WorksheetsKIỂM TRA DƯỢC LÝ HỆ SỐ 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Thuốc điều trị dị ứng mà không gây buồn ngủ:
a)
Promethazin
b)
Diphenhydramin
c)
Clorpheniramin
d)
Fexofenadin
e)
Alimemazin
2.
Chỉ định của Vitamin C
a)
Điều trị bệnh Scorbut
b)
Điều trị bệnh Beri –Beri
c)
Tăng sức đề kháng cơ thể
d)
Dư phòng và điều trị còi xương
e)
Điều trị bệnh pellagra
3.
Chỉ định của Vitamin K:
a)
Điều trị bệnh Scorbut
b)
Điều trị bệnh Pellagra
c)
Tham gia chuyển hóa lipid
d)
Dự phòng và điều trị chảy máu ở trẻ sơ sinh
e)
Chống đông máu.
4.
Tên khác của Vitamin D:
a)
Calciferol
b)
Acid Ascorbic
c)
Tocoferol
d)
Retinol
e)
Thiamin
5.
Chỉ định của oresol là:
a)
Bệnh tiêu chảy
b)
Bệnh tắc ruột cấp tính
c)
Bệnh nhiễm khuẩn
d)
Bệnh sơ cứng động mạch.
e)
Bệnh táo bón
6.
Viên bao tan trong ruột Bisacodyl nên được dùng vào thời điểm nào:
a)
Buổi sáng trước khi ăn
b)
Buổi tối trước khi đi ngủ
c)
Buổi trưa sau khi ăn no
d)
Uống vào thời điểm nào cũng được
e)
Uống trước khi đi vệ sinh để chống táo bón.
7.
Thuốc có tác dụng cầm máu là:
a)
Acetaminophen
b)
Acid acetyl salicylic
c)
Indomethacin
d)
Tabalgin
e)
Vitamin K
8.
Liều 1 lần/24h của Albendazol trị giun kim, giun đũa, giun tóc, giun móc cho trẻ em trên 2 tuổi và người lớn là:
a)
200mg
b)
300mg
c)
400mg
d)
500mg
e)
1000mg
9.
Chỉ định dùng Niclosamid khi nhiễm các loại sau:
a)
Giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim
b)
Sán máng, sán lá gan, sán lá phổi, sán lá ruột
c)
Sán bò, sán lợn, sán cá, sán chuột
d)
Ấu trùng của sán máng, sán lá gan, sán lá phổi, sán lá ruột
e)
Giun chỉ, giun xoắn
10.
Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp:
a)
Digoxin
b)
Nifedipin
c)
Nitroglycerin
d)
Atropin
e)
Codein
11.
Chống chỉ định của digoxin là:
a)
Suy tim cung lượng thấp
b)
Rung nhĩ
c)
Cuồng động nhĩ
d)
Viêm cơ tim cấp
e)
Nhịp tim 70 lần /1 phút
12.
Thuốc Omeprazol không sử dụng được trong trường hợp sau:
a)
Loét dạ dày – tá tràng
b)
Hội chứng Zollinger – Ellison
c)
Loét dạ dày ác tính
d)
Chứng trào ngược thực quản
e)
Hội chứng tăng tiết acid dạ dày
13.
Thuốc Loperamid được chỉ định cho :
a)
Cầm tiêu chảy
b)
Táo bón
c)
Tăng tiết mật và nhuận tràng
d)
Nhiễm khuẩn tiêu hóa
e)
Ho khan
14.
Chế phẩm Antibio có liều dùng điều trị đi ngoài là:
a)
Uống 1g/lần × 3lần/24h
b)
Uống 1g/24h
c)
Uống 2 g/24h
d)
Uống 1g/lần × 2lần/24h
e)
Uống 0,5g/lần x 2lần /24h
15.
Metronidazol ngoài điều trị lỵ amip còn phối hợp điều trị:
a)
Viêm phế quản
b)
Viêm đường tiết niệu
c)
Viêm loét dạ dày – tá tràng
d)
Viêm da
e)
Viêm đường hô hấp
16.
Tác dụng được áp dụng trong điều trị của Promethazin hydroclorid là:
a)
Khô miệng
b)
Ức chế thần kinh trung ương
c)
Kháng histamin H1
d)
Hạ huyết áp thế đứng (khi tiêm).
e)
Gây ngủ gà
17.
Chống chỉ định của Clorpheniramin là:
a)
Tiêm tĩnh mạch
b)
Tiêm bắp.
c)
Người đang điều khiển máy móc, tàu xe
d)
Phối hợp với thuốc đau dạ dày
e)
Kết hợp với Paracetamol để điều trị cảm cúm
18.
Chỉ định nào sau đây là của thuốc Metformin 500mg:
a)
Tiêu chảy
b)
Đái tháo đường typ II
c)
Tăng huyết áp
d)
Cầm máu tử cung sau đẻ
e)
Chống viêm, chống dị ứng
19.
Thuốc tránh thai hàng ngày cần được uống viên đầu tiên vào thời gian:
a)
Ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt
b)
Từ ngày thứ nhất đến ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt
c)
Trong vòng 15 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt
d)
Có thể uống vào bất cứ ngày nào trong chu kỳ kinh nguyệt
e)
Uống vào ngày cuối kỳ kinh
20.
Thuốc Metronidazol có chỉ định nào sau đây:
a)
Dùng trong bệnh dịch hạch, bệnh than
b)
Dùng ngoài trị trứng cá, nhiễm khuẩn mắt, da
c)
Phối hợp trong điều trị vi khuẩn H.pylori
d)
Bệnh tăng đường huyết
e)
Bệnh nấm .
21.
Thuốc Adrenalin không có tác dụng nào:
a)
Làm giãn đồng tử
b)
Làm tăng nhịp tim
c)
Làm hạ huyết áp
d)
Làm giãn cơ trơn phế quản
e)
Làm tăng glucose máu
22.
Thành phần của thuốc tránh thai hàng ngày Newchoi là :
a)
Progesteron
b)
Testosteron
c)
Estradiol
d)
Progesteron và Estradiol
e)
Testosteron và Estriol.
23.
Thuốc diệt amip trong và ngoài ruột cả thể cấp và mạn là:
a)
Magnesi sulfat
b)
Metronidazol
c)
Bisacodyl
d)
Berberin
e)
Lactobacillus
24.
Thuốc có tác dụng cắt cơn đau thắt ngực:
a)
Digoxin
b)
Hypothiazid
c)
Nitroglycerin
d)
Furosemid
e)
Methyldopa
25.
Thuốc Dexamethason có tác dụng trong thời gian:
a)
8-12 giờ
b)
24- 36 giờ
c)
12-24 giờ
d)
36-72 giờ
e)
30- 50 giờ
26.
Tác dụng được áp dụng trong điều trị của Salbutamol là:
a)
Khô miệng
b)
Kháng histamin H1
c)
Kháng viêm
d)
Hạ huyết áp thế đứng (khi tiêm).
e)
Giãn cơ trơn phế quản
27.
Thuốc Adrenalin không có chỉ định nào:
a)
Cầm máu tại chỗ
b)
Làm tăng thời gian gây tê của thuốc tê
c)
Làm giãn mạch
d)
Ngừng tim đột ngột
e)
Sốc khi tiêm truyền
28.
Digoxin được dùng để điều trị suy tim do có tác dụng:
a)
Làm tim đập mạnh, chậm đều và gây lợi tiểu
b)
Tăng thể tích tuần hoàn
c)
Tăng huyết áp
d)
Tim đập nhanh
e)
Làm giãn mạch
29.
Thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp:
a)
Nitro glyceryl
b)
Nifedipin
c)
Digoxin
d)
Uabain
e)
Insulin
30.
Thuốc dùng để điều trị cơn đau thắt ngực và tăng huyết áp:
a)
Methyldopa
b)
Digoxin
c)
Uabain
d)
Nitro glyceryl
e)
Adrenalin
31.
Thuốc có tác dụng lợi tiểu:
a)
Furosemid
b)
Oxytoxin
c)
Mebendazol
d)
Adrenalin
e)
Estrogen
32.
Tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu hạ kali máu là:
a)
Gây rối loạn hô hấp
b)
Gây phù
c)
Gây rối loạn điện giải
d)
Gây tăng thể tích tuần hoàn
e)
Gây tăng huyết áp.
33.
Chống chỉ định của các thuốc lợi tiểu gây hạ kali máu là
a)
Tình trạng giảm Kali máu
b)
Suy tim
c)
Phù do suy thận
d)
Tăng huyết áp
e)
Xơ gan
34.
Thuốc chỉ định điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai:
a)
Furosemid
b)
Methyldopa
c)
Oxytoxin
d)
Adrenalin
e)
Nitroglycerin
35.
Thuốc nào trong số các thuốc sau gây tăng huyết áp:
a)
Adrenalin
b)
Methyldopa
c)
Furosemid
d)
Nitro glyceryl
e)
Nifedipin
36.
Thuốc chỉ định trong trường hợp thiếu máu nhược sắc là:
a)
Sắt II oxalat
b)
Vitamin B12
c)
Kali clorid
d)
Acid folic
e)
Erythropoietin
37.
Thuốc chỉ định trong trường hợp thiếu máu ưu sắc hồng cầu to là:
a)
Sắt II oxalat
b)
Kali clorid
c)
Acid folic
d)
Vitamin B12
e)
Erythropoietin
38.
Chống chỉ định của Vitamin B12 là:
a)
Cắt dạ dày
b)
Viêm dây thần kinh
c)
Ung thư
d)
Trẻ chậm lớn
e)
Viêm ruột mạn
39.
Chống chỉ định của thuốc kháng Histamin H1 thế hệ I là:
a)
Viêm mũi dị ứng
b)
Say tàu xe
c)
Ho do dị ứng
d)
Cảm cúm
e)
U xơ tiền liệt tuyến
40.
Thuốc có tác dụng long đờm:
a)
N- Acetyl cystein
b)
Vitamin B12
c)
Codein
d)
Promethazin
e)
Salbutamol
41.
Thuốc có tác dụng làm tăng sự xâm nhập của 1 số kháng sinh vào dịch bài tiết của đường hô hấp
a)
Bromhexin
b)
N- Acetyl cystein
c)
Codein
d)
Promethazin
e)
Ephedrin
42.
Chống chỉ định của các thuốc long đờm:
a)
Bệnh nhân ho có đờm
b)
Bệnh nhân hen
c)
Bệnh nhân tăng tiết dịch phế quản
d)
Các bệnh lý hô hấp có đờm nhày quánh
e)
Viêm phế quản
43.
Thuốc không có tác dụng giảm ho
a)
Bromhexin
b)
Codein
c)
Dextromethophan
d)
Noscapin
e)
Alimemazin
44.
Thuốc chống chỉ định cho bệnh nhân hen phế quản là:
a)
Salbutamol
b)
Theophylin
c)
Các Glucocorticoid
d)
N- Acetyl cysteine
e)
Diaphylin
45.
Nhóm thuốc nào sau đây không sử dụng trong điều trị đau dạ dày:
a)
Thuốc trung hòa acid dịch vị
b)
Nhóm bù nước, điện giải
c)
Thuốc giảm tiết acid dịch vị
d)
Thuốc diệt helicobacteri pylori
e)
Thuốc làm tăng tạo chất nhày ở dạ dày
46.
Nhóm thuốc nào sau đây không sử dụng trong điều trị tiêu chảy:
a)
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
b)
Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột
c)
Nhóm thuốc lợi tiểu
d)
Men tiêu hóa
e)
Nhóm bù điện giải nà nước
47.
Loperamid là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:
a)
Thuốc diệt khuẩn
b)
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
c)
Nhóm bù nước, điện giải
d)
Men tiêu hóa
e)
Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột
48.
Thuốc có tác dụng không mong muốn gây táo bón là:
a)
Sắt II sulfat
b)
Nifedipin
c)
Furosemid
d)
Metronidazol
e)
Omeprazol
49.
Trẻ sẽ bị chậm lớn, quáng gà, khô mắt nếu thiếu vitamin nào:
a)
Vitamin B1
b)
Vitamin D
c)
Vitamin E
d)
Vitamin A
e)
Vitamin C
50.
Mắc bệnh Beri- beri là biểu hiện thiếu vitamin nào:
a)
Vitamin B1
b)
Vitamin PP
c)
Vitamin B12
d)
Vitamin E
e)
Vitamin A
100 %
