wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QT8 TRÊN https://ot.eduxbox.com/

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhấp chuột vào vị trí nào để đóng ứng dụng Excel?
a)
Nhấp vào nút X ở góc trên bên phải cửa sổ Excel
b)
Nhấp vào nút Minimize (—) ở góc trên bên phải cửa sổ Excel
c)
Nhấp vào nút Restore Down (▢) ở góc trên bên phải cửa sổ Excel
d)
Nhấp vào menu File → Close
2.
Câu 2: Thao tác nào để tạo bảng tính mới theo mẫu Simple invoice?
a)
Vào menu File → New → chọn Blank workbook
b)
Vào menu File → New → gõ "Simple invoice" trong ô tìm kiếm mẫu, chọn mẫu Simple invoice
c)
Vào tab Insert → Table
d)
Nhấp chuột phải vào Sheet và chọn Insert
3.
Câu 3: Để lưu bảng tính vào thư mục “My Drive” với tên mới là WorkSheet.xlsx, ta thao tác như thế nào?
a)
Vào File → Save As → chọn thư mục My Drive → nhập tên WorkSheet.xlsx → Save
b)
Vào File → Open → chọn My Drive → nhập tên WorkSheet.xlsx
c)
Vào File → Close → nhập tên WorkSheet.xlsx → Save
d)
Vào File → Print → chọn My Drive → Save
4.
Câu 4: Thao tác nào để lưu bảng tính với định dạng mới là .xml?
a)
Vào File → Save As → chọn Save as type: XML Data (.xml) → nhập tên file → Save *
b)
Vào File → Open → chọn định dạng XML → Save
c)
Vào File → Export → Create PDF/XPS Document
d)
Vào File → Close → nhập tên file.xml
5.
Câu 5: Để chuyển sang bảng tính đã mở sẵn có tên là Simple Invoice, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Nhấp vào tab (thẻ) Simple Invoice trên thanh Taskbar Excel
b)
Vào File → Open → chọn Simple Invoice
c)
Vào Insert → Table → chọn Simple Invoice
d)
Vào Home → Format → Simple Invoice
6.
Câu 6: Thứ tự đúng để đổi tên người sử dụng trong Excel là gì?
a)
Chọn menu File → Options → Nhấp chuột vào ô Username → Nhập tên người dùng
b)
Nhập tên người dùng → Chọn menu File → Options → Nhấp chuột vào ô Username
c)
Chọn Options → File → Nhập tên người dùng → Username
d)
Nhấp vào ô Username → File → Options → Nhập tên người dùng
7.
Câu 7: Để ẩn thanh Ribbon trong Excel, ta nhấp chuột vào đâu?
a)
Nhấp vào biểu tượng mũi tên xuống (Collapse the Ribbon) ở góc trên bên phải thanh Ribbon
b)
Nhấp vào menu File → Close
c)
Nhấp vào tab View → Hide
d)
Nhấp vào Sheet2 ở dưới cùng màn hình
8.
Câu 8: Để mở công cụ “Go To” trong Excel, ta nhấp chuột vào đâu?
a)
Tab Home → Find & Select → Go To…
b)
Tab Insert → Table → Go To
c)
Tab View → Zoom → Go To
d)
Tab Formulas → Define Name → Go To
9.
Câu 9: Để chọn toàn bộ trang tính trong Excel, ta nhấp chuột vào đâu?
a)
Ô vuông nhỏ giao giữa tiêu đề hàng và cột (góc trên bên trái của bảng tính)
b)
Cột A
c)
Hàng 1
d)
Tab Home → Select All
10.
Câu: Thực hiện các thao tác để tìm từ Item 11 trong bảng tính (gợi ý: dùng công cụ Find)?
a)
True
b)
False
11.
Câu: Hãy cho biết lệnh trong hình có tác dụng gì?
a)
Sắp xếp bảng theo cột được chọn theo giá trị từ cao đến thấp.
b)
Sắp xếp bảng theo cột được chọn theo giá trị từ thấp đến cao.
c)
Lọc dữ liệu trong cột được chọn.
12.
Câu: Hãy cho biết lệnh Undo có tác dụng gì?
a)
Hủy thao tác vừa thực hiện.
b)
Lặp lại thao tác vừa bị hủy.
c)
Lưu lại thao tác vừa thực hiện.
d)
Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng tính.
13.
Câu: Hãy cho biết thao tác trong video có tác dụng gì?
a)
Sao chép nội dung được chọn tới một trang tính khác.
b)
Sao chép nội dung được chọn tới một bảng tính khác.
c)
Di chuyển nội dung được chọn tới một trang tính khác.
d)
Di chuyển nội dung được chọn tới một bảng tính khác.
14.
Câu: Dùng chức năng Autofill để điền giá trị cho 2 ô C1, D1 sẽ được kết quả gì?
a)
Ô C1 = 2, ô D1 = 2
b)
Ô C1 = 2, ô D1 = 3
c)
Ô C1 = 3, ô D1 = 4
d)
Ô C1 = 1, ô D1 = 2
15.
Câu: Để chọn toàn bộ hàng 6 em nhấp chuột vào vị trí nào?
a)
Ô A6
b)
Ô B6
c)
Số thứ tự hàng 6 ở phía bên trái màn hình
d)
Ô C6
16.
Câu: Hãy chọn cách thức sao chép ô đã chọn bằng phím Ctrl trên bàn phím trong khi chọn ô?
a)
Chọn ô cần sao chép rồi giữ Ctrl + kéo ô đến vị trí mới
b)
Chọn ô cần sao chép rồi giữ Ctrl + Enter
c)
Chọn ô cần sao chép rồi giữ Ctrl + C
d)
Chọn ô cần sao chép rồi giữ Ctrl + V
17.
Câu: Để xóa một hàng bạn phải nhấp chuột vào đâu?
a)
Nhấp chuột vào ô cần xóa trong hàng.
b)
Nhấp chuột vào số thứ tự của hàng ở phía bên trái màn hình.
c)
Nhấp chuột vào cột bất kỳ trong bảng tính.
18.
Câu: Để đóng băng các cột ở phía bên trái cột được chọn bạn nhấp chuột vào đâu?
a)
Thẻ Insert → Freeze Panes
b)
Thẻ Home → Freeze Panes
c)
Thẻ Review → Freeze Panes
d)
Thẻ View → Freeze Panes
19.
Câu: Thay đổi kích thước chiều cao hàng được chọn thành 40?
a)
Nhấp chuột phải vào số thứ tự hàng → Chọn Row Height → Nhập 40
b)
Nhấp chuột phải vào ô bất kỳ → Chọn Column Width → Nhập 40
c)
Vào thẻ Home → Chọn Format → Row Height → Nhập 40
d)
Nhấp đúp chuột vào đường biên dưới số thứ tự hàng
20.
Câu: Để chuyển sang trang tính có tên là “Lớp 7” bạn nhấp chuột vào đâu?
a)
Nhấp chuột vào thẻ Lớp 6 ở phía dưới màn hình.
b)
Nhấp chuột vào thẻ Lớp 7 ở phía dưới màn hình.
c)
Nhấp chuột vào ô bất kỳ trong bảng tính.
d)
Nhấp chuột vào thanh công cụ View.
21.
Câu 21: Thứ tự đúng các thao tác để sửa tên trang tính trong Excel là gì?
a)
Chọn Menu Home
b)
Chọn lệnh Format
c)
Chọn Rename Sheet
d)
Nhập tên mới
e)
Nhấn phím Enter
22.
Câu 22: Hãy cho biết thao tác trong video có tác dụng gì?
a)
Di chuyển trang tính đến vị trí mới trong cùng một bảng tính.
b)
Sao chép trang tính đến vị trí mới trong cùng một bảng tính.
c)
Di chuyển trang tính đến một bảng tính khác.
d)
Sao chép trang tính đến một bảng tính khác.
23.
Câu 23: Ô E4 đã được chọn, nhập công thức để giá trị trong ô E4 sẽ bằng giá trị trong ô C4 trừ đi giá trị trong ô D4.
a)
=C4+D4
b)
=C4-D4
c)
C4-D4
d)
=C4/D4
24.
Câu: Cộng nội dung trong ô C6 hiện tại là "=B6*$E$2" với ô C7, giá trị trong ô C7 sẽ là gì?
a)
"=B6$E$2 + C7"
b)
"=B6$E$2 * C7"
c)
"=B6$E$2 - C7"
25.
Câu: Nhập công thức để đếm số ô chứa dữ liệu trong vùng D4 đến D16?
a)
=COUNT(D4:D16)
b)
=SUM(D4:D16)
c)
=AVERAGE(D4:D16)
d)
=MAX(D4:D16)
26.
Câu: Nhập công thức để tính tổng các giá trị trong ô D2 đến ô E5 tham chiếu tuyệt đối?
a)
=SUM(D$2:E$5)
b)
=SUM(D2:E5)
c)
=TOTAL(D$2:E$5)
d)
=ADD(D$2:E$5)
27.
Câu: Nhập công thức tại ô E3 để hiển thị "Pass" nếu điểm số trong ô D3 lớn hơn hoặc bằng 75, và hiển thị "Fail" nếu điểm số nhỏ hơn 75?
a)
=IF(D3>=75, "Pass", "Fail")
b)
=IF(D3>75, "Pass", "Fail")
c)
=IF(D3<75, "Fail", "Pass")
d)
=IF(D3=75, "Pass", "Fail")
28.
Câu: Lỗi ##### là lỗi gì?
a)
Lỗi hiện thị khi hàm/công thức có chứa nội dung không kịp hiện thị trong vùng dữ liệu.
b)
Lỗi hiện thị khi cột không đủ rộng để chứa dữ liệu nhập.
c)
Lỗi hiện thị khi dia chi ô trong hàm/công thức không tham chiếu đúng ô trong dữ liệu.
d)
Lỗi hiện thị khi Excel phát hiện lỗi trong quá trình tính toán công thức.
29.
Câu: Sửa cách thức định dạng để hiện thị trong ô E3?
a)
Chọn ô E3 > Menu Home > Number > Chọn Number > Chọn 0 Decimal places > Chọn OK
b)
Chọn ô E3 > Menu Home > Number > Chọn Currency > Chọn 2 Decimal places > Chọn OK
c)
Chọn ô E3 > Menu Home > Number > Chọn Percentage > Chọn 0 Decimal places > Chọn OK
d)
Chọn ô E3 > Menu Home > Number > Chọn Number > Chọn 2 Decimal places > Chọn OK
30.
Câu: Nhập công thức vào ô E3 để hiện thị số dưới dạng phần trăm?
a)
=D3/E$6100%
b)
=D3/E6100%
c)
=D3E6/100%
d)
=D3/E6%
31.
Để thay đổi màu nền cho ô được chọn trong bảng tính, bạn cần nhấp chuột vào đâu?
a)
Nút Font Color (màu chữ)
b)
Nút Fill Color (màu nền)
c)
Nút Borders (đường viền)
d)
Nút Merge & Center (gộp ô và căn giữa)
32.
Câu: Nhập công thức vào ô F3 để áp dụng định dạng ngày tháng cho ô E7 tham chiếu tuyệt đối?
a)
=E$7
b)
=TEXT(E$7, "dddd, dd mmmm yyyy")
c)
=DATE(E$7)
d)
=E$7*1
33.
Câu: Nhập công thức vào ô F3 để áp dụng định dạng bảng cho ô D3, bằng cách chọn?
a)
Chọn ô F3 > Nhập =D3 > Định dạng Number > Chọn OK
b)
Chọn ô F3 > Nhập =D3 > Định dạng Currency > Chọn 2 Decimal places > Chọn OK
c)
Chọn ô F3 > Nhập =D3 > Định dạng Percentage > Chọn OK
d)
Chọn ô F3 > Nhập =D3 > Định dạng Date > Chọn OK
34.
Câu: Đề cập công thức vào ô F6 để tính trung bình số giờ làm việc trong tuần, bạn nhập công thức nào?
a)
=AVERAGE(D3:D6)
b)
=SUM(D3:D6)
c)
=COUNT(D3:D6)
d)
=MAX(D3:D6)
35.
Câu: Trong cửa sổ Border, nhập công thức vào ô F6 để áp dụng kiểu đường viền cho ô F6, bạn chọn cách nào?
a)
Chọn đường viền None > Chọn OK
b)
Chọn đường viền Outline > Chọn OK
c)
Chọn đường viền Inside > Chọn OK
d)
Chọn đường viền All Borders > Chọn OK
36.
Câu: Đề so sánh các giá trị trong cột với dữ liệu trong bảng, bạn nên dùng loại biểu đồ nào?
a)
Biểu đồ đường (Line)
b)
Biểu đồ cột (Column)
c)
Biểu đồ tròn (Pie)
d)
Biểu đồ thanh (Bar)
37.
Câu: Nhập công thức vào ô để tạo biểu đồ tròn (Pie)?
a)
Chọn dữ liệu từ ô B1 đến F6 > Chọn biểu đồ Pie từ tab Insert > Charts
b)
Chọn dữ liệu từ ô B1 đến F6 > Chọn biểu đồ Line từ tab Insert > Charts
c)
Chọn dữ liệu từ ô B1 đến F6 > Chọn biểu đồ Bar từ tab Insert > Charts
d)
Chọn dữ liệu từ ô B1 đến F6 > Chọn biểu đồ Column từ tab Insert > Charts
38.
Câu: Nhập công thức vào ô để thay đổi loại biểu đồ cho biểu đồ hiện tại?
a)
Chọn tab Chart Tools > Design > Change Chart Type > Chọn loại biểu đồ mới
b)
Chọn tab Chart Tools > Format > Change Chart Type > Chọn loại biểu đồ mới
c)
Chọn tab Chart Tools > Layout > Change Chart Type > Chọn loại biểu đồ mới
d)
Chọn tab Chart Tools > View > Change Chart Type > Chọn loại biểu đồ mới
39.
Câu: Đề thay đổi kích thước biểu đồ, bạn chọn menu nào?
a)
Chọn tab Chart Tools > Design > Change Chart Type
b)
Chọn tab Chart Tools > Format > Move Chart
c)
Chọn tab Chart Tools > Design > Switch Row/Column
d)
Chọn tab Chart Tools > Format > Size
40.
Câu: Nhập công thức vào ô để thêm/bớt chú thích (legend) cho biểu đồ?
a)
Chọn tab Chart Tools > Design > Add Chart Element > Legend > Chọn kiểu phù hợp
b)
Chọn tab Chart Tools > Format > Add Chart Element > Legend > Chọn kiểu phù hợp
c)
Chọn tab Chart Tools > Layout > Add Chart Element > Legend > Chọn kiểu phù hợp
d)
Chọn tab Chart Tools > View > Add Chart Element > Legend > Chọn kiểu phù hợp
41.
Câu: Nhập công thức vào ô để chuyển text kích thước (Chart Title) cho biểu đồ?
a)
Chọn tab Chart Tools > Design > Add Chart Element > Chart Title > Chọn kiểu phù hợp
b)
Chọn tab Chart Tools > Format > Add Chart Element > Chart Title > Chọn kiểu phù hợp
c)
Chọn tab Chart Tools > Layout > Add Chart Element > Chart Title > Chọn kiểu phù hợp
d)
Chọn tab Chart Tools > View > Add Chart Element > Chart Title > Chọn kiểu phù hợp
42.
Câu: Nhập công thức vào ô để hiện thị tiêu đề hàng, trên trang tính?
a)
Chọn tab Page Layout > Print Titles > Header/Footer > Chọn Rows to repeat at top
b)
Chọn tab Page Layout > Page Setup > Header/Footer > Chọn Rows to repeat at top
c)
Chọn tab View > Print Titles > Header/Footer > Chọn Rows to repeat at top
d)
Chọn tab Data > Print Titles > Header/Footer > Chọn Rows to repeat at top
43.
Câu: Nhập vào để in cả trang tính?
a)
Chọn Print > Settings > Print Active Sheets
b)
Chọn Print > Settings > Print Entire Workbook
c)
Chọn Print > Settings > Print Selection
d)
Chọn Print > Settings > Print on Both Sides
44.
Câu: Đề điền ngày giờ hiện tại vào ô header trên trang tính, bạn điền vào ô nào?
a)
Left section
b)
Center section
c)
Right section
d)
Không điền vào bất kỳ ô nào
45.
Câu: Nhập công thức vào ô F6 để áp dụng định dạng canh lề dưới (Bottom Align) cho ô F6?
a)
- Chọn ô F6 Nhập AVERAGE(D3:D6) Định dạng Bottom Align
b)
- Chọn ô F6 Nhập AVERAGE(D3:D6) Định dạng Top Align
c)
- Chọn ô F6 Nhập SUM(D3:D6) Định dạng Bottom Align
d)
- Chọn ô F6 Nhập AVERAGE(D3:D6) Định dạng Bottom Align