WorksheetsÔN TẬP GIỮA HK I - TIN 9
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Loại đồng hồ nào sau đây được gắn bộ xử lí thông tin?
a)
A. Đồng hồ quả lắc, chạy bằng dây cót.
b)
B. Đồng hồ đeo tay không dùng pin.
c)
C. Đồng hồ thông minh.
d)
D. Đồng hồ quartz (thạch anh).
2.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không được gắn bộ xử lí thông tin?
a)
A. Máy giặt.
b)
B. Máy rửa bát.
c)
C. Robot hút bụi.
d)
D. Máy khoan cầm tay.
3.
Câu 3. Biện pháp để hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người là
a)
A. cẩn trọng khi chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội.
b)
B. rèn luyện các kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được.
c)
C. cập nhật các thông tin về tiến bộ công nghệ.
d)
D. dành thời gian giao lưu với người thân, bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động ngoại khoá, …
4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.
b)
B. Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.
c)
C. Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực.
d)
D. Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.
5.
Câu 5. Trong y tế, máy tính giúp chẩn đoán hình ảnh như thế nào?
a)
A. Dựa trên hình ảnh hai chiều, bộ xử lí của máy thực hiện các phép xử lí ảnh số để dựng thành một bức ảnh trong không gian ba chiều giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh chính xác hơn.
b)
B. Dựa trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ hạt nhân, bác sĩ xác định được một số bệnh lí ở sọ não.
c)
C. Dựa trên hình ảnh chụp cắt lớp, bác sĩ xác định chính xác hơn các hình thái và các khối bất thường trong cơ thể.
d)
D. Dựa trên hình ảnh X-quang, bác sĩ có thể xác định cấu trúc, kích thước các buồng tim, van tim và các mạch máu lớn.
6.
Câu 6. Trong thương mại, thiết bị nào có gắn bộ xử lí thông tin?
a)
A. Máy điều hoà không khí.
b)
B. Máy tính bỏ túi.
c)
C. Máy chiếu trong lớp học.
d)
D. Máy tính tiền POS.
7.
Câu 7. Ô tô lái tự động là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Khoa học.
b)
B. Giao thông.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Công nghiệp.
8.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây không có cảm biến?
a)
A. Thiết bị báo cháy.
b)
B. Máy đo độ ẩm.
c)
C. Khoá cửa sử dụng chìa khoá.
d)
D. Máy giặt thông minh.
9.
Câu 9. “Não của chúng ta hoạt động ít dần vì sự xuất hiện của công nghệ cao”, nhà thần kinh học Michael Merzenich cho biết trong cuốn sách “The Shallows: What The Internet Is Doing To Our Brains”, cảnh báo tác động của công nghệ đối với trí thông minh của con người, nguy hiểm tới mức không tưởng. Vậy theo em, công nghệ thông tin tác động lên não của chúng ta như thế nào?
a)
A. Đạo đức suy giảm.
b)
B. Tỉ lệ thất nghiệp tăng.
c)
C. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. Giảm độ tập trung.
10.
Câu 10. Máy tính không có khả năng nào sau đây?
a)
A. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
c)
C. Cảm thụ văn học.
d)
D. Tính toán nhanh.
11.
Câu 11. Ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
a)
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
b)
B. Chẩn đoán bệnh.
c)
C. Điều khiển ô tô tự động lái.
d)
D. Dự báo thời tiết.
12.
Câu 12. “Quản lí dữ liệu công dân” là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:
a)
A. Giải trí
b)
B. Giáo dục
c)
C. Quản lí hành chính
d)
D. Tài chính ngân hàng
13.
Câu 13. Tác động tích cực của máy tính đối với xã hội, công nghệ thông tin:
a)
A. Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức
b)
B. Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo
c)
C. Truyền thông và chia sẻ thông tin
d)
D. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến
14.
Câu 14. Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?
a)
A. Máy chiếu trong lớp học.
b)
B. Máy chụp X-quang.
c)
C. Hệ thống thanh toán trong siêu thị.
d)
D. Hệ thống phun tưới vận hành tự động.
15.
Câu 15. Kính viễn vọng không gian Hubble là ứng dụng của máy tính trong nghiên cứu
a)
A. vật lí.
b)
B. vũ trụ.
c)
C. giao thông.
d)
D. hoá học.
16.
Câu 16. Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như ti vi, máy giặt, lò vi sóng, tủ lạnh, máy rửa bát,…thường được sử dụng ở đâu?
a)
A. Trong gia đình.
b)
B. Trong công xưởng.
c)
C. Trong bệnh viện.
d)
D. Trong trường học.
17.
Câu 17. Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như máy đo huyết áp tự động, thiết bị giám sát sức khỏe, thiết bị chẩn đoán hình ảnh,…thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Trong giáo dục.
b)
B. Trong công nghiệp.
c)
C. Trong y tế.
d)
D. Trong khoa học kĩ thuật.
18.
Câu 18. Bằng cách nào công nghệ thông tin có những tác động mạnh mẽ đối với giáo dục?
a)
A. Giúp cho việc chuyển giao và tiếp cận thông tin trở nên dễ dàng.
b)
B. Động viên, khuyến khích mọi người tham gia vào xã hội học tập.
c)
C. Hỗ trợ tính toán nhanh chóng và chính xác, không cần tính nhẩm.
d)
D. Giúp cho việc đánh giá kết quả học tập trở nên công bằng hơn.
19.
Câu 19. Thiết bị bay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Giao thông.
b)
B. Sinh học.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Nông nghiệp.
20.
Câu 20. Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ tinh thần của con người?
a)
A. Gây thoái hóa cột sống.
b)
B. Phát triển mối quan hệ, hợp tác với thầy cô, bạn bè
c)
C. Nguy cơ trầm cảm, rối loạn lo âu.
d)
D. Khiến con người trở nên thụ động hơn.
21.
Câu 21. Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
22.
Câu 22. Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
a)
A. Tính sử dụng được.
b)
B. Tính hấp dẫn.
c)
C. Tính cập nhật.
d)
D. Tính đầy đủ.
23.
Câu 23. Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?
a)
A. Tính đầy đủ.
b)
B. Tính chính xác.
c)
C. Tính mới.
d)
D. Tính sử dụng được.
24.
Câu 24. Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?
a)
A. Ý kiến của người thân.
b)
B. Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.
c)
C. Những chia sẻ cá nhân trên Internet.
d)
D. Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.
25.
Câu 25. Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?
a)
A. Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.
b)
B. Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.
c)
C. Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.
d)
D. Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.
26.
Câu 26. Tính sử dụng được của thông tin giúp:
a)
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết
b)
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại
c)
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan
d)
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được
27.
Câu 27. Trong câu hỏi: “Thông tin được công bố khi nào?” được sử dụng để kiểm tra đặc điểm quan trọng nào của thông tin?
a)
A. Tính mới
b)
B. Tính chính xác
c)
C. Tính đầy đủ
d)
D. Tính sử dụng được
28.
Câu 28. Trong câu hỏi: “Thông tin có đầy đủ cụ thể, chi tiết và đúng với những gì đã xảy ra hay không?” được sử dụng để kiểm tra đặc điểm quan trọng nào của thông tin?
a)
A. Tính mới.
b)
B. Tính chính xác.
c)
C. Tính đầy đủ.
d)
D. Tính sử dụng được.
29.
Câu 29. Chất lượng thông tin dùng trong quá trình giải quyết vấn đề phụ thuộc vào một trong những yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Tính sử dụng được.
b)
B. Tính hấp dẫn.
c)
C. Tính minh họa.
d)
D. Tính giải pháp.
30.
Câu 30. Thời điểm mỗi máy bay cất cánh hay hạ cánh đều phải được sự cho phép của bộ phận kiểm soát không lưu. Để điều phối giao thông trên không, bộ phận kiểm soát không lưu cần có thông tin vị trí và tốc độ của tất cả các máy bay trên vùng trời được điểm soát. Nếu những thông tin đó không được cập nhật trong vài giây thì:
a)
A. Có thể giảm số lượng chuyến bay
b)
B. Có thể xảy ra va chạm giữa các máy bay
c)
C. Có thể giảm hành khách đăng kí chuyến bay
d)
D. Có thể kéo dài thời gian chờ của các chuyến bay
31.
Câu 31: Sau khi em đọc số định danh cá nhân của em cho GVCN, GVCN thường đề nghị em đọc lại để kiểm tra đã ghi đúng hay chưa. Theo em, việc cô đề nghị em đọc lại giúp tăng cường chất lượng thông tin theo tiêu chí nào?
a)
A. Tính đầy đủ
b)
B. Tính chính xác.
c)
C. Tính mới.
d)
D. Tính sử dụng được
32.
Câu 32. Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?
a)
A. Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b)
B. Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).
c)
C. Website của nhà trường.
d)
D. Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.
33.
Câu 33. Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?
a)
A. Báo Đời sống & Pháp luật.
b)
B. Vietnamnet.
c)
C. VTC News.
d)
D. VnExpress.
34.
Câu 34. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
a)
A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
b)
B. Không mở email từ địa chỉ lạ
c)
C. Truy cập trang web lành mạnh
d)
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
35.
Câu 35. Hoạt động nào sau đây dễ gây nghiện Internet nhất?
a)
A. Làm việc trực tuyến
b)
B. Học tập trực tuyến.
c)
C. Đọc tin tức trực tuyến
d)
D. Chơi game trực tuyến
36.
Câu 36. Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số
a)
A. Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe
b)
B. Bị lệ thuộc vào công nghệ số
c)
C. Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí
d)
D. Học tập, chia sẻ thông tin
37.
Câu 37: Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội
a)
A. Nghiện Internet
b)
B. Bắt nạt, bạo lực qua Internet
c)
C. Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
d)
D. Gây nguy hại cho môi trường
38.
Câu 38. Đâu là tác hại khi tham gia internet?
a)
A. Giúp tìm kiếm thông tin
b)
B. Chia sẻ thông tin
c)
C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
d)
D. Học tập, giải trí.
39.
Câu 39. Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?
a)
A. Internet Banking.
b)
B. Mua sắm trực tuyến.
c)
C. Học online.
d)
D. Tổ chức đánh bạc trực tuyến.
40.
Câu 40. Theo em, đâu là ảnh hưởng tiêu cực của Internet đến tâm lí và lối sống?
a)
A. Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực
b)
B. Chìm đắm vào thế giới ảo, không còn thời gian gặp gỡ người thân
c)
C. Bị lôi kéo tham gia vào các hoạt động phi pháp
d)
D. Đánh cắp dữ liệu thông tin cá nhân
41.
Câu 41. Theo em, đâu là việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề trong cuộc sống?
a)
A. Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
b)
B. Lừa đảo qua mạng.
c)
C. Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
d)
D. Gia tăng ô nhiễm môi trường.
42.
Câu 42. Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?
a)
A. Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.
b)
B. Ăn uống lành mạnh.
c)
C. Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…
d)
D. Nằm khi dùng điện thoại
43.
Câu 43. Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi ngay vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em hãy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại:
a)
A. Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy
b)
B. Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, xao nhãng học hành
c)
C. Lười học tập, lười đọc sách, lười suy nghĩ, dần mất đi năng lực sáng tạo
d)
D. Bị ảnh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng, những thông tin độc hại, trái với thuần phong mĩ tục
44.
Câu 44. Hiện tượng người trong gia đình nhắn tin cho nhau qua mạng ngay cả khi đang cùng ở nhà là ví dụ minh họa cho tác động tiêu cực nào của công nghệ kĩ thuật số?
a)
A. Ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống
b)
B. Ảnh hưởng tiêu cực đến thể chất
c)
C. Ảnh hưởng tiêu cực đến tình cảm và quan hệ với người thân, bạn bè
d)
D. Phương tiện cho những hành vi thiếu văn hóa, phi đạo đức, phi pháp
45.
Câu 45. Em phát hiện ra bạn Khang của lớp bắt đầu nghiện game trực tuyến, theo em biện pháp để giúp bạn Khang thoát khỏi tình trạng đó:
a)
A. khuyên bạn không nên chơi trò chơi trực tuyến nữa
b)
B. nói với bạn nghiện game ảnh hưởng xấu đến sức khỏe như thế nào
c)
C. sẽ nhờ sự giúp đỡ từ thầy cô, phụ huynh
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
46.
Câu 46. Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?
a)
A. Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước.
b)
B. Dự báo thời tiết.
c)
C. Điều kiện xin học học bổng du học.
d)
D. Luật an ninh mạng.
47.
Câu 47. Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
a)
A. Luật An ninh mạng.
b)
B. Luật An toàn thông tin.
c)
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
d)
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
48.
Câu 48. Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?
a)
A. Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.
b)
B. Ăn uống lành mạnh.
c)
C. Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…
d)
D. Nằm khi dùng điện thoại.
49.
Câu 49. Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là hành vi .........................
a)
A. vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...
b)
B. vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.
c)
C. vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
d)
D. vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.
50.
Câu 50. Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?
a)
A. Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.
b)
B. Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.
c)
C. Dễ có những cảm xúc tiêu cực.
d)
D. Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.
51.
Câu 51. Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?
a)
A. Gây ra các vấn đề về cột sống.
b)
B. Suy giảm sự sáng tạo.
c)
C. Thách thức về an ninh dữ liệu.
d)
D. Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.
52.
Câu 52. Phần mềm trực tuyến https://phet.colorado.edu không có các mô phỏng về chủ đề nào?
a)
A. Vật lí.
b)
B. Khoa học Trái Đất.
c)
C. Địa lí.
d)
D. Hoá học.
53.
Câu 53. Phần mềm nào sau đây cho phép mô phỏng sự lây lan của COVID-19?
a)
A. SimTraffic.
b)
B. OpenSim.
c)
C. LTSpice.
d)
D. SimAEN.
100 %
