WorksheetsCN GK2
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Công dụng của điện trở là:
a)
hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
b)
cho phép dòng điện đi theo một chiều nhất định.
c)
ngăn dòng một chiều và cho dòng xoay chiều đi qua.
d)
dẫn dòng một chiều, cản trở dòng xoay chiều đi qua.
2.
Giá trị điện trở cho biết:
a)
Mức độ cản trở dòng điện của điện trở
b)
Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó
c)
Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
d)
Mức độ mạnh, yếu của dòng điện
3.
Công dụng của tụ điện:
a)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện
b)
Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
c)
Dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần
d)
Phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử
4.
Giá trị điện dung tụ điện (C) cho biết:
a)
Mức độ cản trở dòng điện của điện trở
b)
Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó
c)
Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
d)
Mức độ mạnh, yếu của dòng điện
5.
Điện áp định mức của tụ điện là:
a)
điện áp cần thiết đặt lên hai cực của tụ điện.
b)
điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện.
c)
điện áp hiệu dụng đặt lên hai cực của tụ điện.
d)
điện áp tối thiểu đặt lên hai cực của tụ điện.
6.
Công dụng của cuộn cảm:
a)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện
b)
Cản trở dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
c)
Dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần
d)
Phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử
7.
Giá trị điện cảm (L) cho biết:
a)
Mức độ cản trở dòng điện của điện trở
b)
Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó
c)
Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
d)
Mức độ mạnh, yếu của dòng điện
8.
Cảm kháng của cuộn cảm (XL) là:
a)
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó
b)
Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích lũy năng lượng từ trường
c)
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện
d)
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
9.
Dòng định mức là:
a)
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó
b)
Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích luỹ năng lượng từ trường
c)
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện
d)
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
10.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
b)
Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
c)
Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần
d)
Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường
11.
Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?
a)
Cảm kháng
b)
Độ tự cảm
c)
Điện dung
d)
Điện cảm
12.
Diode có công dụng:
a)
Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định
b)
Khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở
c)
Khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí
d)
Dẫn dòng một chiều, cản trở dòng xoay chiều đi qua
13.
Đây là hình dạng của loại diode nào?
a)
Diode thường
b)
Diode chỉnh lưu
c)
Diode ổn áp
d)
Diode biến dung
14.
Đây là kí hiệu của loại diode nào?
a)
Diode xung
b)
Diode chỉnh lưu
c)
Diode ổn áp
d)
Diode biến dung
15.
Dòng điện định mức của diode là:
a)
Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà vẫn đảm bảo an toàn
b)
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn
c)
Trị số dòng điện tối thiểu chạy qua diode
d)
Trị số điện áp tối thiểu đặt lên hai cực của diode
16.
Điện áp ngược lớn nhất của diode là:
a)
Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà vẫn đảm bảo an toàn
b)
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn
c)
Trị số dòng điện tối thiểu chạy qua diode
d)
Trị số điện áp tối thiểu đặt lên hai cực của diode
17.
Điều kiện để diode cho phép dòng điện đi qua theo chiều từ anode đến cathode là
a)
diode được phân cực ngược (UAK < 0)
b)
diode được phân cực ngược (UAK > 0)
c)
diode được phân cực thuận (UAK > 0)
18.
Transistor có công dụng:
a)
Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định
b)
Khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở
c)
Khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí
d)
Dẫn dòng một chiều, cản trở dòng xoay chiều đi qua
19.
Transistor lưỡng cực có cấu tạo gồm:
a)
2 lớp vật liệu bán dẫn
b)
3 lớp vật liệu bán dẫn
c)
4 lớp vật liệu bán dẫn
d)
5 lớp vật liệu bán dẫn
20.
Tên của hai loại transistor lưỡng cực là:
a)
transistor NPN, transistor PNN
b)
transistor NPN, transistor PNP
c)
transistor PPN, transistor PNP
d)
transistor NNP, transistor NPN
21.
Transistor có mấy cực và gồm những cực nào?
a)
2 cực: A và K
b)
2 cực: B và C
c)
3 cực: B, C và E
d)
3 cực: A, B và C
22.
Điện áp định mức collector - emitter (UCEO) là
a)
điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
b)
điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
c)
điện áp nhỏ nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
d)
điện áp nhỏ nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
23.
Điện áp định mức base - emitter (U_BEO) là:
a)
Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
b)
Điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
c)
Điện áp nhỏ nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
d)
Điện áp nhỏ nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor có thể làm việc mà không bị đánh hỏng.
24.
Dòng điện collector định mức (I_C) là:
a)
Dòng điện collector nhỏ nhất cho phép chạy qua transistor.
b)
Dòng điện base nhỏ nhất cho phép chạy qua transistor.
c)
Dòng điện collector lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
d)
Dòng điện base lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
25.
Dòng điện base định mức (I_g) là:
a)
Dòng điện collector nhỏ nhất cho phép chạy qua transistor.
b)
Dòng điện base nhỏ nhất cho phép chạy qua transistor.
c)
Dòng điện collector lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
d)
Dòng điện base lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
26.
IC là:
a)
Mạch điện tử sử dụng các diode chỉnh lưu.
b)
Mạch điện tử sử dụng các transistor.
c)
Vi mạch tích hợp chứa nhiều transistor và diode.
d)
Vi mạch tích hợp chứa nhiều linh kiện bán dẫn và linh kiện thụ động.
27.
Diode có công dụng:
a)
Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.
b)
Khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở.
c)
Khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí.
d)
Dẫn dòng một chiều, cản trở dòng xoay chiều đi qua.
28.
Câu 1: Khuếch đại thuật toán là:
a)
Mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn.
b)
Mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại nhỏ.
c)
Mạch tích hợp có một lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn.
d)
Mạch tích hợp có một lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại nhỏ.
29.
Một IC khuếch đại có thể có bao nhiêu thuật toán?
a)
Chỉ có duy nhất một thuật toán
b)
Có 2 thuật toán
c)
Có 3 thuật toán
d)
Có một hoặc nhiều thuật toán
30.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp …(1)….. và ……(2)….. sau đó kết quả đưa tới …(3)……..
a)
Lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo
b)
lối vào đảo, (2) không đảo, (3) lối ra
c)
lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo
d)
lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo
31.
Đâu không phải là ứng dụng của khuếch đại thuật toán?
a)
Khuếch đại đảo
b)
Khuếch đại nghịch
c)
Cộng đảo
d)
Cộng không đảo
32.
Khuếch đại thuật toán có hai đầu vào, được kí hiệu là “–” và “+”. Ý nghĩa của các dấu này trên kí hiệu khuếch đại thuật toán là gì?
a)
Đầu vào đảo kí hiệu dấu “–”; đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+”.
b)
Đầu vào đảo kí hiệu dấu “+”; đầu vào không đảo kí hiệu dấu “–”.
c)
Các kí hiệu này chỉ dành cho mạch khuếch đại đảo.
d)
Các kí hiệu này chỉ dành cho mạch khuếch đại không đảo.
33.
Ứng dụng của mạch so sánh:
a)
So sánh điện áp vào với giá trị điện áp ngưỡng
b)
So sánh tần số vào với giá trị tần số ra
c)
So sánh biên độ vào với giá trị biên độ ra
d)
So sánh các tín hiệu điện trở ở đầu vào
34.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc vào:
a)
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
b)
Độ lớn của điện áp vào.
c)
Trị số của các điện trở R1 và R2
d)
Độ lớn của điện áp ra.
35.
Dạng tín hiệu lối vào và lối ra trong hình sau thuộc mạch nào?
a)
Khuếch đại đảo
b)
Khuếch đại không đảo
c)
Cộng đảo
d)
Cộng không đảo
36.
Tín hiệu tương tự có mấy loại?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
5 loại
37.
Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua các đại lượng nào?
a)
Dòng điện hoặc công suất
b)
Dòng điện hoặc điện áp
c)
Công suất hoặc thời gian
d)
Công suất hoặc tần số
38.
Tín hiệu tuần hoàn thông thường có dạng:
a)
Hình sin
b)
Đường thẳng song song với trục hoành
c)
Đường parabol
d)
Đường thẳng đi qua trục tọa độ
39.
Linh kiện nào sau đây không được sử dụng trong mạch khuếch đại?
a)
Điện trở
b)
Cầu dao
c)
Tụ điện
d)
Cuộn cảm
40.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:Mạch khuếch đại biên độ điện áp biến đổi biên độ tín hiệu lối ra ………… biên độ tín hiệu lối vào.
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng
d)
Lớn hơn hoặc bằng
41.
Mạch nào sau đây có thể giúp truyền tín hiệu có tần số thấp đi xa?
a)
Mạch khuếch đại
b)
Mạch điều chế
c)
Mạch tách sóng
d)
Mạch cộng tín hiệu
42.
Vai trò của mạch điều chế là gì?
a)
Truyền dẫn tín hiệu đi xa
b)
Tăng cường biên độ tín hiệu mà không làm thay đổi dạng tín hiệu
c)
Tách tín hiệu cần truyền ra khỏi sóng mang
d)
Thay đổi dạng tín hiệu
43.
Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:
a)
Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi.
c)
Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi.
d)
Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.
44.
Vì sao phải sử dụng sóng mang tần số cao để truyền đi xa?
a)
Vì tín hiệu mang thông tin thường có tần số thấp nên muốn truyền đi xa phải sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.
b)
Vì tín hiệu mang thông tin thường có biên độ thấp nên muốn truyền đi xa phải sử dụng sóng mang biên độ cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.
c)
Vì tín hiệu mang thông tin thường có điện áp thấp nên muốn truyền đi xa phải sử dụng sóng mang điện áp cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.
d)
Vì tín hiệu mang thông tin thường có dòng điện thấp nên muốn truyền đi xa phải sử dụng sóng mang dòng điện cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.
45.
Mạch giải điều chế tín hiệu còn được gọi là:
a)
Mạch trộn sóng
b)
Mạch tách sóng
c)
Mạch khuếch đại
d)
Mạch điều chế tín hiệu
46.
Hiện nay, điều chế biên độ được ứng dụng trong các lĩnh vực nào?
a)
Lĩnh vực giáo dục
b)
Lĩnh vực thông tin liên lạc
c)
Lĩnh vực hàng hải
d)
Lĩnh vực kinh doanh
47.
Mạch khuếch đại biên độ có phần tử khuếch đại là:
a)
Diode
b)
Cuộn cảm
c)
Transistor
d)
Tụ điện
100 %
