wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AC201-TS-NV-3

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nào sau đây là tài sản dài hạn?
a)
Nhà cửa, vật kiến trúc
b)
Tiền mặt
c)
Phải trả người bán
d)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2.
Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu?
a)
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
b)
Tiền gửi ngân hàng
c)
Nguyên liệu, vật liệu
d)
Người mua trả tiền trước
3.
'Nguyên liệu, vật liệu' được xếp vào loại nào?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
4.
Đối tượng nào sau đây là tài sản ngắn hạn?
a)
Hàng mua đang đi đường
b)
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
c)
Nguồn vốn xây dựng cơ bản
d)
Vay và nợ thuê tài chính
5.
'Tạm ứng' thuộc loại nào?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
6.
Đối tượng nào sau đây là tài sản ngắn hạn?
a)
Hàng gửi bán
b)
Quyền sử dụng đất
c)
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
d)
Quỹ đầu tư và phát triển
7.
'Đầu tư vào công ty con' được phân loại là gì?
a)
Tài sản dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
8.
Khoản mục nào sau đây là vốn chủ sở hữu?
a)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
b)
Nguyên liệu, vật liệu
c)
Người mua trả tiền trước
d)
Phải trả người bán
9.
'Phải trả người bán' thuộc loại nào?
a)

Nợ phải trả

b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn
d)
Vốn chủ sở hữu
10.
Đối tượng nào sau đây là tài sản ngắn hạn?
a)
Tiền mặt
b)
Quỹ đầu tư và phát triển
c)
Nguồn vốn xây dựng cơ bản
d)
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
11.
'Tiền gửi ngân hàng' thuộc loại nào?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
12.
'Thuế thu nhập DN phải nộp' thuộc loại nào?
a)
Nợ phải trả
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn
d)
Vốn chủ sở hữu
13.
'Vay và nợ thuê tài chính' thuộc loại nào?
a)
Nợ phải trả
b)
Vốn chủ sở hữu
c)
Tài sản dài hạn
d)
Tài sản ngắn hạn
14.
Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả?
a)
Nhận ký quỹ, ký cược
b)
Tiền gửi ngân hàng
c)
Nguyên liệu, vật liệu
d)
Nhà cửa, vật kiến trúc
15.
'Người mua trả tiền trước' được xếp vào nhóm nào?
a)
Nợ phải trả ngắn hạn
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn
d)
Vốn chủ sở hữu
16.
'Phải thu của khách hàng (<12 tháng)' thuộc loại nào?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
17.
Đối tượng nào sau đây là tài sản ngắn hạn?
a)
Hàng hóa
b)
Vay và nợ thuê tài chính
c)
Nguồn vốn xây dựng cơ bản
d)
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
18.
'Sản phẩm dở dang' thuộc loại nào?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
19.

2 đối tượng nào sau đây là nợ phải trả?

a)
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
b)

Quỹ đầu tư phát triển

c)
Thành phẩm
d)

Tiền ứng trước của người mua

20.
'Nguồn vốn xây dựng cơ bản' thuộc loại nào?
a)
Vốn chủ sở hữu
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn
d)
Nợ phải trả
21.
'Quỹ đầu tư và phát triển' thuộc loại nào?
a)
Vốn chủ sở hữu
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Tài sản dài hạn
22.
'Bản quyền, bằng sáng chế' được xếp vào đâu?
a)
Tài sản dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
23.
'Trả trước cho người bán' thuộc nhóm nào?
a)

Tài sản ngắn hạn

b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
24.
'Quyền sử dụng đất' được phân loại là gì?
a)
Tài sản dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
25.

Rút TGNH nhập quỹ TM

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

26.

Trả lương người lao động bán bằng TGNH

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

27.

Trích lợi nhuận, lập quỹ ĐT phát triển

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

28.

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

29.

Vay dài hạn, trả nợ người bán

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

30.

Ứng trước cho người bán bằng tiền mặt

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

31.

Người mua ứng trước tiền hàng bằng TGNH

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

32.

Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

33.

Khách hàng trả nợ tiền hàng bằng TGNH

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

34.

Nộp thuế vào ngân sách bằng chuyển khoản

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

35.

Mua công cụ dụng cụ chưa trả tiền người bán

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

36.

Chi phí vận chuyển NVL mua về tới kho, trả bằng tiền mặt

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

37.

Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất

a)

TS tăng - TS giảm

b)

TS giảm - NV giảm

c)

NV tăng - TS tăng

d)

NV tăng - NV giảm

38.

Mối quan hệ TS tăng - NV giảm có tồn tại không?

a)

b)

Không

39.

TS ngắn hạn + TS dài hạn = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

là phương trình cân bằng Kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Khác

40.

Nợ phải trả được xác định bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Nguồn vốn

b)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Vốn góp của chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn - Tài sản dài hạn - Vốn chủ sở hữu