wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công dụng của tụ điện là gì?
a)
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
b)
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
c)
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
d)
Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
2.
Câu 2: Tùy theo cấu tạo và phạm vi sử dụng, cuộn cảm được phân thành những loại nào sau đây?
a)
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
b)
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
c)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
d)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
3.
Câu 3: Điôt bán dẫn có mấy lớp tiếp giáp P – N ?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
4.
Câu 4: Tranzito là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp và bao nhiêu cực?
a)
Hai lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B)B , colectơ (C)C và emitơ (E)E .
b)
Ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: anôt (A)A , catôt (K)K và điều khiển (G)G .
c)
Một lớp tiếp giáp P - N, có hai cực là: anôt (A)A và catôt (K)K .
d)
Ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B)B , colectơ (C)C và emitơ (E)E .
5.
Câu 5: Tirixto sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Mạch chỉnh lưu có điều khiển.
b)
Mạch tạo xung.
c)
Mạch khuếch đại.
d)
Mạch chỉnh lưu không điều khiển.
6.
Câu 6: Công dụng nào sau đây là của tranzito?
a)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
Dùng để khuếch đại tín khiển, để tạo sóng, tạo xung.
c)
Dùng trong các mạch điều khiển ánh sáng.
d)
Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.
7.
Câu 7: Theo chức năng và nhiệm vụ thì mạch điện tử được phân thành những loại nào sau đây?
a)
Mạch khuếch đại; mạch điện tử tương tự; mạch điện tử số.
b)
Mạch khuếch đại; mạch tạo sóng hình sin; mạch tạo xung; mạch nguồn chỉnh lưu, mạch lọc và mạch ổn áp.
c)
Mạch điện tử tương tự; mạch điện tử số.
d)
Mạch khuếch đại; mạch tạo sóng hình sin; mạch tạo xung; mạch nguồn chỉnh lưu, mạch lọc và mạch ổn áp; mạch điện tử tương tự; mạch điện tử số.
8.
Câu 8: Theo phương thức gia công, xử lí tín hiệu thì mạch điện tử được phân thành những loại nào sau đây?
a)
Mạch khuếch đại; mạch điện tử số.
b)
Mạch khuếch đại; mạch tạo sóng hình sin.
c)
Mạch điện tử tương tự; mạch điện tử số.
d)
Mạch tạo xung; mạch nguồn chỉnh lưu.
9.
Câu 9: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, có thể bỏ bớt những khối nào sau đây mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
a)
Khối 2 và khối 4.
b)
Khối 4 và khối 5.
c)
Khối 1 và khối 2.
d)
Khối 2 và khối 5.
10.
Câu 10: Chức năng của mạch tạo xung là gì?
a)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
b)
Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
11.
Câu 11: Thế nào là mạch tạo xung đa hài tự dao động?
a)
mạch điện có nhiệm vụ chuyển đổi năng lượng điện xoay chiều từ lưới điện quốc gia thành năng lượng điện một chiều có mức điện áp ổn định và công suất cần thiết để nuôi toàn bộ thiết bị điện tử.
b)
Là mạch điện tạo ra các xung có dạng hình chữ nhật lặp lại theo chu kì và có hai trạng thái cân bằng không ổn định.
c)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp, dòng điện, công suất.
d)
mạch điện dùng các điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
12.
Câu 12: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Một đầu vào và hai đầu ra.
b)
Hai đầu vào và một đầu ra.
c)
Một đầu vào và một đầu ra.
d)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
13.
Câu 13: Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản, cần phải thực hiện nguyên tắc nào sao đây?
a)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.
b)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy, rẻ tiền.
c)
Linh kiện tùy ý chỉ cần thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa.
d)
Chỉ cần hoạt động là được.
14.
Câu 14: Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản, cần phải thực hiện nguyên tắc nào sao đây?
a)
Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện một cách khoa học và hợp lí.
b)
Dây dẫn không chồng chéo và phải ngắn nhất.
c)
Tính toán và lựa chọn linh kiện phù hợp điều kiện kinh tế nhất.
d)
Hoạt động ổn định và chính xác.
15.
Câu 15: Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản cần thực hiện theo mấy nguyên tắc?
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
6.
16.
Câu 16: Mạch điện tử nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển?
a)
Mạch tạo xung.
b)
Mạch báo tín hiệu giao thông.
c)
Mạch báo hiệu và bảo vệ điện áp.
d)
Mạch điều khiển bảng điện tử.
17.
Câu 17: Công dụng nào sau đây là của mạch điện tử điều khiển?
a)
Tạo năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Điều khiển tín hiệu, thiết bị dân dụng và các trò chơi, giải trí.
c)
Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp, dòng điện, công suất.
d)
Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
18.
Câu 18: Người ta có thể phân loại mạch điện tử điều khiển dựa vào những tiêu chí nào sau đây?
a)
Theo công suất, theo chức năng và theo kích thước của mạch.
b)
Theo chức năng và giá bán trên thị trường.
c)
Theo mức độ tự động hóa và số lượng linh kiện có trong mạch.
d)
Theo công suất, theo chức năng và theo mức độ tự động hóa.
19.
Câu 19: Nếu phân theo mức độ tự động hóa thì mạch điện tử điều khiển gồm những loại nào sau đây?
a)
Điều khiển tín hiệu và điều khiển tốc độ.
b)
Điều khiển cứng bằng mạch điện tử và điều khiển có lập trình.
c)
Điều khiển tín hiệu và điều khiển có lập trình.
d)
Điều khiển cứng bằng mạch điện tử và điều khiển tốc độ.
20.
Câu 20: Thế nào là mạch điện tử điều khiển tín hiệu?
a)
Là mạch thực hiện chức năng điều khiển.
b)
Là mạch dùng để điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu.
c)
Là mạch biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
d)
Là mạch dùng các điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
21.
Câu 21: Hình dưới đây là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây?
a)
Điện trở cố định.
b)
Điện trở nhiệt.
c)
Quang điện trở.
d)
Điện trở biến đổi theo điện áp.
22.
Câu 22: Công dụng nào sau đây là của mạch điều khiển tín hiệu?
a)
Tự động hóa các thiết bị, máy móc.
b)
Điều khiển tốc độ của các thiết bị dân dụng.
c)
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh.
d)
Chuyển đổi năng lượng điện xoay chiều từ lưới điện quốc gia thành năng lượng điện một chiều có mức điện áp ổn định và công suất cần thiết.
23.
Câu 23: Công dụng nào sau đây không phải của mạch điều khiển tín hiệu?
a)
Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
b)
Điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều.
c)
Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.
d)
Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
24.
Câu 24: Loại tụ điện nào sau đây khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều áp, nếu mắc ngược chiều sẽ làm hỏng tụ?
a)
Tụ xoay.
b)
Tụ hóa.
c)
Tụ giấy.
d)
Tụ gốm.
25.
Câu 25: Nguyên lí làm việc của triac khác với tirixto ở điểm nào sau đây?
a)
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
b)
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.
c)
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.
d)
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.
26.
Câu 26: Điôt ổn áp (điôt zêne) khác điôt chỉnh lưu ở điểm nào sau đây?
a)
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A)A sang catôt (K)K .
b)
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.
c)
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
d)
Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.
27.
Câu 27: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược như thế nào?
a)
Hai hàng chân hoặc một hàng chân.
b)
Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.
c)
Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.
d)
Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.
28.
Câu 28: Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu nào sau đây?
a)
Mạch chỉnh lưu cầu.
b)
Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.
c)
Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.
d)
Mạch chỉnh lưu bất kì.
29.
Câu 29: Máy biến áp trong các mạch nguồn một chiều là loại nào sau đây?
a)
Máy tăng áp.
b)
Máy ổn áp.
c)
Máy hạ áp.
d)
Máy ổn dòng.
30.
Câu 30: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào đại lượng nào?
a)
Trị số của các điện trở R1 và Rht .
b)
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
Độ lớn của điện áp vào.
d)
Độ lớn của điện áp ra.
31.
Câu 31: Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, mối liên hệ giữa dấu và pha của tín hiệu ra và tín hiệu vào như thế nào?
a)
Ngược dấu và ngược pha nhau.
b)
Ngược dấu và cùng pha nhau.
c)
Cùng pha và ngược pha nhau.
d)
Cùng dấu và cùng pha nhau.
32.
Câu 33: LED thường được sử dụng trong mạch nào sau đây?
a)
Mạch đèn quảng cáo.
b)
Mạch khuếch đại.
c)
Mạch ổn áp.
d)
Mạch tạo xung.
33.
Câu 34: Trong mạch nguồn điện một chiều, nếu thiếu khối nào sau đây mạch vẫn hoạt động bình thường?
a)
Biến áp.
b)
Ổn áp.
c)
Bảo vệ.
d)
Lọc nguồn.
34.

Câu 35: Cho sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển như sau: Các khối 1 và 2 lần lượt là gì?

a)
Mạch điện tử điều khiển và đối tượng điều khiển.
b)
Mạch điện tử điều khiển và mạch tạo xung.
c)
Mạch khuếch đại và đối tượng điều khiển.
d)
Đối tượng điều khiển và mạch điện tử điều khiển.
35.
Câu 36: Mạch điện tử điều khiển làm việc theo nguyên lí tổng quát nào sau đây?
a)
Tín hiệu điều khiển đưa vào, mạch điện tử điều khiển khuếch đại tín hiệu và hiển thị ra màn hình.
b)
Tín hiệu điều khiển đưa vào, mạch điện tử điều khiển xử lí, khuếch đại tín hiệu và đưa lệnh điều khiển tới đối tượng điều khiển.
c)
Đối tượng điều khiển đưa yêu cầu đến mạch điện tử điều khiển để được xử lí, khuếch đại tín hiệu rồi trả lệnh điều khiển trở lại đối tượng điều khiển.
d)
Mạch điện tử điều khiển lựa chọn và đưa tín hiệu phù hợp đến điều khiển đến đối tượng điều khiển.
36.
Câu 37: Sơ đồ nào sau đây là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu đơn giản?
a)
Xử lý -> khuếch đại -> nhận lệnh -> chấp hành
b)
khuếch đại -> xử lý -> nhận lệnh -> chấp hành
c)
nhận lệnh -> xử lý -> khuếch đại -> chấp hành
d)
nhận lệnh -> xử lý -> chấp hành -> khuếch đại
37.
Câu 38: Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, máy điều hòa không khí thuộc loại nào sau đây?
a)
Mạch điều khiển tín hiệu.
b)
Mạch tự động hóa.
c)
Mạch điều khiển thiết bị dân dụng.
d)
Mạch điều khiển trò chơi, giải trí.
38.
Câu 39: Tụ điện ở hình bên có trị số điện dung và điện áp định mức là bao nhiêu?
a)
35 μF và 2200 V
b)
2200 μF và 35 V
c)
35 μF và 35 V
d)
2200 μF và 2200 V
39.
Câu 40: Hình bên là các điện trở sứ cùng loại. Hãy cho biết công suất định mức của các điện trở này là bao nhiêu?
a)
20 W
b)
200 W
c)
220 W
d)
2000 W
40.
Câu 41: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito.
b)
Tirixto.
c)
Triac.
d)
Điac.
41.
Câu 42: Để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA, chỉ cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Chỉ thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp Rht .
b)
Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
Thay đổi biên đổi của điện áp vào.
d)
Thay đổi đồng thời giá trị của các điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
42.
Câu 43: Thiết kế mạch điện tử đơn giải gồm các bước theo đúng thứ tự nào sau đây?
a)
Thiết kế mạch nguyên lí và thiết kế mạch lắp ráp.
b)
Tìm hiểu yêu cầu thiết kế, đưa ra phương án để thực hiện, chọn phương án hợp lí nhất, tính toán và chọn các linh kiện hợp lí.
c)
Thiết kế mạch lắp ráp và thiết kế mạch nguyên lí.
d)
Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện một cách khoa học và hợp lí, vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện với nhau theo sơ đồ nguyên lí, lưu ý dây dẫn không chồng chéo và phải ngắn nhất.
43.
Câu 45: Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản, cần phải thực hiện nguyên tắc nào sao đây?
a)
Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện một cách khoa học và hợp lí.
b)
Dây dẫn không chồng chéo và phải ngắn nhất.
c)
Tính toán và lựa chọn linh kiện phù hợp điều kiện kinh tế nhất.
d)
Hoạt động ổn định và chính xác.
44.
Câu 46: Trường hợp nào sau đây thể hiện công dụng “thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố” của mạch điều khiển tín hiệu?
a)
Điện áp cao, điện áp thấp, quá nhiệt độ, cháy nổ.
b)
Đèn xanh, đỏ của tín hiệu giao thông.
c)
Hình ảnh quảng cáo, biển hiệu.
d)
Tín hiệu thông báo có nguồn, băng casset đang chạy, âm lượng của casset.
45.
Câu 47: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.
b)
Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.
c)
Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.
d)
Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.
46.
Câu 48: Mạch điện tử điều khiển làm việc theo nguyên lí tổng quát nào sau đây?
a)
Tín hiệu điều khiển đưa vào, mạch điện tử điều khiển khuếch đại tín hiệu và hiển thị ra màn hình.
b)
Tín hiệu điều khiển đưa vào, mạch điện tử điều khiển xử lí, khuếch đại tín hiệu và đưa lệnh điều khiển tới đối tượng điều khiển.
c)
Đối tượng điều khiển đưa yêu cầu đến mạch điện tử điều khiển để được xử lí, khuếch đại tín hiệu rồi trả lệnh điều khiển trở lại đối tượng điều khiển.
d)
Mạch điện tử điều khiển lựa chọn và đưa tín hiệu phù hợp đến điều khiển đến đối tượng điều khiển.
47.
Câu 49: Gọi UĐ , UBA lần lượt là sụt áp trên hai điôt và sụt áp bên trong biến áp khi có tải. Điện áp ra U2 của biến áp khi không tải được xác định bằng công thức nào sau đây?
a)
U2 = Utải+UĐ+UBA / căn 2
b)
U2 = Utải+UĐ-UBA / căn 2
c)
U2 = Utải-UĐ+UBA / căn 2
d)
U2 = Utải-UĐ-UBA x căn 2
48.
Câu 50: Điều khiển tự động các máy móc có ưu điểm gì so với điều khiển bằng tay?
a)
Sử dụng nhiều nhân lực để giám sát và khắc phục khi có sự cố.
b)
An toàn, làm việc tin cậy, có thể khống chế được thời gian mở máy, hãm máy, đảo chiều,…
c)
Không cần thường xuyên bảo trì, tiết kiệm chi phí.
d)
Công nhân không cần có trình độ kĩ thuật cao vì ít can thiệp vào quá trình tự động hóa.
49.

Cho biết các bước thức hiện thiết kế mạch nguyên lí như sau:

a. Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế.

b. Tính toán, chọn các linh kiện hợp lí.

c. Chọn phương án hợp lí nhất.

d. Đưa ra một số phương án để thực hiện.

Các bước thực hiện đúng theo thứ tự nào sau đây?

a)

a, b, c, d

b)

a, d, c, b.

c)

d, a, c, b.

d)

d, c, a, b.

50.

Khi thiết kế mạch lắp ráp cần phải đảm bảo nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau đây?

a. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.

b. Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện một cách khoa học và hợp lí.

c. Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa.

d. Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện với nhau theo sơ đồ nguyên lí

e. Hoạt động ổn định và chính xác.

g. Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất.

h. Đưa ra một số phương án để thực hiện.

a)

a,b,c,e

b)

b,d,g

c)

a,b,d,g

d)

a,c,e,h