WorksheetsV13. Ôn tập: Cities of The Future
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Điền giới từ phù hợp để hoàn thành cụm từ sau: article __________.
a)
to / with
b)
to / at
c)
with/ at
d)
at / on
2.
Tính từ nào sau đây mang nghĩa là cao tầng, có nhiều tầng?
a)
high-rise
b)
high-built
c)
sky-rise
d)
skyrocket
3.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là ý thức cộng đồng?
a)
sense of community
b)
attitude of community
c)
sense of society
d)
manner of society
4.
Từ nào sau đây mang nghĩa là toà nhà chọc trời?
a)
skyscraper
b)
skyrocketer
c)
skybuilding
d)
skybuilder
5.
Từ nào sau đây mang nghĩa là người đi bộ?
a)
pedestrian
b)
dweller
c)
metropolitan
d)
inhabitant
6.
Từ pedestrian có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là dân số già?
a)
aging population
b)
old population
c)
elder population
d)
aging popularity
8.
Từ nào sau đây mang nghĩa là nước thải?
a)
wastewater
b)
dustwater
c)
dirtywater
d)
wastedwater
9.
Từ compost mang nghĩa là?
a)
phân trộn
b)
sáng tác
c)
di chuyển
d)
bài báo
10.
Từ downgrade mang nghĩa là?
a)
giáng cấp
b)
buồn bã
c)
có học lực kém
d)
đánh giá
11.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thiết bị cảm biến?
a)
sensor
b)
sense
c)
sensorial
d)
sensory
12.
Dạng tính từ của từ sensor là?
a)
sensory
b)
sense
c)
sensoritive
d)
sensorant
13.
Từ nào sau đây mang nghĩa là tình trạng có quá nhiều người tại một nơi, tình trạng chật chội?
a)
overcrowded
b)
overcrowd
c)
overcrowding
d)
overcrowdance
14.
Từ overcrowd mang nghĩa là?
a)
kéo vào, dồn vào quá đông
b)
tình trạng đông nghịt
c)
chật ních, đông nghẹt
d)
tăng lên cao quá mức
15.
Từ renewal mang nghĩa là?
a)
sự đổi mới
b)
sự tăng lên
c)
sự giữ nguyên
d)
sự quay lại
16.
Dạng tính từ của từ renew là?
a)
renewable
b)
renewant
c)
renew
d)
renewal
17.
Từ nào sau đây mang nghĩa là gồm nhiều người từ nhiều nước khác nhau?
a)
cosmopolitan
b)
metropolitan
c)
urbanizing
d)
multinational
18.
Từ metropolitan mang nghĩa là?
a)
thuộc thủ đô
b)
thủ phủ
c)
mẫu quốc
d)
thuộc thành thị
19.
Từ cosmopolitan có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
20.
Từ infrastructure có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
Từ trái nghĩa với từ liveable là?
a)
unliveable
b)
disliveable
c)
misliveable
d)
inliveable
22.
Dạng tính từ của từ infrastructure là?
a)
infrastructural
b)
infrastructive
c)
infrastructant
d)
infrastructurative
23.
Từ operate KHÔNG mang nghĩa là?
a)
hoạt động
b)
vận hành
c)
chạy (đối với máy móc)
d)
biểu diễn
24.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thuộc, dùng trong các hoạt động?
a)
operational
b)
operative
c)
operation
d)
operator
25.
Từ operative có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Dạng danh từ của từ efficient là?
a)
efficiency
b)
efficience
c)
efficientation
d)
efficientility
27.
Dạng danh từ của từ effective là?
a)
effectiveness
b)
effectivity
c)
effectation
d)
effectility
28.
Từ generate có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
29.
Dạng tính từ của từ generate là?
a)
generative
b)
generation
c)
generatent
d)
generatable
30.
Từ generator KHÔNG mang nghĩa là?
a)
người nghĩ ra
b)
người khởi xướng
c)
người vận hành
d)
máy phát điện
31.
Từ nào sau đây mang nghĩa là nhà môi trường học?
a)
environmentalist
b)
environmentist
c)
environmental
d)
environmentor
32.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là khu thương mại, chỗ buôn bán?
a)
commercial space
b)
commercial place
c)
commerce area
d)
commerce space
33.
Dạng động từ của từ commercial là?
a)
commerce
b)
commercialize
c)
commercialism
d)
commercialization
34.
Từ authority mang nghĩa là?
a)
nhà chức trách
b)
quyền sở hữu
c)
giấy phép
d)
nhà quản lý
35.
Từ authoritative có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
36.
Từ urban là dạng từ gì?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
37.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thuộc về đô thị?
a)
urban
b)
urbanize
c)
urbanized
d)
urbaning
38.
Từ urbanization mang nghĩa là?
a)
sự đô thị hoá
b)
thành thị
c)
trung tâm đô thị
d)
thuộc về đô thị
39.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ sustainable?
a)
endurable
b)
sustained
c)
temporary
d)
generative
40.
Từ nào sau đây KHÔNG phải dạng danh từ của từ sustain?
a)
sustainability
b)
sustainer
c)
sustainment
d)
sustainatility
41.
Từ sustain mang nghĩa là?
a)
chịu đựng
b)
gìn giữ
c)
vận hành
d)
phát minh
42.
Từ nào sau đây mang nghĩa là sự lạc quan, tính lạc quan?
a)
optimism
b)
optimistic
c)
optimization
d)
optimist
43.
Từ optimist có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
44.
Từ pessimistic có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Từ nào sau đây KHÔNG phải dạng danh từ của từ inhabit?
a)
inhabitant
b)
inhabitance
c)
inhabitability
d)
inhabitment
46.
Từ inhabitant mang nghĩa là?
a)
cư dân
b)
nơi ở
c)
sự ở
d)
có người ở
47.
Từ inhabitable có trọng âm mấy
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
48.
Từ nào sau đây mang nghĩa là nơi ở, nơi cư trú?
a)
inhabitation
b)
inhabitance
c)
inhabitant
d)
inhabited
49.
Dạng tính từ của từ detect là?
a)
detectable
b)
detective
c)
detectant
d)
detectory
50.
Từ detection mang nghĩa là?
a)
sự phát hiện, tìm ra
b)
sự đấu tranh, phản kháng
c)
sự phản đối
d)
sự tín nhiệm, tin tưởng
51.
Từ nào sau đây mang nghĩa là cư dân thành thị?
a)
city dweller
b)
urbanizer
c)
city inhabitance
d)
city dwelling
52.
Điền giới từ phù hợp để hoàn thành cụm từ mang nghĩa là dừng lại ở, chăm chú vào: dwell __________.
a)
on / upon
b)
in / at
c)
near / on
d)
at / on
53.
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
a)
detector
b)
inhabit
c)
optimize
d)
sustainment
54.
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
a)
metropolitan
b)
operational
c)
generation
d)
environmental
55.
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
a)
commerce
b)
urban
c)
detect
d)
upgrade
100 %
