WorksheetsV22. Ôn tập: City Life
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Từ affordable mang nghĩa là?
a)
có giá cả phải chăng
b)
đắt đỏ
c)
không thể chi trả được
d)
hiếm thấy, độc lạ
2.
Từ unaffordable mang trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
3.
Từ nào sau đây mang nghĩa là cổ kính?
a)
ancient
b)
asset
c)
feature
d)
resident
4.
Từ asset mang nghĩa là?
a)
tài sản
b)
cổ kính
c)
thảm khốc
d)
xung đột
5.
Từ catastrophic mang nghĩa là?
a)
thảm khốc
b)
cổ kính
c)
hạn chế
d)
phải chăng
6.
Từ catastrophic mang trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là làm ai đó vui lên?
a)
cheer sb up
b)
cheer sb on
c)
cheer sb through
d)
cheer sb off
8.
Từ conduct mang nghĩa là?
a)
thực hiện
b)
kiểm soát
c)
tranh cãi
d)
xác định
9.
Từ conflict là dạng từ gì? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
10.
Từ conflict mang nghĩa là?
a)
xung đột
b)
xác định
c)
kiểm soát
d)
hạn chế
11.
Từ nào sau đây mang nghĩa là xác định?
a)
determine
b)
examine
c)
conduct
d)
decline
12.
Từ nào trong số các từ sau đây có trọng âm khác so với các từ còn lại?
a)
benefit
b)
advantage
c)
determine
d)
downtown
13.
Từ downtown mang nghĩa là?
a)
thuộc trung tâm thành phố
b)
thuộc vùng ngoại ô
c)
thuộc vùng đồng bằng
d)
thuộc vùng bên dưới
14.
Từ nào sau đây KHÔNG phải từ trái nghĩa với từ advantage?
a)
drawback
b)
disadvantage
c)
negative side
d)
benefit
15.
Từ dweller mang nghĩa là?
a)
cư dân
b)
thợ xây
c)
công nhân
d)
người di cư
16.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thoải mái, dễ tính?
a)
easy-going
b)
easy-seeing
c)
easy-hearing
d)
easy-thinking
17.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là lớn lên, trưởng thành?
a)
grow up
b)
grow off
c)
grow in
d)
grow forward
18.
Từ fabulous mang nghĩa là?
a)
tuyệt vời
b)
kì quái
c)
tẻ nhạt
d)
huỷ diệt
19.
Từ nào sau đây mang nghĩa là yếu tố? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
factor
b)
element
c)
indicator
d)
feature
20.
Từ feature mang nghĩa là?
a)
điểm đặc trưng
b)
chỉ số
c)
văn hoá
d)
yếu tố
21.
Từ forbidden là dạng từ gì?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
22.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là hiện thời, trong lúc này?
a)
for time being
b)
for the time being
c)
for time
d)
for the time
23.
Từ nào sau đây mang nghĩa là chỉ số? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
indicator
b)
index
c)
feature
d)
element
24.
Cụm từ nào dưới đây mang nghĩa là sự mệt mỏi do lệch múi giờ?
a)
jet lag
b)
jet lack
c)
jet laid
d)
jet last
25.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là tiến bộ?
a)
make progress
b)
do progress
c)
build progress
d)
get progress
26.
Từ metropolitan mang nghĩa là?
a)
thuộc về đô thị
b)
thuộc về nông thôn
c)
thuộc về tàu điện ngầm
d)
thuộc về giới thượng lưu
27.
Từ metropolitan mang trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
28.
Từ multicultural mang nghĩa là?
a)
đa văn hoá
b)
văn hoá nhiều kiểu
c)
văn hoá phân hoá
d)
đa quốc gia
29.
Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa của từ negative?
a)
positive
b)
drawback
c)
catastrophic
d)
specific
30.
Từ Oceania mang trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
31.
Từ nào sau đây mang nghĩa là đông dân cư?
a)
populous
b)
popular
c)
popularity
d)
population
32.
Từ packed đồng nghĩa với từ nào sau đây?
a)
overcrowded
b)
scarse
c)
well-organized
d)
stuck
33.
Từ recreational mang nghĩa là?
a)
thuộc về giải trí
b)
thuộc về hát minh sáng tạo
c)
thuộc về lịch sử
d)
thuộc về văn hoá
34.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là tin tưởng ai, dựa vào ai?
a)
rely on sb
b)
rely at sb
c)
rely in sb
d)
rely of sb
35.
Từ nào sau đây là dạng tính từ của từ rely?
a)
reliable
b)
relying
c)
reliative
d)
relieved
36.
Từ resident mang nghĩa là?
a)
dân cư
b)
nhân dân
c)
người di cư
d)
công nhân
37.
Từ nào sau đây mang nghĩa là toà nhà cao chọc trời?
a)
skyscraper
b)
skyscreeper
c)
skyrocketer
d)
skybuilding
38.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là sự đô thị hoá?
a)
urban sprawl
b)
urban spread
c)
urban widening
d)
urban break
39.
Cụm từ a variety of mang nghĩa là?
a)
có rất nhiều cái gì
b)
một số cái gì
c)
phần lớn của cái gì
d)
điểm đặc biệt của cái gì
40.
Từ nào sau đây mang nghĩa là đi lang thang?
a)
wander
b)
wonder
c)
vander
d)
wanner
100 %
