WorksheetsÔn tập: ASEAN and Vietnam
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Dạng danh từ chỉ người của từ participate là?
a)
participation
b)
participant
c)
participate
d)
participator
2.
Từ nào sau đây mang nghĩa là giới trẻ?
a)
young
b)
youth
c)
younger
d)
youngster
3.
Dạng tính từ của từ forget là?
a)
forgettable
b)
forgetable
c)
forgetted
d)
forgetive
4.
Từ politics mang nghĩa là?
a)
chính trị
b)
thủ đô
c)
lịch sự
d)
vấn đề
5.
Từ nào sau đây mang nghĩa là sự can thiệp?
a)
interference
b)
internal
c)
maintenance
d)
solidarity
6.
Cụm từ nào sau đây dồng nghĩa với từ participate?
a)
take part in
b)
take part at
c)
take part on
d)
take part of
7.
Từ nào sau đây mang nghĩa là xúc tiến, thúc đẩy?
a)
promote
b)
propose
c)
purpose
8.
Đâu KHÔNG phải dạng danh từ của từ promote? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
promotion
b)
promotional
c)
promoter
d)
promotement
9.
Từ propose mang nghĩa là?
a)
đề xuất
b)
thúc đẩy
c)
làm tăng
d)
hạn chế
10.
Dạng danh từ của từ propose là?
a)
proposal
b)
proposition
c)
proposion
d)
proposement
11.
Từ nào sau đây mang nghĩa là lời đề nghị?
a)
preposition
b)
proposal
c)
propose
d)
proposition
12.
Từ theme mang nghĩa là?
a)
chủ đề
b)
bức ảnh
c)
đại diện
d)
màu sắc
13.
Từ nào sau đây mang nghĩa là tinh thần tình nguyện?
a)
volunteerism
b)
volunteering
c)
volunteer
d)
voluntary
14.
Từ qualified mang nghĩa là?
a)
đủ tư cách
b)
đủ bằng cấp
c)
đủ khả năng
15.
Từ nào sau đây mang nghĩa là bằng cấp?
a)
qualification
b)
qualifier
c)
qualified
d)
qualify
16.
Từ nào sau đây mang nghĩa là phát triển?
a)
develop
b)
theme
c)
propose
d)
purpose
17.
Đâu KHÔNG phải dạng danh từ của từ develop? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
development
b)
developer
c)
develop
d)
developmental
18.
Cụm từ cultural exchange mang nghĩa là?
a)
trao đổi văn hoá
b)
trao đổi tôn giáo
c)
đa văn hoá
d)
văn hoá biến đổi
19.
Từ contribute mang nghĩa là?
a)
đóng góp
b)
thúc đẩy
c)
đề xuất
d)
kiến nghị
20.
Dạng tính từ của từ contribution là?
a)
contributory
b)
contributional
c)
contributive
d)
contributable
21.
Danh từ nào sau đây mang nghĩa là quan hệ?
a)
relation
b)
relationship
c)
relate
d)
relative
22.
Từ nào sau đây mang nghĩa là mở mang tầm mắt?
a)
eye-opening
b)
eye-rising
c)
eye-broadening
d)
eye-shining
23.
Từ represent mang nghĩa là?
a)
đại diện
b)
người đại diện
c)
sự đại diện
24.
Đâu KHÔNG phải dạng danh từ của từ represent?
a)
representative
b)
representation
c)
represented
25.
Từ nào sau đây mang nghĩa là sự bình đẳng?
a)
equality
b)
equal
c)
equalified
d)
equalitation
26.
Từ disabled mang nghĩa là?
a)
không thể làm gì
b)
khuyết tật
c)
không có khả năng
d)
kém cái gì
27.
Dạng danh từ của từ disabled là?
a)
disability
b)
disabilitation
c)
disabledment
d)
disabilitative
28.
Tính từ nào sau đây mang nghĩa là thực hành, thực tế?
a)
practical
b)
practice
c)
practise
d)
practicing
29.
Từ audience mang nghĩa là?
a)
khán giả
b)
màn biểu diễn
c)
hội trường
d)
sắp xếp
30.
Từ arrangement mang nghĩa là?
a)
sự sắp xếp
b)
sự trang trí
c)
sự đề xuất
d)
sự bắt buộc
31.
Từ nào sau đây mang nghĩa là lời khen?
a)
compliment
b)
complement
c)
conference
d)
proposal
32.
Tính từ nào sau đây mang nghĩa là miễn phí, khen ngợi?
a)
complimentary
b)
complimented
c)
complimentative
d)
complimentical
33.
Từ confer mang nghĩa là?
a)
thảo luận
b)
cãi vã
c)
đề xuất
d)
ủng hộ
34.
Từ nào sau đây mang nghĩa là hội nghị?
a)
conference
b)
conferance
c)
conferation
d)
conferment
35.
Từ currency mang nghĩa là?
a)
tiền tệ
b)
hiện hành
c)
thực trạng
d)
điều nhức nhối
36.
Từ nào sau đây mang nghĩa là tôn giáo?
a)
culture
b)
value
c)
religion
d)
region
37.
Dạng tính từ của từ religion là?
a)
religious
b)
religional
c)
religic
d)
religical
38.
Động từ nào sau đây mang nghĩa là cô lập, tách rời?
a)
isolate
b)
isolated
c)
isolating
d)
isolation
39.
Từ climate mang nghĩa là?
a)
khí hậu
b)
thuộc về khí hậu
c)
nhiệt độ
d)
thuộc về nhiệt độ
40.
Dạng tính từ của từ climate là?
a)
climatic
b)
climative
c)
climating
d)
climatical
41.
Từ nào sau đây mang nghĩa là nghiên cứu khí hậu?
a)
climatology
b)
climaticalogy
c)
climate
d)
climating
42.
Từ nào sau đây mang nghĩa là người tham gia hội thảo?
a)
conferer
b)
workshopper
c)
conference
d)
audience
43.
Từ aware mang nghĩa là?
a)
nhận thức
b)
đề xuất
c)
thổ lộ
d)
hạn chế
44.
Danh từ nào sau đây mang nghĩa là sự thiếu nhận thức?
a)
unawareness
b)
awareness
c)
inawareness
d)
unawarement
45.
Từ cuisine mang nghĩa là?
a)
ẩm thực
b)
văn hoá
c)
nghệ thuật
d)
tham quan
46.
Từ immersion mang nghĩa là?
a)
sự đắm chìm
b)
sự tiêu tán
c)
sự trao đổi
d)
sự truyền thống
47.
Từ nào sau đây mang nghĩa là phong tục, tập quán?
a)
custom
b)
costume
c)
craft
d)
value
48.
Từ nào sau đây mang nghĩa là đồ thủ công?
a)
handicrafts
b)
crafts
c)
craftsman
d)
craftsmanship
49.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là mở rộng tầm nhìn, nâng cao kiến thức?
a)
broaden one's horizon
b)
open one's eyes
c)
broaden one's eyes
d)
open one's horizon
50.
Cụm từ break the ice mang nghĩa là?
a)
tạo không khí thoải mái
b)
phá vỡ giới hạn
c)
đi quá chừng mực
d)
vi phạm luật lệ
100 %
