wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V12. Ôn tập: The Generation Gap

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Dạng danh từ của từ afford là?
a)
affordability
b)
affordance
c)
affordment
d)
affordation
2.
Từ unaffordable mang nghĩa là?
a)
không thể chi trả được
b)
có mức giá hợp lý
c)
bất khả thi
d)
không thể giành được
3.
Dạng tính từ của từ comfort là?
a)
comfortable
b)
comfortible
c)
comfortive
d)
comfortant
4.
Từ nào sau đây mang nghĩa là sự thoải mái, sự an ủi?
a)
comfort
b)
control
c)
conflict
d)
compassion
5.
Từ compassionate là?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
6.
Từ compassion mang nghĩa là?
a)
lòng trắc ẩn
b)
sự nghi ngờ
c)
lòng tham
d)
khát vọng
7.
Từ conflict là?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
8.
Từ nào sau đây mang nghĩa là kiểm soát, hạn chế?
a)
control
b)
conflict
c)
contain
d)
consist
9.
Từ conservative có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Dạng danh từ của từ conserve là?
a)
conservation
b)
conservement
c)
conservance
d)
conserverence
11.
Từ disapproval mang nghĩa là?
a)
sự phản đối
b)
sự kiểm soát
c)
sự tán thành
d)
sự giữ kín
12.
Dạng tính từ mang nghĩa phủ định của từ forbid là?
a)
unforbidden
b)
inforbidden
c)
unforbidable
d)
inforbiddance
13.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thuộc về ngoại khoá?
a)
extracurricular
b)
extraordinary
c)
extracurriculums
d)
extraschedule
14.
Từ inexperienced có trọng âm mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
15.
Điền từ phù hợp để hoàn thành cụm từ mang nghĩa là gia đình đa thế hệ: __________ family.
a)
extended
b)
expanded
c)
excluded
d)
included
16.
Cụm từ nuclear family mang nghĩa là?
a)
gia đình hạt nhân
b)
gia đình đa thế hệ
c)
gia đình cha/mẹ đơn thân
d)
gia đình đa văn hoá
17.
Từ nào sau đây mang nghĩa là đáng tôn trọng?
a)
respectable
b)
respectful
c)
respect
d)
respective
18.
Từ respect là?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
19.
Từ respectful mang nghĩa là?
a)
lễ phép
b)
đáng tôn trọng
c)
sự tôn trọng
d)
thái độ
20.
Dạng tính từ của từ obey là?
a)
obedient
b)
obedience
c)
obeyal
d)
obediant
21.
Từ disobedience mang nghĩa là?
a)
sự không vâng lời
b)
sự ngăn cấm
c)
sự hạn chế
d)
sự xung đột
22.
Từ nào sau đây mang nghĩa là trưởng thành, chín chắn?
a)
mature
b)
immature
c)
obedient
d)
elegant
23.
Danh từ nào sau đây mang nghĩa là trách nhiệm, sự trách nhiệm?
a)
responsible
b)
responsibility
c)
response
d)
reponsance
24.
Từ nào sau đây mang nghĩa là tìm kiếm thông tin trên mạng?
a)
browse
b)
curfew
c)
brew
d)
pressure
25.
Từ burden mang nghĩa là?
a)
gánh nặng
b)
đám cháy
c)
giờ giới nghiêm
d)
thông thường
26.
Từ nào sau đây trái nghĩa với những từ còn lại?
a)
casual
b)
normal
c)
extraordinary
d)
typical
27.
Từ nào sau đây mang nghĩa là việc chăm sóc con cái?
a)
childcare
b)
childrencare
c)
childcaring
d)
childbear
28.
Dạng danh từ của từ object là?
a)
objection
b)
objected
c)
objectance
d)
objectibility
29.
Từ nào sau đây mang nghĩa là lệnh giới nghiêm?
a)
curfew
b)
curtain
c)
norm
d)
manners
30.
Từ nào sau đây mang nghĩa khác với các từ còn lại?
a)
manners
b)
norm
c)
etiquette
d)
objection
31.
Điền vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ mang nghĩa là đa thế hệ: __________-generational?
a)
multi
b)
mal
c)
trans
d)
joint
32.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ opinion?
a)
viewpoint
b)
groundpoint
c)
right
d)
pinpoint
33.
Từ pressure KHÔNG mang nghĩa là?
a)
sự áp lực
b)
sự thúc bách
c)
áp suất
d)
sự nhấn mạnh
34.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với cụm từ up-to-date?
a)
current
b)
permanent
c)
flashy
d)
open-minded
35.
Từ elegant mang nghĩa là?
a)
thanh lịch, tao nhã
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
cởi mở, thân thiện
d)
thô lỗ, lố lăng
36.
Từ nào sau đây mang nghĩa là thoáng, cởi mở?
a)
open-minded
b)
broad-minded
c)
close-minded
d)
narrow-minded
37.
Dạng tính từ của từ study là?
a)
studious
b)
studiant
c)
studient
d)
studitive
38.
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ happy?
a)
pleased
b)
delighted
c)
joyful
d)
upset
39.
Từ financial mang nghĩa là?
a)
thuộc về tài chính
b)
thuộc về kế toán
c)
thuộc về cá nhân
d)
thuộc về cộng đồng
40.
Dạng danh từ của từ private là?
a)
privacy
b)
privation
c)
privatent
d)
privance
41.
Từ nào sau đây mang nghĩa là lời cầu nguyện, thỉnh cầu?
a)
prayer
b)
pray
c)
proof
d)
prive
42.
Từ outweigh mang nghĩa là?
a)
vượt hơn hẳn
b)
kém hơn
c)
giảm sút
d)
tăng nhẹ
43.
Từ taste đi với giới từ nào sau đây để mang nghĩa là thị hiếu về cái gì?
a)
in
b)
at
c)
of
d)
about
44.
Cụm nào sau đây mang nghĩa là thay đổi quan điểm của ai?
a)
change one's mind
b)
change one's thought
c)
change one's view
d)
change one's point
45.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là theo bước, nối bước, tiếp bước?
a)
follow in one's footstep
b)
follow to one's footstep
c)
follow with one's path
d)
follow in one's way
46.
Cụm từ nào sau đây mang nghĩa là tìm ra?
a)
workout
b)
workoff
c)
workover
d)
workup
47.
Dạng danh từ của từ mang nghĩa là phán xét, đánh giá là?
a)
frustration
b)
judgement
c)
enforcement
d)
judgability
48.
Động từ frustrate mang nghĩa là?
a)
làm thất bại, thất vọng
b)
làm suy sụp, ốm đau
c)
phê bình, đánh giá
d)
cấm, hạn chế
49.
Dạng tính từ của từ interact là?
a)
interaction
b)
interactive
c)
interactent
d)
interactful
50.
Điền giới từ phù hợp để hoàn thành cụm từ mang nghĩa là áp đặt cái gì lên ai đó: to impose smt __________ / __________ sb?
a)
on / upon
b)
on / along
c)
to / upon
d)
on / to
51.
Từ enforce KHÔNG mang nghĩa là?
a)
làm cho có sức mạnh
b)
thúc ép
c)
làm cho có hiệu lực
d)
điều khiển
52.
Từ nào sau đây mang nghĩa là không thể ép buộc được?
a)
unenforceable
b)
disenforceable
c)
inenforceable
d)
unforcible
53.
Từ nào sau đây có trọng âm khác với các từ còn lại?
a)
upset
b)
curfew
c)
current
d)
flashy
54.
Từ nào sau đây có trọng âm khác với các từ còn lại?
a)
elegant
b)
financial
c)
studious
d)
viewpoint
55.
Từ nào sau đây có trọng âm khác với các từ còn lại?
a)
frustrating
b)
objection
c)
interact
d)
maturity