WorksheetsHOÁ 12 CK2
Total questions: 56
Worksheet time: 3hrs 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Ca.
d)
K.
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
b)
B. Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
c)
C. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
d)
D. Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
5.
Câu 52. Cho một oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được một dung dịch vừa làm mất mầu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan được Cu. Oxit đó là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. không có oxit nào thỏa mãn
6.
Câu 53. Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là
a)
A. Na.
b)
B. Al.
c)
C. Ca.
d)
D. Be.
7.
Câu 54. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
a)
A. 21,3 gam
b)
B. 14,2 gam.
c)
C. 13,2 gam.
d)
D. 23,1 gam.
8.
Câu 55. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
Câu 56. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(g) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
10.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Câu 2. Các kim loại như: K, Na, Ca, Mg, Al, được điều chế bằng phương pháp
a)
điện phân nóng chảy.
b)
điện phân dung dịch.
c)
thủy luyện.
d)
nhiệt luyện.
12.
Câu 3. Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
a)
Cấu hình electron [Ne]3s2.
b)
kim loại nhẹ, mềm.
c)
Mức oxi hóa trong hợp chất +1.
d)
Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
13.
Câu 4. Hợp chất Natri Hidrocacbonat là một thành phần có trong thuốc giảm đau dạ dày. Công thức hóa học của Natri Hidrocacbonat là
a)
NaHCO3.
b)
Na2CO3.
c)
CuCl2.
d)
CaCO3.
14.
Câu 5. Muối nào trong các muối dưới đây dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dịch dạ dày?
a)
Na2CO3.
b)
NaHCO3.
c)
NH4HCO3.
d)
NaF.
15.
Câu 6. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Ba.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
K.
16.
Câu 7. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Beri là
a)
Br.
b)
Be.
c)
B.
d)
Ba.
17.
Câu 8. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr và K.
b)
Na và Ba.
c)
Be và Al.
d)
Ca và Ba.
18.
Câu 9. Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời?
a)
Ca2+, Mg2+, Cl–.
b)
Ca2+, Mg2+, SO42–.
c)
Cl–, SO42–, HCO3–, Ca2+.
d)
Ca2+, Mg2+, HCO3–.
19.
Câu 10. Nhóm những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Na, Ca, Be.
b)
Ba, Sr, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Zn, Cs, Ca.
20.
Câu 11. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
thạch cao sống.
b)
Thạch cao khan.
c)
đá vôi.
d)
thạch cao nung.
21.
Câu 12. Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là
a)
CaCO3.
b)
Ca(OH)2.
c)
KOH.
d)
CaO.
22.
Câu 13. Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước có tính cứng tạm thời là nước có chứa nhiều ion
a)
Ca2+ , Mg2+ và HCO3-.
b)
Ba2+ và Na+ và HCO3-.
c)
K+ và Fe2+ và HCO3-.
d)
Fe2+ và Fe3+và HCO3-.
23.
Câu 14. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Ca là
a)
3s1.
b)
4s2.
c)
2s2 2p1.
d)
3s2 3p2.
24.
Câu 15. Trong các chất sau, chất nào có tính lưỡng tính?
a)
Al2O3.
b)
AlCl3.
c)
CaCO3.
d)
Na2CO3.
25.
Câu 16. Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
HCl đặc, nguội.
b)
H2SO4 đặc nguội.
c)
KOH.
d)
FeSO4.
26.
Câu 17. Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. M là
a)
K.
b)
Na.
c)
Li.
d)
NH4.
27.
Câu 18. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
NaOH loãng.
b)
H2SO4 đặc, nguội.
c)
H2SO4 đặc, nóng.
d)
H2SO4 loãng
28.
Câu 19. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy 15400C?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
Al.
29.
Câu 20. Ở điều kiện thường, kim loại Fe không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuCl2.
b)
FeCl3.
c)
HCl.
d)
CaCl2
30.
Câu 21. Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
a)
FeO.
b)
Fe2O3 .
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
31.
Câu 22. Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3 .
b)
FeCl3.
c)
Fe2O3.
d)
Fe(NO3)2.
32.
Câu 23.Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
a)
NO2.
b)
N2O.
c)
NH3.
d)
N2.
33.
Câu 24.Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
a)
CuSO4 và ZnCl2.
b)
CuSO4 và HCl.
c)
ZnCl2 và FeCl3.
d)
HCl và AlCl3.
34.
Câu 27. Mưa axit làm ảnh hưởng rất lớn đến các công trình ngoài trời. Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit ?
a)
NO2.
b)
CO2.
c)
NH3.
d)
N2.
35.
Câu 28. Thành phần chính có trong quặng hematit đỏ là:
a)
Fe3O4.
b)
Fe2O3.
c)
FeCO3.
d)
FeS2.
36.
Câu 29. Nguyên tắc luyện thép từ gang là
a)
dùng O2 oxi hóa các tạp chất C, Si, P, S, Mn,.. trong gang để thu được thép.
b)
dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
c)
dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,.. trong gang để thu được thép.
d)
tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
37.
Câu 30. : Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
a)
25.
b)
24.
c)
27.
d)
26.
38.
Câu 31.Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
39.
Câu 32. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
a)
Khí clo.
b)
Khí cacbonic.
c)
Khí cacbon oxit.
d)
Khí hiđro clorua.
40.
Câu 33. Cho luồng khí H2 (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
a)
Fe3O4, Al và CuO.
b)
Fe, Al và Cu.
c)
Fe3O4, Al và Cu.
d)
Fe, Al2O3 và Cu.
41.
Câu 34. Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
a)
HCl.
b)
HNO3.
c)
NaOH.
d)
Fe2(SO4)3.
42.
Câu 35. Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng với HCl sinh ra chất khí là
a)
4.
b)
2.
c)
1.
d)
3.
43.
Câu 36. Hỗn hợp rắn X chứa các chất: MgCO3, CaCO3, CaSO4, NaHCO3. Nung hoàn toàn hỗn hợp X thu được chất rắn Y chứa
a)
MgO, CaO, Na2O.
b)
MgO, CaO, Na2CO3.
c)
MgO, CaO, CaSO4, Na2O.
d)
MgO, CaO, CaSO4, Na2CO3.
44.
Câu 37. Cho 3,042 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2. Kim loại X là
a)
Na.
b)
K.
c)
Li.
d)
Ag.
45.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
b)
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.
c)
Ở nhiệt độ thường, các kim loại Be, Ca, Ba đều khử được H2O.
d)
Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.
46.
Câu 39. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
a)
5 gam.
b)
0,5 gam.
c)
3,94 gam.
d)
5,91 gam.
47.
Câu 40. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra.
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
48.
Câu 41. Cho các dung dịch: HCl, KOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là
a)
3.
b)
4.
c)
1.
d)
2.
49.
Câu 42. Cho các chất: Al, BaCl2, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất không phản ứng được với dung dịch KOH là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
1.
50.
Câu 43. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
a)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
c)
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư.
d)
FeO vào dung dịch HCl.
51.
Câu 44. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al --> X --> Y --> AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
a)
Al(OH)3, Al(NO3)3.
b)
Al(OH)3, Al2O3.
c)
Al2(SO4)3, Al2O3.
d)
Al2(SO4)3, Al(OH)3.
52.
Câu 45. Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. Chất oxi hóa trong phản ứng trên là
a)
NaOH.
b)
H2.
c)
Al.
d)
H2O.
53.
Câu 46. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là
a)
7,2.
b)
6,4.
c)
6,72.
d)
5,6.
54.
Câu 47. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe(NO3)3.
55.
Câu 48. Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?
a)
Cho dung dịch KOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
b)
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl.
c)
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3.
d)
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2SO4.
56.
Câu 50. Cho m gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 1,0M và Cu(NO3)2 0,75M ; Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,5m gam kết tủa gồm hai kim loại. Giá trị của m là:
a)
8,96.
b)
16,80.
c)
11,20.
d)
14,00.
100 %
