WorksheetsAC201-TS-NV-3
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Nợ phải trả
2 đối tượng nào sau đây là nợ phải trả?
Quỹ đầu tư phát triển
Tiền ứng trước của người mua
Tài sản ngắn hạn
Rút TGNH nhập quỹ TM
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Trả lương người lao động bán bằng TGNH
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Trích lợi nhuận, lập quỹ ĐT phát triển
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Vay dài hạn, trả nợ người bán
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Ứng trước cho người bán bằng tiền mặt
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Người mua ứng trước tiền hàng bằng TGNH
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Khách hàng trả nợ tiền hàng bằng TGNH
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Nộp thuế vào ngân sách bằng chuyển khoản
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Mua công cụ dụng cụ chưa trả tiền người bán
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Chi phí vận chuyển NVL mua về tới kho, trả bằng tiền mặt
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất
TS tăng - TS giảm
TS giảm - NV giảm
NV tăng - TS tăng
NV tăng - NV giảm
Mối quan hệ TS tăng - NV giảm có tồn tại không?
Có
Không
TS ngắn hạn + TS dài hạn = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
là phương trình cân bằng Kế toán
Đúng
Sai
Khác
Nợ phải trả được xác định bằng:
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Vốn chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Vốn góp của chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn - Tài sản dài hạn - Vốn chủ sở hữu
