
sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô
c)
sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô
d)
sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu
46.
Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và thân khớp được gọi và hệ tuần hoàn hở vì
a)
tốc độ máu chảy chậm
b)
giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối
c)
máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
d)
còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô
47.
Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:
a)
mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
b)
mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
c)
mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
d)
thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
48.
Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:
a)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm
b)
khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim
c)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu của tĩnh mạch về phổi làm cho tim bị thiếu oxy để hoạt động
d)
khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy
49.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây

(1) Lực co tim

(2) Nhịp tim

(3) Độ quánh của tim

(4) Khối lượng máu

(5) Số lượng hồng cầu

(6) Sự đàn hồi của mạch máu

a)

(1) (2) (3) (4) (6)

b)

(2) (3) (4) (5) (6)

c)

(1) (2) (3) (4) (5)

d)

(1) (2) (3) (5) (6)